Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Petrolul Ploiesti đã kịp thời giành chiến thắng.
Alexandru Albu (Kiến tạo: Patrick Dulcea) 9 | |
Teodor Lungu 13 | |
Esteban Orozco 17 | |
Florinel Ibrian 44 | |
Rafinha (Thay: Alexandru Mateiu) 46 | |
Andrei Dorobantu (Thay: Patrick Dulcea) 46 | |
Vlad Pop (Thay: Denys Yanakov) 46 | |
Franjo Prce (Thay: Andres Dumitrescu) 59 | |
Abat Aimbetov (Thay: Paul Papp) 59 | |
Rares Pop 65 | |
Guy Dahan (Thay: Renato Espinoza) 67 | |
Marco Dulca 76 | |
Andrei Dragu 76 | |
Andrei Dragu 79 | |
Valentin Gheorghe (Thay: Marco Dulca) 83 | |
Gheorghe Grozav 85 | |
Gheorghe Grozav 87 | |
Cristian Ponde (Thay: Teodor Lungu) 89 | |
Cristian Barbut (Thay: Florinel Ibrian) 89 | |
Raul Balbarau 90 | |
Bismarck Adjei-Boateng (Thay: Gheorghe Grozav) 90 | |
Vlad Pop 90+1' | |
Adi Chica-Rosa 90+3' | |
Mehmet Topal 90+10' | |
Claudiu Niculescu 90+10' |
Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs Petrolul Ploiesti


Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs Petrolul Ploiesti
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 32%, Petrolul Ploiesti: 68%.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Claudiu Niculescu và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Mehmet Topal và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho FC Unirea Slobozia.
Franjo Prce bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Guy Dahan bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu tạm dừng vì có cầu thủ nằm sân.
Raul Balbarau của Petrolul Ploiesti cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Unirea Slobozia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ricardinho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yohan Roche của Petrolul Ploiesti cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Abat Aimbetov của Petrolul Ploiesti cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Adi Chica-Rosa của Petrolul Ploiesti phạm lỗi với Marius Antoche.
Marius Antoche thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 32%, Petrolul Ploiesti: 68%.
Petrolul Ploiesti đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs Petrolul Ploiesti
FC Unirea 2004 Slobozia (4-3-3): Robert Popa (1), Florinel Ibrian (21), Esteban Orozco (98), Oleksandr Safronov (3), Andrei Dragu (11), Teodor Lungu (30), Marius Antoche (6), Alexandru Albu (25), Patrick Dulcea (18), Renato Espinoza (26), Denys Yanakov (77)
Petrolul Ploiesti (4-2-3-1): Raul Balbarau (1), Ricardinho (24), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Andres Dumitrescu (23), Marco Dulca (88), Alexandru Mateiu (8), Rares Pop (55), Tommi Jyry (6), Gheorghe Grozav (7), Marian Chica-Rosa (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Patrick Dulcea Andrei Dorobantu | 46’ | Alexandru Mateiu Rafinha |
| 46’ | Denys Yanakov Vlad Pop | 59’ | Andres Dumitrescu Franjo Prce |
| 67’ | Renato Espinoza Guy Dahan | 59’ | Paul Papp Abat Aimbetov |
| 89’ | Florinel Ibrian Cristian Barbut | 83’ | Marco Dulca Valentin Gheorghe |
| 89’ | Teodor Lungu Cristian Ponde | 90’ | Gheorghe Grozav Bismarck Adjei-Boateng |
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Rusu | Stefan Krell | ||
Andrei Dorobantu | Diogo Rodrigues | ||
Alexandru Dinu | Cristian Ignat | ||
Daniel Marius Serbanica | Franjo Prce | ||
Constantin Toma | Bogdan Marian | ||
Mihaita Lemnaru | Bismarck Adjei-Boateng | ||
Vlad Pop | Augustin Dumitrache | ||
Laurentiu Vlasceanu | Valentin Gheorghe | ||
Cristian Barbut | Sergiu Hanca | ||
Cristian Ponde | Rafinha | ||
Guy Dahan | Kilian Ludewig | ||
Said Ahmed Said | Abat Aimbetov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 31 | H T B T T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 30 | B H T B T | |
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 27 | B T B T B | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 24 | B B B T B | |
| 5 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 23 | B T H B B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 20 | B H B T T | |
| 7 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 20 | H T B B T | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 20 | H T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 18 | T B T B T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 10 | B H H T B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 36 | T T T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 36 | T H B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 31 | T H T B B | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 30 | T T B T B | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 29 | T H T B H | |
| 6 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 27 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch