Số lượng khán giả hôm nay là 21478 người.
Junior Kadile (Kiến tạo: Charles-Andreas Brym) 28 | |
Theo Barbet 35 | |
Adrian Blake (Thay: Alonzo Engwanda) 46 | |
Nick Viergever 59 | |
Jens Toornstra (Thay: Victor Jensen) 63 | |
Miliano Jonathans (Thay: Anthony Descotte) 63 | |
Thom Haye 70 | |
Thomas Robinet 71 | |
Adi Nalic (Thay: Charles-Andreas Brym) 76 | |
Alex Balboa (Thay: Thom Haye) 76 | |
Oscar Fraulo (Thay: Zidane Iqbal) 79 | |
Alex Balboa 83 | |
James Lawrence (Thay: Junior Kadile) 90 | |
Marvin Martins (Thay: Theo Barbet) 90 | |
Ricardo Visus 90+3' |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs Almere City FC


Diễn biến FC Utrecht vs Almere City FC
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 59%, Almere City FC: 41%.
FC Utrecht thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Hamdi Akujobi bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Quả phát bóng lên cho Almere City FC.
Theo Barbet rời sân để nhường chỗ cho Marvin Martins trong một sự thay đổi chiến thuật.
Vasilios Zagaritis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Utrecht thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kornelius Hansen sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Vasilios Barkas đã kiểm soát được.
Almere City FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Souffian El Karouani thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Nordin Bakker đã kiểm soát được.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Ricardo Visus và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.
Trọng tài thổi phạt Jochem Ritmeester van de Kamp từ Almere City FC vì đã ngáng chân Paxten Aaronson.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Utrecht thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Hamdi Akujobi chặn thành công cú sút.
Cú sút của Adrian Blake bị chặn lại.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs Almere City FC
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Mike van der Hoorn (3), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Zidane Iqbal (14), Anthony Descotte (19), Victor Jensen (7), Paxten Aaronson (21), Sébastien Haller (91)
Almere City FC (4-2-3-1): Nordin Bakker (1), Hamdi Akujobi (20), Ricardo Visus (4), Theo Barbet (22), Vasilios Zagaritis (14), Thom Haye (19), Jochem Ritmeester Van De Kamp (5), Kornelius Hansen (17), Thomas Robinet (9), Junior Kadile (11), Charles-Andreas Brym (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Alonzo Engwanda Adrian Blake | 76’ | Charles-Andreas Brym Adi Nalic |
| 63’ | Anthony Descotte Miliano Jonathans | 90’ | Theo Barbet Marvin Martins |
| 63’ | Victor Jensen Jens Toornstra | 90’ | Junior Kadile Jamie Lawrence |
| 79’ | Zidane Iqbal Oscar Fraulo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Miliano Jonathans | Baptiste Guillaume | ||
Oscar Fraulo | Ruben Providence | ||
Adrian Blake | Tim Receveur | ||
Noah Ohio | Axel Bandeira | ||
David Min | Adi Nalic | ||
Jens Toornstra | Ali Jasim | ||
Matisse Didden | Anas Tahiri | ||
Kolbeinn Finnsson | Marvin Martins | ||
Tom de Graaff | Jamie Lawrence | ||
Michael Brouwer | Damil Dankerlui | ||
Joel Van der Wilt | |||
Jonas Wendlinger | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Niklas Vesterlund Không xác định | Joey Jacobs Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Can Bozdogan Không xác định | |||
Nhận định FC Utrecht vs Almere City FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây Almere City FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
