Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Blake (Thay: S. Haller) 45 | |
Adrian Blake (Thay: Sebastien Haller) 46 | |
Zakaria El Ouahdi 54 | |
Zakaria El Ouahdi 62 | |
Nikolas Sattlberger (Thay: Collins Sor) 68 | |
Jaygo van Ommeren (Thay: Alonzo Engwanda) 68 | |
Souffian El Karouani (Thay: Derry Murkin) 68 | |
Hyun-Gyu Oh (Thay: Aaron Bibout) 74 | |
Rafik El Arguioui (Thay: Mike Eerdhuijzen) 81 | |
(Pen) Daan Heymans 83 | |
Bjorn Menzo (Thay: Yoann Cathline) 85 | |
Jarne Steuckers (Thay: Konstantinos Karetsas) 90 |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs Genk


Diễn biến FC Utrecht vs Genk
Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Jarne Steuckers.
Yoann Cathline rời sân và được thay thế bởi Bjorn Menzo.
V À A A O O O O - Daan Heymans từ Genk đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Mike Eerdhuijzen rời sân và được thay thế bởi Rafik El Arguioui.
Aaron Bibout rời sân và được thay thế bởi Hyun-Gyu Oh.
Derry Murkin rời sân và được thay thế bởi Souffian El Karouani.
Alonzo Engwanda rời sân và được thay thế bởi Jaygo van Ommeren.
Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.
Thẻ vàng cho Zakaria El Ouahdi.
Thẻ vàng cho Zakaria El Ouahdi.
V À A A O O O - Zakaria El Ouahdi đã ghi bàn!
Sebastien Haller rời sân và được thay thế bởi Adrian Blake.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Stadion Galgenwaard, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs Genk
FC Utrecht (4-3-3): Michael Brouwer (25), Niklas Vesterlund (23), Matisse Didden (40), Mike Eerdhuijzen (44), Derry Murkin (55), Alonzo Engwanda (27), Dani De Wit (20), Can Bozdogan (8), Yoann Cathline (10), Sébastien Haller (91), Miguel Rodríguez (22)
Genk (4-1-4-1): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Bryan Heynen (8), Junya Ito (10), Daan Heymans (38), Konstantinos Karetsas (20), Yira Sor (14), Aaron Bibout (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Sebastien Haller Adrian Blake | 68’ | Collins Sor Nikolas Sattlberger |
| 68’ | Derry Murkin Souffian El Karouani | 74’ | Aaron Bibout Oh Hyeon-gyu |
| 68’ | Alonzo Engwanda Jaygo van Ommeren | 90’ | Konstantinos Karetsas Jarne Steuckers |
| 81’ | Mike Eerdhuijzen Rafik El Arguioui | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Blake | Hendrik Van Crombrugge | ||
Björn Menzo | Brent Stevens | ||
Nick Viergever | Ken Nkuba | ||
Souffian El Karouani | Adrian Palacios | ||
Vasilis Barkas | Josue Ndenge Kongolo | ||
Siebe Horemans | Ibrahima Sory Bangoura | ||
Kevin Gadellaa | Nikolas Sattlberger | ||
Mike van der Hoorn | August De Wannemacker | ||
Davy van den Berg | Jarne Steuckers | ||
Rafik El Arguioui | Oh Hyeon-gyu | ||
Jaygo van Ommeren | Robin Mirisola | ||
Adrian Blake | Jusef Erabi | ||
Björn Menzo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Victor Jensen Không xác định | Noah Adedeji-Sternberg Chấn thương cơ | ||
David Min Không xác định | |||
Nhận định FC Utrecht vs Genk
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây Genk
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
