Số lượng khán giả hôm nay là 22444.
Oualid Agougil 26 | |
Elias Soerensen (Thay: Dylan Mbayo) 46 | |
Adrian Blake (Thay: Niklas Vesterlund) 62 | |
Jan Buerger (Thay: Damian van der Haar) 71 | |
Elias Soerensen (Kiến tạo: Thijs Oosting) 72 | |
Artem Stepanov (Thay: Angel Alarcon) 74 | |
Sem van Duijn (Thay: Yoann Cathline) 74 | |
Gilles van der Wal 76 | |
Nordin Amrabat (Thay: Siebe Horemans) 83 | |
Davy van den Berg (Thay: Oualid Agougil) 83 | |
Koen Kostons (Thay: Gilles van der Wal) 83 | |
Tobias Sommer 87 | |
Joris van Overeem 89 | |
Sem van Duijn 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs PEC Zwolle


Diễn biến FC Utrecht vs PEC Zwolle
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 60%, PEC Zwolle: 40%.
Phát bóng lên cho PEC Zwolle.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nordin Amrabat giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jasper Schendelaar bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Sergio Padt bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Joris van Overeem của FC Utrecht đã đi hơi xa khi kéo ngã Koen Kostons.
Koen Kostons giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Matisse Didden giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
PEC Zwolle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pha vào bóng nguy hiểm của Sydney van Hooijdonk từ PEC Zwolle. Joris van Overeem là người bị phạm lỗi.
Với bàn thắng đó, FC Utrecht đã gỡ hòa. Trận đấu tiếp tục!
V À A A O O O - Sem van Duijn vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
V À A A A O O O FC Utrecht ghi bàn.
Simon Graves của PEC Zwolle cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tobias Sommer chặn cú sút thành công.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs PEC Zwolle
FC Utrecht (4-2-3-1): Sergio Padt (22), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (3), Nikolas Panagiotou (5), Arthur Zagre (92), Oualid Agougil (38), Joris Overeem (8), Niklas Vesterlund (23), Yoann Cathline (10), Angel Alarcon (11), Dani De Wit (20)
PEC Zwolle (4-2-3-1): Jasper Schendelaar (1), Olivier Aertssen (3), Simon Graves (28), Nick Viergever (24), Damian van der Haar (33), Ryan Thomas (30), Tobias Sommer (8), Gilles van der Wal (37), Thijs Oosting (25), Dylan Mbayo (11), Sydney Van Hooijdonk (17)


| Thay người | |||
| 62’ | Niklas Vesterlund Adrian Blake | 46’ | Dylan Mbayo Elias Sørensen |
| 74’ | Angel Alarcon Artem Stepanov | 71’ | Damian van der Haar Jan Burger |
| 74’ | Yoann Cathline Sem Van Duijn | 83’ | Gilles van der Wal Koen Kostons |
| 83’ | Oualid Agougil Davy van den Berg | ||
| 83’ | Siebe Horemans Nordin Amrabat | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mees Eppink | Younes Namli | ||
Kevin Gadellaa | Koen Kostons | ||
Guus Offerhaus | Tom de Graaff | ||
Jakov Medic | Duke Verduin | ||
Neville Ogidi Nwankwo | Jan Burger | ||
Per Kloosterboer | Dylan Ruward | ||
Davy van den Berg | Gabriel Reiziger | ||
Artem Stepanov | Jadiel Pereira da Gama | ||
Adrian Blake | Nick Fichtinger | ||
Sem Van Duijn | Elias Sørensen | ||
Nordin Amrabat | Ibrahim Cissoko | ||
Tijs Velthuis | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alonzo Engwanda Chấn thương gân kheo | Filip Krastev Chấn thương gân Achilles | ||
Victor Jensen Chấn thương đầu gối | |||
Kevin Paredes Chấn thương đầu gối | |||
Miliano Jonathans Chấn thương đầu gối | |||
Noah Ohio Chấn thương dây chằng chéo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây PEC Zwolle
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 3 | 0 | 21 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 16 | 21 | T H H T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 20 | T B T B H | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 9 | 20 | T T H B T | |
| 5 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | H T B H B | |
| 6 | 10 | 5 | 3 | 2 | 0 | 18 | B T H H T | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | H T B T T | |
| 8 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | H T T B H | |
| 9 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | H H H B T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -3 | 12 | T H T H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -10 | 12 | T B T T H | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | -1 | 11 | B H H H H | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | B H B B B | |
| 14 | 10 | 2 | 3 | 5 | -7 | 9 | B B H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 8 | B B B T H | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | -9 | 6 | H B H B B | |
| 17 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | B H H T B | |
| 18 | 10 | 0 | 2 | 8 | -22 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch