Trọng tài thổi phạt khi Marvin Young của Sparta Rotterdam phạm lỗi với Miguel Rodriguez
Shunsuke Mito (Kiến tạo: Mitchell van Bergen) 7 | |
Nick Viergever (Thay: Mike Eerdhuijzen) 13 | |
Bruno Martins Indi 28 | |
Pelle Clement (Thay: Julian Baas) 46 | |
Gjivai Zechiel (Thay: Alonzo Engwanda) 46 | |
Lushendry Martes 47 | |
Marvin Young 62 | |
Adrian Blake (Thay: Jesper Karlsson) 62 | |
Alwande Roaldsoey (Thay: Joshua Kitolano) 80 | |
Shurandy Sambo (Thay: Lushendry Martes) 80 | |
Jens Toornstra (Thay: Ayoni Santos) 80 | |
Oualid Agougil (Thay: Nick Viergever) 80 | |
Niklas Vesterlund (Thay: Siebe Horemans) 81 | |
Oualid Agougil (Thay: Nick Viergever) 82 |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs Sparta Rotterdam


Diễn biến FC Utrecht vs Sparta Rotterdam
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 58%, Sparta Rotterdam: 42%.
Matisse Didden giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Sparta Rotterdam bắt đầu một pha phản công.
Niklas Vesterlund của FC Utrecht thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Joel Drommel thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Niklas Vesterlund đánh đầu về phía khung thành, nhưng Joel Drommel đã có mặt để cản phá dễ dàng
Shurandy Sambo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Trọng tài thổi phạt khi Marvin Young từ Sparta Rotterdam làm ngã Miguel Rodriguez.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Sparta Rotterdam.
Yoann Cathline không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Các cổ động viên của FC Utrecht đã chịu hết nổi. Họ đang rời khỏi sân vận động.
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 58%, Sparta Rotterdam: 42%.
Trọng tài thổi phạt khi Adrian Blake của FC Utrecht phạm lỗi với Mitchell van Bergen
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và hủy bỏ quả phạt đền cho FC Utrecht!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho FC Utrecht.
PENALTY! - Joel Drommel của Sparta Rotterdam phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền với Dani de Wit.
Joel Drommel của Sparta Rotterdam cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs Sparta Rotterdam
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (40), Mike Eerdhuijzen (44), Souffian El Karouani (16), Can Bozdogan (8), Alonzo Engwanda (27), Yoann Cathline (10), Dani De Wit (20), Jesper Karlsson (11), Miguel Rodríguez (22)
Sparta Rotterdam (4-2-3-1): Joël Drommel (1), Lushendry Martes (2), Marvin Young (3), Bruno Martins Indi (4), Teo Quintero Leon (5), Joshua Kitolano (8), Ayoni Santos (10), Mitchell Van Bergen (7), Julian Baas (6), Shunsuke Mito (11), Tobias Lauritsen (9)


| Thay người | |||
| 13’ | Oualid Agougil Nick Viergever | 46’ | Julian Baas Pelle Clement |
| 46’ | Alonzo Engwanda Gjivai Zechiël | 80’ | Lushendry Martes Shurandy Sambo |
| 62’ | Jesper Karlsson Adrian Blake | 80’ | Ayoni Santos Jens Toornstra |
| 81’ | Siebe Horemans Niklas Vesterlund | 80’ | Joshua Kitolano Alwande Roaldsoy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Derry Murkin | Filip Bednarek | ||
Michael Brouwer | Pascal Kuiper | ||
Niklas Vesterlund | Shurandy Sambo | ||
Kevin Gadellaa | Said Bakari | ||
Mike van der Hoorn | Tijs Velthuis | ||
Kolbeinn Finnsson | Mike Kleijn | ||
Nick Viergever | Jonathan De Guzman | ||
Davy van den Berg | Alwande Roaldsoy | ||
Gjivai Zechiël | Jens Toornstra | ||
Oualid Agougil | Pelle Clement | ||
Adrian Blake | Nokkvi Thorisson | ||
Sayfallah Ltaief | |||
Alwande Roaldsoy | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Victor Jensen Không xác định | Vito Van Crooij Không xác định | ||
David Min Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 21 | 7 | 10 | 4 | 7 | 31 | H H T H H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 21 | 3 | 7 | 11 | -11 | 16 | B H B H H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch