Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yoann Cathline 45 | |
Yoann Cathline (Kiến tạo: Dani de Wit) 53 | |
Jaden Slory (Kiến tạo: Vito van Crooij) 60 | |
Per Kloosterboer (Thay: Arthur Zagre) 68 | |
Angel Alarcon (Thay: Niklas Vesterlund) 68 | |
Anass Zarrouk (Thay: Tonny Vilhena) 72 | |
Eser Gurbuz (Thay: Jaden Slory) 72 | |
Yoann Cathline (Kiến tạo: Oualid Agougil) 75 | |
Nikolas Panayiotou 80 | |
Thomas Verheijdt (Thay: Vito van Crooij) 81 | |
Alessandro Ciranni (Thay: Nathan Tjoe-A-On) 81 | |
Adrian Blake (Thay: Marius Broholm) 82 | |
Davy van den Berg (Thay: Oualid Agougil) 82 | |
Chido Obi (Thay: Uriel van Aalst) 87 | |
Sem van Duijn (Thay: Yoann Cathline) 90 | |
Angel Alarcon (Kiến tạo: Adrian Blake) 90+2' |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs Willem II


Diễn biến FC Utrecht vs Willem II
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 58%, Willem II: 42%.
FC Utrecht đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Maxim Dekker khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Trọng tài thổi phạt Angel Alarcon từ FC Utrecht vì đã phạm lỗi với Eser Gurbuz.
Willem II thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sem van Duijn từ FC Utrecht thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Nỗ lực tốt của Adrian Blake khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yoann Cathline rời sân để nhường chỗ cho Sem van Duijn trong một sự thay đổi chiến thuật.
Adrian Blake đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Angel Alarcon ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Angel Alarcon ghi bàn bằng chân phải!
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cơ hội đến với Thomas Verheijdt của Willem II nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Willem II đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Angel Alarcon từ FC Utrecht sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Willem II thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt Hidde ter Avest từ Willem II vì đã phạm lỗi với Dani de Wit.
Willem II đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs Willem II
FC Utrecht (3-4-3): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (3), Nikolas Panagiotou (5), Niklas Vesterlund (23), Joris Overeem (8), Oualid Agougil (38), Arthur Zagre (92), Marius Broholm (80), Dani De Wit (20), Yoann Cathline (10)
Willem II (4-4-2): Maxime Delanghe (26), Hidde Ter Avest (5), Finn Stam (3), Maxim Dekker (23), Nathan Tjoe-A-On (24), Jaden Slory (7), Calvin Twigt (6), Tonny Vilhena (52), Vito Van Crooij (32), Uriel Van Alst (19), Devin Haen (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Niklas Vesterlund Angel Alarcon | 72’ | Tonny Vilhena Anass Zarrouk |
| 82’ | Oualid Agougil Davy van den Berg | 72’ | Jaden Slory Eser Gurbuz |
| 82’ | Marius Broholm Adrian Blake | 81’ | Nathan Tjoe-A-On Alessandro Ciranni |
| 90’ | Yoann Cathline Sem Van Duijn | 81’ | Vito van Crooij Thomas Verheydt |
| 87’ | Uriel van Aalst Chido Obi-Martin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Davy van den Berg | Wouter Van der Steen | ||
Angel Alarcon | Karst De Leeuw | ||
Sem Van Duijn | Alessandro Ciranni | ||
Adrian Blake | Jens Mathijsen | ||
Sergio Padt | Amine Et-Taibi | ||
Kevin Gadellaa | Mats Lemmens | ||
Guus Offerhaus | Jari Schuurman | ||
Jakov Medic | Anass Zarrouk | ||
Neville Ogidi Nwankwo | Per Van Loon | ||
Per Kloosterboer | Chido Obi-Martin | ||
Nordin Amrabat | Thomas Verheydt | ||
Eser Gurbuz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alonzo Engwanda Chấn thương gân kheo | Thomas Didillon Chấn thương gân kheo | ||
Victor Jensen Chấn thương đầu gối | Justin Hoogma Chấn thương đầu gối | ||
Miliano Jonathans Chấn thương đầu gối | Amine Lachkar Chấn thương háng | ||
Artem Stepanov Chấn thương mắt cá | Armin Culum Chấn thương bàn chân | ||
Noah Ohio Chấn thương dây chằng chéo | |||
Nhận định FC Utrecht vs Willem II
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây Willem II
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 20 | 20 | H T T T T | |
| 2 | 8 | 6 | 1 | 1 | 16 | 19 | T T T B T | |
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | T T H T B | |
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | H T T T H | |
| 5 | 8 | 4 | 3 | 1 | 12 | 15 | B T T H H | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | B H H T T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | -1 | 14 | T T B T H | |
| 8 | 8 | 2 | 5 | 1 | 2 | 11 | B H H H H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | T H B H B | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | 0 | 9 | H B H T B | |
| 11 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | B H B H H | |
| 12 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | B H T H T | |
| 13 | 8 | 2 | 2 | 4 | -11 | 8 | B H T B T | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -7 | 6 | B H B B H | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -7 | 6 | H B H B H | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | -15 | 4 | B H B B B | |
| 17 | 8 | 0 | 3 | 5 | -10 | 3 | H B B H H | |
| 18 | 8 | 0 | 2 | 6 | -16 | 2 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
