Thứ Năm, 29/01/2026
Matej Sakota
9
Davy Van Den Berg (Thay: Victor Jensen)
29
Neven Djurasek
47
Adrian Blake
54
Stefano Surdanovic (Thay: Neven Djurasek)
57
Sebastien Haller (Thay: David Min)
61
Alonzo Engwanda
67
Borna Filipovic (Thay: Jakov Pranjic)
74
Leo Mikic (Thay: Nemanja Bilbija)
74
Derry Murkin (Thay: Adrian Blake)
81
Can Bozdogan (Thay: Davy van den Berg)
81
Miliano Jonathans (Thay: Miguel Rodriguez)
81
Ante Susak (Thay: Karlo Abramovic)
85
Tomislav Kis (Thay: Matej Sakota)
85
Igor Savic
90+5'

Thống kê trận đấu FC Utrecht vs Zrinjski Mostar

số liệu thống kê
FC Utrecht
FC Utrecht
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
48 Kiểm soát bóng 52
15 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Utrecht vs Zrinjski Mostar

Tất cả (22)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Igor Savic.

Thẻ vàng cho Igor Savic.

85'

Matej Sakota rời sân và được thay thế bởi Tomislav Kis.

85'

Karlo Abramovic rời sân và được thay thế bởi Ante Susak.

84'

Matej Sakota rời sân và được thay thế bởi Tomislav Kis.

84'

Karlo Abramovic rời sân và được thay thế bởi Ante Susak.

81'

Miguel Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Miliano Jonathans.

81'

Davy van den Berg rời sân và được thay thế bởi Can Bozdogan.

81'

Adrian Blake rời sân và được thay thế bởi Derry Murkin.

74'

Nemanja Bilbija rời sân và được thay thế bởi Leo Mikic.

74'

Jakov Pranjic rời sân và được thay thế bởi Borna Filipovic.

67' Thẻ vàng cho Alonzo Engwanda.

Thẻ vàng cho Alonzo Engwanda.

61'

David Min rời sân và được thay thế bởi Sebastien Haller.

57'

Neven Djurasek rời sân và được thay thế bởi Stefano Surdanovic.

54' Thẻ vàng cho Adrian Blake.

Thẻ vàng cho Adrian Blake.

47' Thẻ vàng cho Neven Djurasek.

Thẻ vàng cho Neven Djurasek.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Victor Jensen rời sân và được thay thế bởi Davy van den Berg.

9' Thẻ vàng cho Matej Sakota.

Thẻ vàng cho Matej Sakota.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Utrecht vs Zrinjski Mostar

FC Utrecht (4-3-3): Vasilis Barkas (1), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Mike van der Hoorn (3), Siebe Horemans (2), Gjivai Zechiël (21), Alonzo Engwanda (27), Victor Jensen (7), Adrian Blake (15), Miguel Rodríguez (22), David Min (9)

Zrinjski Mostar (4-2-3-1): Goran Karacic (18), Marko Vranjkovic (19), Slobodan Jakovljevic (27), Duje Dujmovic (55), Kerim Memija (50), Neven Djurasek (30), Igor Savic (21), Karlo Abramovic (77), Jakov Pranjic (22), Matej Sakota (14), Nemanja Bilbija (99)

FC Utrecht
FC Utrecht
4-3-3
1
Vasilis Barkas
24
Nick Viergever
16
Souffian El Karouani
3
Mike van der Hoorn
2
Siebe Horemans
21
Gjivai Zechiël
27
Alonzo Engwanda
7
Victor Jensen
15
Adrian Blake
22
Miguel Rodríguez
9
David Min
99
Nemanja Bilbija
14
Matej Sakota
22
Jakov Pranjic
77
Karlo Abramovic
21
Igor Savic
30
Neven Djurasek
50
Kerim Memija
55
Duje Dujmovic
27
Slobodan Jakovljevic
19
Marko Vranjkovic
18
Goran Karacic
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
4-2-3-1
Thay người
29’
Can Bozdogan
Davy van den Berg
57’
Neven Djurasek
Stefano Surdanovic
61’
David Min
Sébastien Haller
74’
Jakov Pranjic
Borna Filipovic
81’
Adrian Blake
Derry Murkin
74’
Nemanja Bilbija
Leo Mikic
81’
Davy van den Berg
Can Bozdogan
85’
Karlo Abramovic
Ante Susak
81’
Miguel Rodriguez
Miliano Jonathans
85’
Matej Sakota
Tomislav Kis
Cầu thủ dự bị
Michael Brouwer
Arman Sutkovic
Kevin Gadellaa
Marin Ljubic
Kolbeinn Finnsson
Ilija Masic
Niklas Vesterlund
David Karacic
Matisse Didden
Mateo Susic
Derry Murkin
Ante Susak
Davy van den Berg
Darko Velkovski
Can Bozdogan
Stefano Surdanovic
Jaygo van Ommeren
Borna Filipovic
Emirhan Demircan
Milan Sikanjic
Miliano Jonathans
Leo Mikic
Sébastien Haller
Tomislav Kis
Tình hình lực lượng

Rafik El Arguioui

Va chạm

Zidane Iqbal

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Utrecht

VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
14/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
21/12 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
07/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Zrinjski Mostar

VĐQG Bosnia
21/12 - 2025
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Bosnia
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Bosnia
07/12 - 2025
03/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Bosnia
21/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow