Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Paul Gladon (Kiến tạo: Mohammed Ihattaren) 19 | |
Alex Plat (Thay: Dave Kwakman) 29 | |
Mohammed Ihattaren 33 | |
Dimitrios Limnios (Kiến tạo: Mohammed Ihattaren) 44 | |
Joel Ideho (Thay: Aurelio Oehlers) 46 | |
Yassin Oukili (Thay: Mohammed Ihattaren) 53 | |
Robert Muehren (Thay: Robin van Cruijsen) 60 | |
Gibson Yah (Thay: Ozan Kokcu) 60 | |
Anthony Descotte (Thay: Juninho Bacuna) 61 | |
Anthony Descotte 66 | |
Kristoffer Peterson (Thay: Lance Duijvestijn) 75 | |
Shawn Adewoye (Thay: Dimitrios Limnios) 75 | |
Robert Muehren (Kiến tạo: Bilal Ould-Chikh) 80 | |
Justin Hubner (Thay: Neraysho Kasanwirjo) 87 | |
Luka Tunjic (Thay: Philip Brittijn) 87 | |
Ivo Pinto 90+6' |
Thống kê trận đấu FC Volendam vs Fortuna Sittard


Diễn biến FC Volendam vs Fortuna Sittard
Thẻ vàng cho Ivo Pinto.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Ivo Pinto của Fortuna Sittard phạm lỗi với Yannick Leliendal.
FC Volendam thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 61%, Fortuna Sittard: 39%.
Gibson Yah bị phạt vì đẩy Kristoffer Peterson.
Ivo Pinto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Volendam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Volendam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Precious Ugwu bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Cơ hội đến với Mawouna Amevor từ FC Volendam nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Alex Plat từ FC Volendam thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Ivo Pinto từ Fortuna Sittard cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 5%, Fortuna Sittard: 95%.
Trọng tài thổi phạt Paul Gladon từ Fortuna Sittard vì đã làm Yannick Leliendal ngã.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Volendam vs Fortuna Sittard
FC Volendam (4-3-3): Kayne Van Oevelen (1), Precious Ugwu (5), Nick Verschuren (20), Mawouna Kodjo Amevor (3), Yannick Leliendal (32), Robin van Cruijsen (40), Ozan Kokcu (7), Dave Kwakman (23), Bilal Ould-Chikh (77), Juninho Bacuna (4), Aurelio Oehlers (11)
Fortuna Sittard (4-2-3-1): Luuk Koopmans (1), Ivo Pinto (12), Neraysho Kasanwirjo (21), Ivan Marquez (44), Jasper Dahlhaus (8), Philip Brittijn (23), Edouard Michut (20), Mohammed Ihattaren (52), Lance Duijvestijn (70), Dimitris Limnios (18), Paul Gladon (19)


| Thay người | |||
| 29’ | Dave Kwakman Alex Plat | 53’ | Mohammed Ihattaren Yassin Oukili |
| 46’ | Aurelio Oehlers Joel Ideho | 75’ | Dimitrios Limnios Shawn Adewoye |
| 60’ | Robin van Cruijsen Robert Muhren | 75’ | Lance Duijvestijn Kristoffer Peterson |
| 60’ | Ozan Kokcu Gibson Osahumen Yah | 87’ | Philip Brittijn Luka Tunjic |
| 61’ | Juninho Bacuna Anthony Descotte | 87’ | Neraysho Kasanwirjo Justin Hubner |
| Cầu thủ dự bị | |||
Roy Steur | Niels Martens | ||
Dion Vlak | Lars Van Parys | ||
Deron Payne | Shawn Adewoye | ||
Aaron Meijers | Syb Van Ottele | ||
Luca Blondeau | Yassin Oukili | ||
Alex Plat | Samuel Bastien | ||
Joel Ideho | Luka Tunjic | ||
Robert Muhren | Kristoffer Peterson | ||
Gibson Osahumen Yah | Justin Hubner | ||
Anthony Descotte | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Henk Veerman Va chạm | Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | ||
Brandley Kuwas Không xác định | Mattijs Branderhorst Không xác định | ||
Benjamin Pauwels Va chạm | Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | ||
Justin Lonwijk Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Volendam
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch