Thẻ vàng cho Alexandru Suteu.
Denis Alibec (Kiến tạo: Lucas Pellegrini) 16 | |
Matteo Ahlinvi 24 | |
Adi Chica-Rosa (Thay: Daniel Dumbravanu) 37 | |
Gustavo Marins (Thay: Tony Njike) 46 | |
Sava Cestic 50 | |
Razvan Tanasa (Thay: Denis Alibec) 65 | |
Valentin Ticu (Thay: Narek Grigoryan) 65 | |
Nicolas Popescu (Thay: Lucas Pellegrini) 65 | |
Sava Cestic (Kiến tạo: George Merloi) 66 | |
Nuno Rodrigues 76 | |
Ianis Vencu (Thay: Mihai Roman) 76 | |
Ion Gheorghe (Thay: Mihael Onisa) 80 | |
Marvin Schieb (Thay: Matej Mamic) 80 | |
Hassane Traore (Thay: Ionut Vina) 88 | |
Alexandru Suteu 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Voluntari vs FCV Farul Constanta


Diễn biến FC Voluntari vs FCV Farul Constanta
Ionut Vina rời sân và được thay thế bởi Hassane Traore.
Matej Mamic rời sân và được thay thế bởi Marvin Schieb.
Mihael Onisa rời sân và được thay thế bởi Ion Gheorghe.
Mihai Roman rời sân và được thay thế bởi Ianis Vencu.
George Merloi rời sân và được thay thế bởi Nuno Rodrigues.
George Merloi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sava Cestic đã ghi bàn!
Narek Grigoryan rời sân và được thay thế bởi Valentin Ticu.
Denis Alibec rời sân và được thay thế bởi Razvan Tanasa.
Lucas Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Nicolas Popescu.
Thẻ vàng cho Sava Cestic.
Tony Njike rời sân và được thay thế bởi Gustavo Marins.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daniel Dumbravanu rời sân và được thay thế bởi Adi Chica-Rosa.
V À A A O O O - Matteo Ahlinvi đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Lucas Pellegrini đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Denis Alibec đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Voluntari vs FCV Farul Constanta
FC Voluntari (5-4-1): Metod Jurhar (31), Denis Harut (5), Sava-Arangel Cestic (6), Daniel Dumbravanu (4), Matej Mamic (23), Alexandru Suteu (30), George Merloi (10), Godfried Roemeratoe (80), Mihael Onisa (44), Remus Gutea (11), Mihai Roman (7)
FCV Farul Constanta (3-4-3): Rafael Munteanu (12), Sofyane Bouzamoucha (24), Victor Dican (6), Lucas Pellegrini (21), Ionut Vîna (8), Tony Njiké (23), Matteo Ahlinvi (70), Cristian Ganea (11), Narek Grigoryan (30), Denis Alibec (7), Eduard Radaslavescu (20)


| Cầu thủ dự bị | |||
Marian Chica-Rosa | Alexandru Buzbuchi | ||
Eduard Chioveanu | Alexandru Goncear | ||
Radu Crisan | João Vítor Kaminski Borba Ferreira | ||
Ion Gheorghe | Ionut Larie | ||
David Kiki | David Maftei | ||
Nuno Miguel Santos Rodrigues | Gustavo Henrique Marins Silva | ||
Marvin Schieb | Nicolas Popescu | ||
Ianis Vencu | Hassane Traoré | ||
Mario Stefan | Razvan Tanasa | ||
Bogdan Stefan | Valentin Ticu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Voluntari
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 3 | 2 | 21 | 33 | ||
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 24 | 32 | ||
| 3 | 15 | 9 | 4 | 2 | 10 | 31 | ||
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 2 | 27 | ||
| 5 | 15 | 8 | 2 | 5 | 6 | 26 | ||
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 2 | 24 | H H | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | ||
| 8 | 15 | 6 | 3 | 6 | -1 | 21 | ||
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -1 | 18 | ||
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -4 | 18 | ||
| 11 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | ||
| 12 | 14 | 3 | 6 | 5 | -10 | 15 | ||
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -1 | 14 | ||
| 14 | 14 | 2 | 6 | 6 | -6 | 12 | ||
| 15 | 14 | 2 | 2 | 10 | -17 | 8 | B T | |
| 16 | 15 | 1 | 3 | 11 | -19 | 6 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch