Thứ Ba, 22/09/2026
D. Šmiga
36
Daniel Smiga
36
M. Kopečný
43
Lukas Hulka
45+1'
M. Cupák (Thay: D. Grygera)
46
S. Afolabi (Thay: M. Lexa)
46
Soliu Afolabi
51
Tomas Hellebrand (Thay: Frank Appiah)
58
Lukas Bartosak (Thay: Stanislav Petruta)
58
Ghislain Baboula (Thay: Petr Hodous)
60
Lukas Masek (Thay: Raimonds Krollis)
60
Lukas Masek (Kiến tạo: Ghislain Baboula)
64
Tomas Poznar (Thay: Daniel Smiga)
68
Fallou Faye (Thay: Vasil Kusej)
75
Stanley Kanu (Thay: Jakub Cernin)
77
Marian Pisoja
83
Lukas Bartosak
87
Vojtech Stransky (Thay: Alexandr Buzek)
90

Thống kê trận đấu FC Zlin vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
FC Zlin
FC Zlin
Slovan Liberec
Slovan Liberec
37 Kiểm soát bóng 63
1 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Zlin vs Slovan Liberec

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Alexandr Buzek rời sân và được thay thế bởi Vojtech Stransky.

87' Thẻ vàng cho Lukas Bartosak.

Thẻ vàng cho Lukas Bartosak.

83' Thẻ vàng cho Marian Pisoja.

Thẻ vàng cho Marian Pisoja.

77'

Jakub Cernin rời sân và anh được thay thế bởi Stanley Kanu.

75'

Vasil Kusej rời sân và anh được thay thế bởi Fallou Faye.

68'

Daniel Smiga rời sân và được thay thế bởi Tomas Poznar.

64'

Ghislain Baboula đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Lukas Masek ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Masek ghi bàn!

60'

Raimonds Krollis rời sân và anh được thay thế bởi Lukas Masek.

60'

Petr Hodous rời sân và anh được thay thế bởi Ghislain Baboula.

58'

Stanislav Petruta rời sân và anh được thay thế bởi Lukas Bartosak.

58'

Frank Appiah rời sân và anh được thay thế bởi Tomas Hellebrand.

51' Thẻ vàng cho Soliu Afolabi.

Thẻ vàng cho Soliu Afolabi.

46'

Milan Lexa rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.

46'

David Grygera rời sân và được thay thế bởi Michal Cupak.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.

45+1' Thẻ vàng cho Lukas Hulka.

Thẻ vàng cho Lukas Hulka.

43' Thẻ vàng cho Milos Kopecny.

Thẻ vàng cho Milos Kopecny.

36' Thẻ vàng cho Daniel Smiga.

Thẻ vàng cho Daniel Smiga.

Đội hình xuất phát FC Zlin vs Slovan Liberec

FC Zlin (4-2-3-1): Stanislav Dostal (17), Milos Kopecny (23), Jakub Cernin (24), Jakub Kolar (28), Michal Fukala (22), Cletus Nombil (19), Stanislav Petruta (10), Marian Pisoja (82), Frank Appiah (20), David Grygera (21), Daniel Smiga (9)

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Josef Kozeluh (18), Augustin Drakpe (14), Lukas Hulka (29), Aziz Abdu Kayondo (27), Alexandr Bužek (16), Lukas Masopust (8), Petr Hodous (5), Vasil Kusej (19), Milan Lexa (15), Raimonds Krollis (99)

FC Zlin
FC Zlin
4-2-3-1
17
Stanislav Dostal
23
Milos Kopecny
24
Jakub Cernin
28
Jakub Kolar
22
Michal Fukala
19
Cletus Nombil
10
Stanislav Petruta
82
Marian Pisoja
20
Frank Appiah
21
David Grygera
9
Daniel Smiga
99
Raimonds Krollis
15
Milan Lexa
19
Vasil Kusej
5
Petr Hodous
8
Lukas Masopust
16
Alexandr Bužek
27
Aziz Abdu Kayondo
29
Lukas Hulka
14
Augustin Drakpe
18
Josef Kozeluh
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
Thay người
46’
David Grygera
Michal Cupak
46’
Milan Lexa
Soliu Afolabi
58’
Stanislav Petruta
Lukas Bartosak
60’
Petr Hodous
Vénuste Baboula
58’
Frank Appiah
Tomas Hellebrand
60’
Raimonds Krollis
Lukas Masek
68’
Daniel Smiga
Tomas Poznar
75’
Vasil Kusej
Fallou Faye
77’
Jakub Cernin
Stanley Kanu
90’
Alexandr Buzek
Vojtech Stransky
Cầu thủ dự bị
Stepan Bachurek
Soliu Afolabi
Lukas Bartosak
Vénuste Baboula
Michal Cupak
Aleko Basiladze
Tomas Fojtu
Dulay
Stanley Kanu
Fallou Faye
Tomas Hellebrand
Petr Julis
Ondrej Kukucka
Lukas Masek
Antonin Krapka
Jindrich Musil
Prince Mbatshi Mukuba
Lukas Pesl
Tomas Poznar
Vojtech Stransky
Tomas Ulbrich
Qëndrim Zyba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
28/08 - 2021
15/02 - 2022
16/10 - 2022
Giao hữu
19/01 - 2023
VĐQG Séc
08/04 - 2023
12/08 - 2023
09/12 - 2023
23/08 - 2025
01/02 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Zlin

VĐQG Séc
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
16/09 - 2026
VĐQG Séc
13/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-1
29/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
25/08 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Séc
22/08 - 2026
16/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
19/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
15/09 - 2026
VĐQG Séc
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague97201923H T T T T
2Slovan LiberecSlovan Liberec9621920T T T T H
3Mlada BoleslavMlada Boleslav8521817H T T B T
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc9513316T B T T B
5TepliceTeplice9513216B T T B T
6FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno9513016T T B T B
7Sparta PragueSparta Prague9504615T B B T T
8JablonecJablonec9423214H B T B H
9Hradec KraloveHradec Kralove9423-114B T H T B
10Viktoria PlzenViktoria Plzen9243010H T H B B
11Banik OstravaBanik Ostrava9315-1010T B B B H
12Bohemians 1905Bohemians 19058233-29H H B T B
13PardubicePardubice9225-58B B H T T
14SK LisenSK Lisen9126-115B T B B H
15SlovackoSlovacko9045-94B H H B H
16FC ZlinFC Zlin9018-111B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow