Thứ Bảy, 18/04/2026
Jakub Cernin (Kiến tạo: Marian Pisoja)
3
Daniel Marecek (Kiến tạo: Matej Pulkrab)
9
Cletus Nombil
36
Tomas Poznar (Kiến tạo: David Machalik)
44
Michal Bilek (Thay: Jakub Jakubko)
46
Pavel Svatek (Thay: Matej Pulkrab)
46
John Auta (Thay: Daniel Marecek)
46
(Pen) Michal Bilek
50
Matyas Kozak (Thay: Tomas Zlatohlavek)
61
Kristers Penkevics (Thay: Tom Ulbrich)
61
Stanley Kanu (Thay: Tomas Poznar)
62
Lukas Branecky (Thay: Lukas Bartosak)
74
Michal Bilek
74
Emmanuel Fully
82
Daniel Danihel (Thay: Matej Naprstek)
84
Denis Halinsky
89
Antonin Krapka (Thay: Cletus Nombil)
90
Matej Koubek (Thay: Stanley Kanu)
90

Thống kê trận đấu FC Zlin vs Teplice

số liệu thống kê
FC Zlin
FC Zlin
Teplice
Teplice
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 21
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Zlin vs Teplice

Tất cả (30)
90+7'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Stanley Kanu rời sân và được thay thế bởi Matej Koubek.

90+3'

Cletus Nombil rời sân và được thay thế bởi Antonin Krapka.

89' Thẻ vàng cho Denis Halinsky.

Thẻ vàng cho Denis Halinsky.

84'

Matej Naprstek rời sân và được thay thế bởi Daniel Danihel.

82' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Fully nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Fully nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

74' Thẻ vàng cho Michal Bilek.

Thẻ vàng cho Michal Bilek.

74'

Lukas Bartosak rời sân và được thay thế bởi Lukas Branecky.

62'

Tomas Poznar rời sân và được thay thế bởi Stanley Kanu.

61'

Tom Ulbrich rời sân và được thay thế bởi Kristers Penkevics.

61'

Tomas Zlatohlavek rời sân và được thay thế bởi Matyas Kozak.

50' V À A A O O O O - Michal Bilek từ Teplice thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O O - Michal Bilek từ Teplice thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

46'

Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi John Auta.

46'

Matej Pulkrab rời sân và được thay thế bởi Pavel Svatek.

46'

Jakub Jakubko rời sân và được thay thế bởi Michal Bilek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

David Machalik đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Tomas Poznar ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Poznar ghi bàn!

37' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

36' V À A A O O O - Cletus Nombil ghi bàn!

V À A A O O O - Cletus Nombil ghi bàn!

Đội hình xuất phát FC Zlin vs Teplice

FC Zlin (4-2-3-1): Stanislav Dostal (17), Milos Kopecny (23), Jakub Cernin (24), Joss Didiba Moudoumbou (6), Lukas Bartosak (31), Cletus Nombil (19), Tomas Ulbrich (4), Marian Pisoja (82), Michal Cupak (26), David Machalik (8), Tomas Poznar (88)

Teplice (3-4-2-1): Matous Trmal (29), Jakub Jakubko (5), Denis Halinsky (17), Emmanuel Fully (18), Matej Radosta (35), Petr Kodes (16), Matej Naprstek (12), Matej Riznic (25), Daniel Marecek (37), Tomas Zlatohlavek (7), Matej Pulkrab (10)

FC Zlin
FC Zlin
4-2-3-1
17
Stanislav Dostal
23
Milos Kopecny
24
Jakub Cernin
6
Joss Didiba Moudoumbou
31
Lukas Bartosak
19
Cletus Nombil
4
Tomas Ulbrich
82
Marian Pisoja
26
Michal Cupak
8
David Machalik
88
Tomas Poznar
10
Matej Pulkrab
7
Tomas Zlatohlavek
37
Daniel Marecek
25
Matej Riznic
12
Matej Naprstek
16
Petr Kodes
35
Matej Radosta
18
Emmanuel Fully
17
Denis Halinsky
5
Jakub Jakubko
29
Matous Trmal
Teplice
Teplice
3-4-2-1
Thay người
61’
Tom Ulbrich
Kristers Penkevics
46’
Daniel Marecek
John Auta
62’
Matej Koubek
Stanley Kanu
46’
Jakub Jakubko
Michal Bilek
74’
Lukas Bartosak
Lukas Branecky
46’
Matej Pulkrab
Pavel Svatek
90’
Stanley Kanu
Matej Koubek
61’
Tomas Zlatohlavek
Matyas Kozak
90’
Cletus Nombil
Antonin Krapka
84’
Matej Naprstek
Daniel Danihel
Cầu thủ dự bị
Milan Knobloch
Krystof Lichtenberg
Lukas Branecky
John Auta
Stepan Bachurek
Richard Ludha
Michal Fukala
Michal Bilek
Tomas Hellebrand
Daniel Danihel
Jan Kalabiska
Matyas Kozak
Stanley Kanu
Ladislav Krejci
Matej Koubek
Benjamin Nyarko
Antonin Krapka
Josef Svanda
Kristers Penkevics
Pavel Svatek
Dalibor Vecerka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
07/08 - 2021
04/12 - 2021
27/08 - 2022
11/02 - 2023
26/08 - 2023
H1: 0-0
11/02 - 2024
H1: 1-0
19/07 - 2025
18/04 - 2026
H1: 3-1

Thành tích gần đây FC Zlin

VĐQG Séc
18/04 - 2026
H1: 3-1
11/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Teplice

VĐQG Séc
18/04 - 2026
H1: 3-1
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2820804068T T T T H
2Sparta PragueSparta Prague2818642760T B T T T
3JablonecJablonec2815671151B B B T T
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2814861650B T T H H
5Slovan LiberecSlovan Liberec29111081243H H T B H
6Hradec KraloveHradec Kralove281279743T B T T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc2811710040T T H B B
8KarvinaKarvina2912314-539B H B T T
9PardubicePardubice289811-1035H T B T T
10FC ZlinFC Zlin299713-934T B B B B
11Bohemians 1905Bohemians 1905299614-1133H B B T T
12Mlada BoleslavMlada Boleslav2971111-1132H T T H H
13TepliceTeplice2961112-829H H H H B
14SlovackoSlovacko285815-1723T H B B B
15Banik OstravaBanik Ostrava295717-1922T B B B B
16Dukla PrahaDukla Praha2931115-2320H T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow