Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
David Miculescu 2 | |
Viktor Kun 24 | |
Alibek Aliev 29 | |
Juri Cisotti 40 | |
Alibek Aliev (Kiến tạo: Adrian Paun) 41 | |
Meriton Korenica (Kiến tạo: Matei Cristian Ilie) 44 | |
Risto Radunovic (Thay: Alexandru Pantea) 46 | |
Alexandru Stoian (Thay: Mihai Toma) 46 | |
Andrei Cordea (Kiến tạo: Adrian Paun) 49 | |
Karlo Muhar (Thay: Adrian Paun) 61 | |
Octavian Popescu (Thay: David Miculescu) 65 | |
Mamadou Thiam (Thay: Daniel Birligea) 72 | |
Lorenzo Biliboc (Thay: Viktor Kun) 72 | |
Aly Abeid (Thay: Meriton Korenica) 72 | |
Mihai Lixandru (Thay: Baba Alhassan) 72 | |
Andrei Cordea 78 | |
Alin Razvan Fica (Thay: Andrei Cordea) 81 | |
Islam Slimani (Thay: Alibek Aliev) 81 | |
Karlo Muhar (VAR check) 83 | |
Lorenzo Biliboc 90+1' |
Thống kê trận đấu FCSB vs CFR Cluj


Diễn biến FCSB vs CFR Cluj
Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC FCSB: 68%, CFR Cluj: 32%.
FC FCSB đang kiểm soát bóng.
CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC FCSB đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Andre Duarte từ FC FCSB phạm lỗi với Aly Abeid.
CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Quả phát bóng lên cho FC FCSB.
Lorenzo Biliboc từ CFR Cluj sút bóng ra ngoài khung thành.
Camora tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
CFR Cluj với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Andre Duarte với một pha xử lý tệ dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
V À A A A O O O - Lorenzo Biliboc ghi bàn bằng chân trái!
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Alin Razvan Fica từ CFR Cluj thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
CFR Cluj với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: FC FCSB: 64%, CFR Cluj: 36%.
Juri Cisotti giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
CFR Cluj với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC FCSB đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát FCSB vs CFR Cluj
FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Andre Duarte (3), Grigoras Pantea (28), Baba Alhassan (42), Juri Cisotti (31), David Miculescu (11), Darius Olaru (27), Mihai Toma (22), Daniel Bîrligea (9)
CFR Cluj (4-3-3): Mihai Popa (71), Kun (86), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Alexandru Paun (11), Tidiane Keita (23), Damjan Djokovic (88), Andrei Cordea (24), Alibek Aliev Aliyevich (9), Meriton Korenica (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Alexandru Pantea Risto Radunović | 61’ | Adrian Paun Karlo Muhar |
| 46’ | Mihai Toma Alexandru Stoian | 72’ | Meriton Korenica Aly Abeid |
| 65’ | David Miculescu Octavian Popescu | 72’ | Viktor Kun Lorenzo Biliboc |
| 72’ | Baba Alhassan Mihai Lixandru | 81’ | Andrei Cordea Alin Razvan Fica |
| 72’ | Daniel Birligea Mamadou Thiam | 81’ | Alibek Aliev Islam Slimani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Graovac | Karlo Muhar | ||
Mihai Lixandru | Rares Gal | ||
Mihai Udrea | Aly Abeid | ||
Lukas Zima | Christopher Braun | ||
Joyskim Dawa | Ovidiu Perianu | ||
David Kiki | Alin Razvan Fica | ||
Dennis Politic | Andres Sfait | ||
Risto Radunović | Lorenzo Biliboc | ||
Octavian Popescu | Islam Slimani | ||
Mamadou Thiam | Octavian Valceanu | ||
David Popa | Ilija Masic | ||
Alexandru Stoian | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCSB
Thành tích gần đây CFR Cluj
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | H T T T T | |
| 2 | 23 | 13 | 6 | 4 | 16 | 45 | H B B T T | |
| 3 | 23 | 12 | 8 | 3 | 16 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 16 | 36 | T T T B T | |
| 7 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | T T T B T | |
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | -2 | 35 | T H T T B | |
| 9 | 23 | 8 | 8 | 7 | 0 | 32 | H T T T T | |
| 10 | 23 | 8 | 7 | 8 | 2 | 31 | B H B H T | |
| 11 | 23 | 8 | 7 | 8 | 1 | 31 | H T T B B | |
| 12 | 23 | 6 | 3 | 14 | -13 | 21 | B B T B B | |
| 13 | 23 | 4 | 8 | 11 | -9 | 20 | B B H B B | |
| 14 | 23 | 4 | 7 | 12 | -29 | 19 | B B B T B | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 23 | 2 | 5 | 16 | -30 | 11 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch