Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả FCSB vs CS Universitatea Craiova hôm nay 10-03-2025

Giải VĐQG Romania - Th 2, 10/3

Kết thúc

FCSB

FCSB

1 : 0

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

Hiệp một: 1-0
T2, 01:00 10/03/2025
Vòng 30 - VĐQG Romania
Stadionul Steaua
 
Alexandru Mitrita
13
Mirel Radoi
14
Takuto Oshima
17
Siyabonga Ngezana
27
Adrian Sut (Kiến tạo: Valentin Cretu)
30
David Miculescu (Thay: Alexandru Baluta)
46
Vlad Chiriches
54
Nicusor Bancu
57
Stefan Baiaram
61
Laurentiu Popescu
65
Stefan Bana (Thay: Lyes Houri)
67
Anzor Mekvabishvili (Thay: Takuto Oshima)
67
Baba Alhassan (Thay: Vlad Chiriches)
71
Mihai Toma (Thay: Andrei Gheorghita)
76
Jovo Lukic (Thay: Vladimir Screciu)
79
Malcom Edjouma (Thay: Florin Tanase)
84
Siyabonga Ngezana
90+1'
Baba Alhassan
90+1'

Thống kê trận đấu FCSB vs CS Universitatea Craiova

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 8
2 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 14
9 Chuyền dài 15
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs CS Universitatea Craiova

Tất cả (245)
90+5'

Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Denil Maldonado của Universitatea Craiova phạm lỗi với David Miculescu.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 42%, Universitatea Craiova: 58%.

90+5'

Stefan Tarnovanu của FC FCSB cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

David Kiki của FC FCSB cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Alexandru Mitrita thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+5'

Mihai Popescu đã chặn thành công cú sút.

90+4'

Alisson Safira của Universitatea Craiova đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.

90+4'

Đường chuyền của Carlos Mora từ Universitatea Craiova đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Baba Alhassan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng lên.

90+3'

Phát bóng lên cho FC FCSB.

90+3'

Đường chuyền của Alexandru Mitrita từ Universitatea Craiova đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2' Thẻ vàng cho Baba Alhassan.

Thẻ vàng cho Baba Alhassan.

90+2' BỊ ĐUỔI! - Siyabonga Ngezana nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

BỊ ĐUỔI! - Siyabonga Ngezana nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

90+2'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Siyabonga Ngezana phạm lỗi thô bạo với Stefan Baiaram.

90+1'

Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Alisson Safira của Universitatea Craiova phạm lỗi với Juri Cisotti.

90+1' BỊ ĐUỔI! - Siyabonga Ngezana nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

BỊ ĐUỔI! - Siyabonga Ngezana nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

90+1' Thẻ vàng cho Baba Alhassan.

Thẻ vàng cho Baba Alhassan.

90+1'

Pha vào bóng liều lĩnh. Siyabonga Ngezana phạm lỗi thô bạo với Stefan Baiaram.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát FCSB vs CS Universitatea Craiova

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Popescu (17), David Kiki (12), Vlad Chiriches (21), Adrian Șut (8), Juri Cisotti (31), Florin Tănase (7), Andrei Gheorghita (77), Alexandru Baluta (25)

CS Universitatea Craiova (4-3-3): Laurentiu Popescu (21), Carlos Mora (17), Denil Maldonado (3), Juraj Badelj (15), Nicușor Bancu (11), Takuto Oshima (8), Vladimir Screciu (6), Lyes Houri (14), Stefan Baiaram (10), Alisson Safira (9), Alexandru Mitrita (28)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
32
Ştefan Târnovanu
2
Valentin Crețu
30
Siyabonga Ngezana
17
Mihai Popescu
12
David Kiki
21
Vlad Chiriches
8
Adrian Șut
31
Juri Cisotti
7
Florin Tănase
77
Andrei Gheorghita
25
Alexandru Baluta
28
Alexandru Mitrita
9
Alisson Safira
10
Stefan Baiaram
14
Lyes Houri
6
Vladimir Screciu
8
Takuto Oshima
11
Nicușor Bancu
15
Juraj Badelj
3
Denil Maldonado
17
Carlos Mora
21
Laurentiu Popescu
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
4-3-3
Thay người
46’
Alexandru Baluta
David Miculescu
67’
Lyes Houri
Stefan Daniel Bana
71’
Vlad Chiriches
Baba Alhassan
67’
Takuto Oshima
Anzor Mekvabishvili
76’
Andrei Gheorghita
Mihai Toma
79’
Vladimir Screciu
Jovo Lukic
84’
Florin Tanase
Malcom Edjouma
Cầu thủ dự bị
Malcom Edjouma
Mihai Căpățână
Alexandru Musi
Barbu
Baba Alhassan
Basilio Ndong
Alexandru Stoian
Jovo Lukic
David Miculescu
Gjoko Zajkov
Jordan Youri Gele
Marcus Pacurar
Marius Stefanescu
Stefan Daniel Bana
Ionut Cercel
Iago Lopes
Mihai Toma
Vasile Mogoș
Mihai Udrea
Silviu Lung
Lukas Zima
Relu Stoian
Anzor Mekvabishvili

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
29/11 - 2021
19/09 - 2022
20/02 - 2023
03/09 - 2023
29/01 - 2024
04/11 - 2024
10/03 - 2025
06/10 - 2025
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
16/02 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
16/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
24/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
09/02 - 2026
06/02 - 2026
02/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
05/03 - 2026
VĐQG Romania
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB1010024B T T B H
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow