Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả FCSB vs CS Universitatea Craiova hôm nay 06-10-2025

Giải VĐQG Romania - Th 2, 06/10

Kết thúc

FCSB

FCSB

1 : 0

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

Hiệp một: 1-0
T2, 00:30 06/10/2025
Vòng 12 - VĐQG Romania
Arena Nationala
 
David Matei (Thay: Mihnea Radulescu)
14
Steven Nsimba
15
Alexandru Pantea
15
Teles
26
(Pen) Florin Tanase
39
Alexandru Cicaldau
45+6'
Mihai Toma
46
Mihai Toma (Thay: Alexandru Stoian)
46
David Miculescu (Thay: Alexandru Pantea)
46
Adrian Rus
49
Alexandru Cicaldau
58
Denis Alibec (Thay: Daniel Birligea)
62
Assad Al Hamlawi (Thay: Monday Etim)
67
Stefan Baiaram (Thay: Steven Nsimba)
67
Carlos Mora (Thay: Oleksandr Romanchuk)
67
Baba Alhassan (Thay: Darius Olaru)
71
(Pen) Florin Tanase
78
Luis Paradela (Thay: Florin Stefan)
83
David Miculescu
89
Mamadou Thiam (Thay: Florin Tanase)
90
Stefan Tarnovanu
90+6'

Thống kê trận đấu FCSB vs CS Universitatea Craiova

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 17
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 16
20 Chuyền dài 12
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
3 Phản công 4
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs CS Universitatea Craiova

Tất cả (349)
90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC FCSB đã kịp thời giành chiến thắng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 42%, Universitatea Craiova: 58%.

90+8'

Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Phát bóng lên cho Universitatea Craiova.

90+7'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Denis Alibec của FC FCSB thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+6'

Adrian Rus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

FC FCSB bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Baba Alhassan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Universitatea Craiova bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Tudor Baluta thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Pavlo Isenko bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6' Stefan Tarnovanu của FC FCSB nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Stefan Tarnovanu của FC FCSB nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+5'

Trọng tài thổi phạt Stefan Baiaram của Universitatea Craiova vì đã phạm lỗi với Siyabonga Ngezana.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 42%, Universitatea Craiova: 58%.

90+5'

Mamadou Thiam của FC FCSB đã đi quá xa khi kéo ngã David Matei.

90+5'

Stefan Tarnovanu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Phát bóng lên cho FC FCSB.

90+4'

Teles không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.

Đội hình xuất phát FCSB vs CS Universitatea Craiova

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Grigoras Pantea (28), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Popescu (17), Risto Radunović (33), Florin Tănase (10), Adrian Șut (8), Juri Cisotti (31), Darius Olaru (27), Alexandru Stoian (90), Daniel Bîrligea (9)

CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Adrian Rus (28), Vladimir Screciu (6), Oleksandr Romanchuk (3), Mihnea Radulescu (18), Teles (23), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Florin Stefan (2), Steven Nsimba (39), Monday Bassey Etim (12)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
32
Ştefan Târnovanu
28
Grigoras Pantea
30
Siyabonga Ngezana
17
Mihai Popescu
33
Risto Radunović
10
Florin Tănase
8
Adrian Șut
31
Juri Cisotti
27
Darius Olaru
90
Alexandru Stoian
9
Daniel Bîrligea
12
Monday Bassey Etim
39
Steven Nsimba
2
Florin Stefan
20
Alexandru Cicâldău
8
Tudor Baluta
23
Teles
18
Mihnea Radulescu
3
Oleksandr Romanchuk
6
Vladimir Screciu
28
Adrian Rus
77
Pavlo Isenko
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-5-2
Thay người
46’
Alexandru Stoian
Mihai Toma
14’
Mihnea Radulescu
David Matei
46’
Alexandru Pantea
David Miculescu
67’
Oleksandr Romanchuk
Carlos Mora
62’
Daniel Birligea
Denis Alibec
67’
Monday Etim
Assad Al Hamlawi
71’
Darius Olaru
Baba Alhassan
67’
Steven Nsimba
Stefan Baiaram
90’
Florin Tanase
Mamadou Thiam
83’
Florin Stefan
Luis Paradela
Cầu thủ dự bị
Mamadou Thiam
Laurentiu Popescu
Mihai Toma
Nikola Stevanovic
Baba Alhassan
Vasile Mogoș
Mihai Udrea
Carlos Mora
Lukas Zima
Alexandru Cretu
Valentin Crețu
Anzor Mekvabishvili
Denis Alibec
Lyes Houri
David Miculescu
David Matei
David Kiki
Luca Basceanu
Dennis Politic
Luis Paradela
Vlad Chiriches
Assad Al Hamlawi
Octavian Popescu
Stefan Baiaram

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
29/11 - 2021
19/09 - 2022
20/02 - 2023
03/09 - 2023
29/01 - 2024
04/11 - 2024
10/03 - 2025
06/10 - 2025
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
16/02 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
16/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
24/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
09/02 - 2026
06/02 - 2026
02/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
05/03 - 2026
VĐQG Romania
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB1010024B T T B H
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow