Thứ Bảy, 07/11/2026

Trực tiếp kết quả FCSB vs FC Metaloglobus Bucuresti hôm nay 24-02-2026

Giải VĐQG Romania - Th 3, 24/2

Kết thúc

FCSB

FCSB

4 : 1

FC Metaloglobus Bucuresti

FC Metaloglobus Bucuresti

Hiệp một: 2-1
T3, 01:00 24/02/2026
Vòng 28 - VĐQG Romania
Arena Nationala
 
Daniel Birligea (Kiến tạo: Alexandru Pantea)
6
Dragos Huiban (Kiến tạo: Andrei Sava)
7
Ofri Arad (VAR check)
13
Mamadou Thiam (Thay: Florin Tanase)
24
Darius Olaru (Kiến tạo: Alexandru Pantea)
26
Mike Cestor
40
Baba Alhassan (Thay: Ofri Arad)
46
David Miculescu (Kiến tạo: Darius Olaru)
51
Daniel Popa (Thay: Bruno Carvalho)
53
Mike Cestor
54
Gabriel Dumitru (Thay: Dragos Huiban)
58
Daniel Graovac (Thay: David Miculescu)
64
Moses Abbey (Thay: David Irimia)
72
Alexandru Gheorghe (Thay: Giovani Ghimfus)
73
Laurentiu Lis (Thay: Alexandru Irimia)
73
Juri Cisotti (Kiến tạo: Mihai Lixandru)
79
Mihai Toma (Thay: Darius Olaru)
84
David Popa (Thay: Juri Cisotti)
84

Thống kê trận đấu FCSB vs FC Metaloglobus Bucuresti

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
68 Kiểm soát bóng 32
11 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 7
22 Ném biên 14
23 Chuyền dài 9
3 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 11

Diễn biến FCSB vs FC Metaloglobus Bucuresti

Tất cả (315)
90+5'

FC FCSB giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC FCSB: 68%, FC Metaloglobus Bucuresti: 32%.

90+4'

Mihai Toma của FC FCSB thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+4'

Robert Badescu của FC Metaloglobus Bucuresti chặn một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+4'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Mihai Toma của FC FCSB vì đã phạm lỗi với Alexandru Tirlea.

90+3'

Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.

90+3'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Joao Paulo lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+3'

Joao Paulo của FC FCSB sút bóng ra ngoài khung thành.

90+3'

Nỗ lực tốt của Mamadou Thiam khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+1'

FC FCSB với một pha tấn công có thể nguy hiểm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Suýt nữa! Alexandru Gheorghe với một cú sút xa tuyệt vời nhưng bóng dội cột dọc!

90'

FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 67%, FC Metaloglobus Bucuresti: 33%.

90'

Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.

90'

Daniel Birligea của FC FCSB sút bóng ra ngoài khung thành.

90'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

FC FCSB thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

George Gavrilas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát FCSB vs FC Metaloglobus Bucuresti

FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Grigoras Pantea (28), Andre Duarte (3), Mihai Lixandru (16), João Paulo (18), Florin Tănase (10), Ofri Arad (15), David Miculescu (11), Darius Olaru (27), Juri Cisotti (31), Daniel Bîrligea (9)

FC Metaloglobus Bucuresti (4-4-2): George Gavrilas (1), Alexandru Tirlea (18), Mike Cestor (75), Robert Badescu (99), Andrei Sava (13), David Irimia (21), Damia Sabater (5), Bruno Carvalho (6), Alexandru Irimia (15), Dragos Huiban (11), Giovani Ghimfus (20)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
13
Matei Popa
28
Grigoras Pantea
3
Andre Duarte
16
Mihai Lixandru
18
João Paulo
10
Florin Tănase
15
Ofri Arad
11
David Miculescu
27
Darius Olaru
31
Juri Cisotti
9
Daniel Bîrligea
20
Giovani Ghimfus
11
Dragos Huiban
15
Alexandru Irimia
6
Bruno Carvalho
5
Damia Sabater
21
David Irimia
13
Andrei Sava
99
Robert Badescu
75
Mike Cestor
18
Alexandru Tirlea
1
George Gavrilas
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-4-2
Thay người
24’
Florin Tanase
Mamadou Thiam
53’
Bruno Carvalho
Daniel Popa
46’
Ofri Arad
Baba Alhassan
58’
Dragos Huiban
Gabriel Dumitru
64’
David Miculescu
Daniel Graovac
72’
David Irimia
Moses Abbey
84’
Darius Olaru
Mihai Toma
73’
Giovani Ghimfus
Alexandru Gheorghe
84’
Juri Cisotti
David Popa
73’
Alexandru Irimia
Laurentiu Lis
Cầu thủ dự bị
Daniel Graovac
Cristian Nicolae Nedelcovici
Lukas Zima
Alexandru Soare
Ştefan Târnovanu
Robert Neacsu
Joyskim Dawa
Omar Pasagic
Andrei Dancus
Gabriel Dumitru
David Kiki
Alexandru Gheorghe
Mihai Toma
Moses Abbey
Octavian Popescu
Laurentiu Lis
Baba Alhassan
Daniel Popa
Alexandru Stoian
Florin Purece
Mamadou Thiam
Martins Toutou
David Popa
Stefan Visic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
19/10 - 2025
24/02 - 2026
16/03 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
03/11 - 2026
Cúp quốc gia Romania
30/10 - 2026
VĐQG Romania
25/10 - 2026
20/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
15/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
03/09 - 2026
VĐQG Romania
31/08 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

Hạng 2 Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1510322133
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1410222432
3FC Rapid 1923FC Rapid 1923149321030
4Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti15834227
5Universitatea ClujUniversitatea Cluj14815625
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta14653223H H
7FCSBFCSB14635021
8Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara14545019
9CFR ClujCFR Cluj14536-118
10UTA AradUTA Arad15537-418
11ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges15438-715
12Sepsi OSKSepsi OSK14365-1015
13BotosaniBotosani14356-114
14Otelul GalatiOtelul Galati14266-612
15FC VoluntariFC Voluntari142210-178B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc141211-195
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow