Chủ Nhật, 08/02/2026
Catalin Vulturar
4
Valentin Cretu
21
Darius Olaru (Kiến tạo: Daniel Birligea)
24
Claudiu Petrila
43
Jakub Hromada (Thay: Catalin Vulturar)
46
Andrei Borza
50
Risto Radunovic (Thay: Valentin Cretu)
66
Malcom Edjouma (Thay: Daniel Birligea)
66
Alexandru Stoian (Thay: Mihai Toma)
67
Alexandru Pantea
69
(Pen) Florin Tanase
75
Christopher Braun (Thay: Cristian Manea)
76
Constantin Grameni (Thay: Kader Keita)
76
Vlad Chiriches (Thay: Darius Olaru)
81
Lars Kramer
83
Daniel Graovac
84
(Pen) Alex Dobre
86

Thống kê trận đấu FCSB vs FC Rapid 1923

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 16
15 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 2
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs FC Rapid 1923

Tất cả (356)
90+9'

Số lượng khán giả hôm nay là 30,903.

90+9'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC FCSB đã kịp thời giành được chiến thắng

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+9'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 50%, Rapid Bucuresti: 50%.

90+8'

Denis Ciobotariu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+8'

FC FCSB bắt đầu một pha phản công.

90+8'

Vlad Chiriches từ FC FCSB chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+8'

Mihai Lixandru bị phạt vì đẩy Elvir Koljic.

90+7'

Denis Ciobotariu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

FC FCSB bắt đầu một pha phản công.

90+7'

Vlad Chiriches chiến thắng trong pha không chiến với Elvir Koljic.

90+7'

Daniel Graovac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Jakub Hromada của Rapid Bucuresti bị thổi việt vị.

90+6'

Alexandru Pantea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Andrei Borza thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Malcom Edjouma từ FC FCSB đá ngã Andrei Borza.

90+5'

Stefan Tarnovanu của FC FCSB cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Juri Cisotti của FC FCSB phạm lỗi với Andrei Borza.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 50%, Rapid Bucuresti: 50%.

90+5'

FC FCSB thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát FCSB vs FC Rapid 1923

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Daniel Graovac (4), Mihai Lixandru (16), Grigoras Pantea (28), Florin Tănase (10), Adrian Șut (8), Juri Cisotti (31), Darius Olaru (27), Mihai Toma (22), Daniel Bîrligea (9)

FC Rapid 1923 (4-2-3-1): Mihai Aioani (16), Cristian Manea (23), Denis Ciobotariu (13), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Kader Keita (18), Catalin Alin Vulturar (15), Alex Dobre (29), Tobias Christensen (17), Claudiu Petrila (10), Elvir Koljic (95)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
32
Ştefan Târnovanu
2
Valentin Crețu
4
Daniel Graovac
16
Mihai Lixandru
28
Grigoras Pantea
10
Florin Tănase
8
Adrian Șut
31
Juri Cisotti
27
Darius Olaru
22
Mihai Toma
9
Daniel Bîrligea
95
Elvir Koljic
10
Claudiu Petrila
17
Tobias Christensen
29
Alex Dobre
15
Catalin Alin Vulturar
18
Kader Keita
24
Sebastian Andrei Borza
6
Lars Kramer
13
Denis Ciobotariu
23
Cristian Manea
16
Mihai Aioani
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
4-2-3-1
Thay người
66’
Daniel Birligea
Malcom Edjouma
46’
Catalin Vulturar
Jakub Hromada
66’
Valentin Cretu
Risto Radunović
76’
Cristian Manea
Christopher Braun
67’
Mihai Toma
Alexandru Stoian
76’
Kader Keita
Constantin Grameni
81’
Darius Olaru
Vlad Chiriches
Cầu thủ dự bị
Matei Popa
Franz Stolz
Mihai Udrea
Cristian Ignat
Lukas Zima
Leo Bolgado
Andrei Dancus
Razvan Onea
David Popa
Christopher Braun
Malcom Edjouma
Jakub Hromada
Dennis Politic
Gabriel Gheorghe
Vlad Chiriches
Constantin Grameni
Risto Radunović
Luka Gojkovic
Alexandru Stoian
Rares Pop
Mamadou Thiam
Claudiu Micovschi
Timotej Jambor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
06/11 - 2023
10/03 - 2024
28/10 - 2024
03/03 - 2025
18/08 - 2025
22/12 - 2025

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
06/02 - 2026
02/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Romania
26/01 - 2026
H1: 1-2
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Romania
17/01 - 2026
22/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
H1: 1-2
VĐQG Romania
07/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Rapid 1923

VĐQG Romania
04/02 - 2026
01/02 - 2026
27/01 - 2026
22/12 - 2025
14/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
29/11 - 2025
24/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2514742149T T T B T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232614751749B T T B T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2513931748B T T H T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges261349843T T B B T
5Universitatea ClujUniversitatea Cluj2612681042B T T T B
6CFR ClujCFR Cluj261187441T T T T T
7BotosaniBotosani2510961139B B B H B
8UTA AradUTA Arad261088-438T B T B B
9Otelul GalatiOtelul Galati2510781537T B T H B
10FCSBFCSB251078337T B B T T
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta269710334H T T B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti2651011-825H B B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc266713-2725T B B T T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia267316-1424B B B B T
15HermannstadtHermannstadt263815-2317H B T B B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti252518-3311B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow