Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Florin Tanase 16 | |
Octavian Popescu 28 | |
Joyskim Dawa (VAR check) 31 | |
Rafinha (Thay: Ricardinho) 33 | |
Marco Dulca 47 | |
Darius Olaru (Kiến tạo: David Miculescu) 56 | |
Sergiu Hanca (Thay: Gheorghe Grozav) 62 | |
Valentin Gheorghe (Thay: Marco Dulca) 62 | |
Alexandru Stoian (Thay: David Miculescu) 65 | |
David Popa (Thay: Juri Cisotti) 66 | |
Mihai Toma (Thay: Octavian Popescu) 66 | |
Mihai Lixandru (Thay: Darius Olaru) 77 | |
Abat Aimbetov (Thay: Adi Chica-Rosa) 80 | |
Baba Alhassan (Thay: Florin Tanase) 86 | |
Abat Aimbetov (Kiến tạo: Rares Pop) 90 |
Thống kê trận đấu FCSB vs Petrolul Ploiesti


Diễn biến FCSB vs Petrolul Ploiesti
Kiểm soát bóng: FC FCSB: 66%, Petrolul Ploiesti: 34%.
FC FCSB thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Paul Papp giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joyskim Dawa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Yohan Roche bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentin Gheorghe thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
FC FCSB bắt đầu một pha phản công.
Matei Popa của FC FCSB cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Rafinha thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Matei Popa của FC FCSB cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Rares Pop thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Mihai Popescu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Rares Pop đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abat Aimbetov của Petrolul Ploiesti đánh đầu ghi bàn!
Đội hình xuất phát FCSB vs Petrolul Ploiesti
FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Joyskim Dawa (5), Mihai Popescu (17), Risto Radunović (33), Florin Tănase (10), João Paulo (18), Juri Cisotti (31), Darius Olaru (27), Octavian Popescu (37), David Miculescu (11)
Petrolul Ploiesti (4-2-3-1): Raul Balbarau (1), Ricardinho (24), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Franjo Prce (71), Marco Dulca (88), Tommi Jyry (6), Gheorghe Grozav (7), Rares Pop (55), Diogo Rodrigues (2), Marian Chica-Rosa (9)


| Thay người | |||
| 65’ | David Miculescu Alexandru Stoian | 33’ | Ricardinho Rafinha |
| 66’ | Octavian Popescu Mihai Toma | 62’ | Marco Dulca Valentin Gheorghe |
| 66’ | Juri Cisotti David Popa | 62’ | Gheorghe Grozav Sergiu Hanca |
| 77’ | Darius Olaru Mihai Lixandru | 80’ | Adi Chica-Rosa Abat Aimbetov |
| 86’ | Florin Tanase Baba Alhassan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ştefan Târnovanu | Rafinha | ||
Lukas Zima | Stefan Krell | ||
Andre Duarte | Cristian Ignat | ||
Daniel Graovac | Danel Jordan Dongmo | ||
Ofri Arad | Bogdan Marian | ||
Mihai Toma | Bismarck Adjei-Boateng | ||
Grigoras Pantea | David Paraschiv | ||
Baba Alhassan | Valentin Gheorghe | ||
Alexandru Stoian | Sergiu Hanca | ||
Mamadou Thiam | Alexandru Mateiu | ||
David Popa | Kilian Ludewig | ||
Mihai Lixandru | Abat Aimbetov | ||
Nhận định FCSB vs Petrolul Ploiesti
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCSB
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 36 | B T T T B | |
| 2 | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 33 | T T B H H | |
| 3 | 7 | 3 | 2 | 2 | -2 | 32 | T B T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 2 | 30 | B T T H T | |
| 5 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 29 | T B T H H | |
| 6 | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 25 | B B B H H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 24 | T T H B H | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 5 | 0 | 2 | 1 | 45 | T B T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 42 | T T B B T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 34 | H H T T B | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 30 | H H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
