Thứ Hai, 16/03/2026
(og) Jug Stanojev
10
Oucasse Mendy (Kiến tạo: Issouf Macalou)
24
Joao Paulo
32
Jovo Lukic (Kiến tạo: Issouf Macalou)
40
Joyskim Dawa
42
Risto Radunovic (Thay: Joyskim Dawa)
46
Baba Alhassan (Thay: Mamadou Thiam)
46
Dorin Codrea
49
Andrei Gheorghita (Thay: Jovo Lukic)
53
Issouf Macalou (Kiến tạo: Oucasse Mendy)
57
Dan Nistor (Thay: Andrej Fabry)
58
Ofri Arad (Thay: Joao Paulo)
63
Alessandro Murgia (Thay: Dorin Codrea)
68
Alin Chintes (Thay: Issouf Macalou)
68
Andre Duarte
72
David Popa (Thay: Juri Cisotti)
74
Ovidiu Bic
80
Octavian Popescu (Thay: Florin Tanase)
87
Mihai Lixandru
90+1'

Thống kê trận đấu FCSB vs Universitatea Cluj

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
56 Kiểm soát bóng 44
1 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
20 Ném biên 10
17 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 3
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs Universitatea Cluj

Tất cả (252)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 56%, Universitatea Cluj: 44%.

90+3'

Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Stefan Lefter từ Universitatea Cluj cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Risto Radunovic thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Jug Stanojev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1' Thẻ vàng cho Mihai Lixandru.

Thẻ vàng cho Mihai Lixandru.

90+1'

Pha vào bóng nguy hiểm của Mihai Lixandru từ FC FCSB. Oucasse Mendy là người bị phạm lỗi.

90+1'

Dan Nistor thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 56%, Universitatea Cluj: 44%.

88'

Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Trận đấu được tiếp tục.

88'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

87'

Quả phát bóng lên cho FC FCSB.

87'

Jug Stanojev từ Universitatea Cluj sút bóng ra ngoài mục tiêu.

87'

Florin Tanase rời sân để được thay thế bởi Octavian Popescu trong một sự thay đổi chiến thuật.

87'

Universitatea Cluj bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát FCSB vs Universitatea Cluj

FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Andre Duarte (3), Joyskim Dawa (5), João Paulo (18), Florin Tănase (10), Mihai Lixandru (16), David Miculescu (11), Juri Cisotti (31), Mamadou Thiam (93), Daniel Bîrligea (9)

Universitatea Cluj (4-4-1-1): Ștefan Lefter (1), Dino Mikanovic (24), Jonathan Cisse (26), Andrei Coubis (4), Jug Stanojev (33), Issouf Macalou (19), Dorin Codrea (8), Ovidiu Bic (94), Oucasse Mendy (29), Andrej Fabry (13), Jovo Lukic (17)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
13
Matei Popa
2
Valentin Crețu
3
Andre Duarte
5
Joyskim Dawa
18
João Paulo
10
Florin Tănase
16
Mihai Lixandru
11
David Miculescu
31
Juri Cisotti
93
Mamadou Thiam
9
Daniel Bîrligea
17
Jovo Lukic
13
Andrej Fabry
29
Oucasse Mendy
94
Ovidiu Bic
8
Dorin Codrea
19
Issouf Macalou
33
Jug Stanojev
4
Andrei Coubis
26
Jonathan Cisse
24
Dino Mikanovic
1
Ștefan Lefter
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
4-4-1-1
Thay người
46’
Joyskim Dawa
Risto Radunović
53’
Jovo Lukic
Andrei Gheorghita
46’
Mamadou Thiam
Baba Alhassan
58’
Andrej Fabry
Dan Nistor
63’
Joao Paulo
Ofri Arad
68’
Issouf Macalou
Alin Marian Chintes
74’
Juri Cisotti
David Popa
68’
Dorin Codrea
Alessandro Murgia
87’
Florin Tanase
Octavian Popescu
Cầu thủ dự bị
Daniel Graovac
Dan Nistor
Lukas Zima
Edvinas Gertmonas
Ştefan Târnovanu
Alin Marian Chintes
Grigoras Pantea
Iulian Lucian Cristea
Risto Radunović
Tudor Cosa
David Kiki
Elio Capradossi
Baba Alhassan
Miguel Silva
Mihai Toma
Alessandro Murgia
David Popa
Omar El Sawy
Ofri Arad
Lukas Pall
Octavian Popescu
Andrei Gheorghita
Virgiliu Postolachi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
18/07 - 2022
01/11 - 2022
03/10 - 2023
14/07 - 2024
11/11 - 2024
02/11 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
16/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
24/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
09/02 - 2026
06/02 - 2026
02/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026

Thành tích gần đây Universitatea Cluj

VĐQG Romania
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB1010024B T T B H
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow