Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Jug Stanojev 10 | |
Oucasse Mendy (Kiến tạo: Issouf Macalou) 24 | |
Joao Paulo 32 | |
Jovo Lukic (Kiến tạo: Issouf Macalou) 40 | |
Joyskim Dawa 42 | |
Risto Radunovic (Thay: Joyskim Dawa) 46 | |
Baba Alhassan (Thay: Mamadou Thiam) 46 | |
Dorin Codrea 49 | |
Andrei Gheorghita (Thay: Jovo Lukic) 53 | |
Issouf Macalou (Kiến tạo: Oucasse Mendy) 57 | |
Dan Nistor (Thay: Andrej Fabry) 58 | |
Ofri Arad (Thay: Joao Paulo) 63 | |
Alessandro Murgia (Thay: Dorin Codrea) 68 | |
Alin Chintes (Thay: Issouf Macalou) 68 | |
Andre Duarte 72 | |
David Popa (Thay: Juri Cisotti) 74 | |
Ovidiu Bic 80 | |
Octavian Popescu (Thay: Florin Tanase) 87 | |
Mihai Lixandru 90+1' |
Thống kê trận đấu FCSB vs Universitatea Cluj


Diễn biến FCSB vs Universitatea Cluj
Kiểm soát bóng: FC FCSB: 56%, Universitatea Cluj: 44%.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stefan Lefter từ Universitatea Cluj cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Risto Radunovic thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Jug Stanojev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Thẻ vàng cho Mihai Lixandru.
Pha vào bóng nguy hiểm của Mihai Lixandru từ FC FCSB. Oucasse Mendy là người bị phạm lỗi.
Dan Nistor thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: FC FCSB: 56%, Universitatea Cluj: 44%.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Quả phát bóng lên cho FC FCSB.
Jug Stanojev từ Universitatea Cluj sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Florin Tanase rời sân để được thay thế bởi Octavian Popescu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Universitatea Cluj bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát FCSB vs Universitatea Cluj
FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Andre Duarte (3), Joyskim Dawa (5), João Paulo (18), Florin Tănase (10), Mihai Lixandru (16), David Miculescu (11), Juri Cisotti (31), Mamadou Thiam (93), Daniel Bîrligea (9)
Universitatea Cluj (4-4-1-1): Ștefan Lefter (1), Dino Mikanovic (24), Jonathan Cisse (26), Andrei Coubis (4), Jug Stanojev (33), Issouf Macalou (19), Dorin Codrea (8), Ovidiu Bic (94), Oucasse Mendy (29), Andrej Fabry (13), Jovo Lukic (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Joyskim Dawa Risto Radunović | 53’ | Jovo Lukic Andrei Gheorghita |
| 46’ | Mamadou Thiam Baba Alhassan | 58’ | Andrej Fabry Dan Nistor |
| 63’ | Joao Paulo Ofri Arad | 68’ | Issouf Macalou Alin Marian Chintes |
| 74’ | Juri Cisotti David Popa | 68’ | Dorin Codrea Alessandro Murgia |
| 87’ | Florin Tanase Octavian Popescu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Graovac | Dan Nistor | ||
Lukas Zima | Edvinas Gertmonas | ||
Ştefan Târnovanu | Alin Marian Chintes | ||
Grigoras Pantea | Iulian Lucian Cristea | ||
Risto Radunović | Tudor Cosa | ||
David Kiki | Elio Capradossi | ||
Baba Alhassan | Miguel Silva | ||
Mihai Toma | Alessandro Murgia | ||
David Popa | Omar El Sawy | ||
Ofri Arad | Lukas Pall | ||
Octavian Popescu | Andrei Gheorghita | ||
Virgiliu Postolachi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCSB
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 25 | T H B H T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 24 | B T T B H | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 22 | T B B B T | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | T B B B B | |
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 21 | T H B B B | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 19 | B T H T T | |
| 7 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 16 | T B H T B | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | T B B B H | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7 | B B B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 31 | B T T H T | |
| 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 30 | T T T H B | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 28 | B T T H T | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | B T T T T | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | T T T T T | |
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 26 | T B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch