Thứ Bảy, 12/09/2026
F. Iacob (Thay: M. Coman)
46
Flavius Iacob (Thay: Marius Coman)
46
David Miculescu (Kiến tạo: Darius Olaru)
56
Richard Odada (Thay: Benjamin van Durmen)
61
Andrea Padula (Thay: Marinos Tzionis)
61
Luca Mihai (Thay: Alin Roman)
65
Mihai Popescu
70
Juri Cisotti
75
Baba Alhassan (Thay: Florin Tanase)
75
Octavian Popescu (Thay: David Miculescu)
76
David Ciubancan (Thay: Sota Mino)
76
Luca Mihai
77
Mamadou Thiam (Thay: Daniel Birligea)
85
Risto Radunovic (Thay: Darius Olaru)
86
Mihai Popescu (Thay: Valentin Cretu)
90
Andre Duarte
90+1'
Risto Radunovic
90+3'
Alexandru Benga
90+5'

Thống kê trận đấu FCSB vs UTA Arad

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
UTA Arad
UTA Arad
66 Kiểm soát bóng 34
1 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
20 Ném biên 19
22 Chuyền dài 10
7 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 12

Diễn biến FCSB vs UTA Arad

Tất cả (337)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Alexandru Benga và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Alexandru Benga và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 66%, UTA Arad: 34%.

90+5'

Alexandru Benga bị phạt vì đẩy Joyskim Dawa.

90+4'

Flavius Iacob giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Andre Duarte giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

UTA Arad đang kiểm soát bóng.

90+3'

Phát bóng lên cho FC FCSB.

90+3'

Valentin Cretu rời sân để nhường chỗ cho Mihai Popescu trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Risto Radunovic và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Risto Radunovic và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

90+3'

Din Alomerovic thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+1' Andre Duarte nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Andre Duarte nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+1'

Andre Duarte bị phạt vì đẩy Florent Poulolo.

90+1'

Andre Duarte từ FC FCSB cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+1'

Joyskim Dawa từ FC FCSB cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90'

Trọng tài thổi phạt Octavian Popescu của FC FCSB vì đã phạm lỗi với Richard Odada.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Mihai Lixandru trở lại sân.

90'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 66%, UTA Arad: 34%.

90'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

89'

Mihai Lixandru bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

Đội hình xuất phát FCSB vs UTA Arad

FCSB (4-3-1-2): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Andre Duarte (3), Joyskim Dawa (5), João Paulo (18), Juri Cisotti (31), Mihai Lixandru (16), Darius Olaru (27), Florin Tănase (10), David Miculescu (11), Daniel Bîrligea (9)

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Alexandru Constantin Benga (4), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Benjamin van Durmen (30), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9), Marius Coman (9)

FCSB
FCSB
4-3-1-2
13
Matei Popa
2
Valentin Crețu
3
Andre Duarte
5
Joyskim Dawa
18
João Paulo
31
Juri Cisotti
16
Mihai Lixandru
27
Darius Olaru
10
Florin Tănase
11
David Miculescu
9
Daniel Bîrligea
9
Marius Coman
9
Marius Coman
10
Marinos Tzionis
8
Roman Alin
11
Hakim Abdallah
30
Benjamin van Durmen
5
Sota Mino
3
Sabahudin Alomerovic
4
Alexandru Constantin Benga
6
Florent Poulolo
2
Mark Tutu
33
Andrei Cristian Gorcea
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
75’
Florin Tanase
Baba Alhassan
46’
Marius Coman
Flavius Iacob
76’
David Miculescu
Octavian Popescu
61’
Benjamin van Durmen
Richard Odada
85’
Daniel Birligea
Mamadou Thiam
61’
Marinos Tzionis
Andrea Padula
86’
Darius Olaru
Risto Radunović
65’
Alin Roman
Luca Mihai
90’
Valentin Cretu
Mihai Popescu
76’
Sota Mino
David Bogdan Ciubăncan
Cầu thủ dự bị
Risto Radunović
David Bogdan Ciubăncan
Alexandru Stoian
Denis Lucian Hrezdac
Mamadou Thiam
Richard Odada
David Popa
Denis Taroi
Octavian Popescu
Flavius Iacob
Baba Alhassan
Luca Mihai
David Kiki
Flavius Iacob
Grigoras Pantea
Marko Stolnik
Mihai Popescu
Andrea Padula
Ştefan Târnovanu
Arpad Tordai
Lukas Zima

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
02/08 - 2021
06/12 - 2021
17/10 - 2022
H1: 1-0
06/03 - 2023
H1: 1-1
29/08 - 2023
H1: 1-1
23/01 - 2024
H1: 2-0
02/09 - 2024
H1: 1-0
27/01 - 2025
H1: 0-0
27/10 - 2025
H1: 2-0
Cúp quốc gia Romania
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Romania
02/03 - 2026
H1: 1-3
21/03 - 2026
H1: 0-0
31/08 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
03/09 - 2026
VĐQG Romania
31/08 - 2026
H1: 0-1
24/08 - 2026
H1: 0-0
18/08 - 2026
H1: 1-1
11/08 - 2026
H1: 0-0
04/08 - 2026
Europa Conference League
30/07 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Romania
27/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
11/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
31/08 - 2026
H1: 0-1
22/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
24/07 - 2026
19/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti96211220
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238431515
3Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti8503-115
4CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova8422914
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta9351414H H
6FCSBFCSB8323111
7BotosaniBotosani8242410
8Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara8242210
9CFR ClujCFR Cluj7313110
10Otelul GalatiOtelul Galati8242010
11ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges8314-210
12Sepsi OSKSepsi OSK8242-410
13UTA AradUTA Arad9234-29
14Universitatea ClujUniversitatea Cluj7304-49
15FC VoluntariFC Voluntari8224-108B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc9018-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow