Thứ Sáu, 30/01/2026

Trực tiếp kết quả FCSB vs Young Boys hôm nay 02-10-2025

Giải Europa League - Th 5, 02/10

Kết thúc

FCSB

FCSB

0 : 2

Young Boys

Young Boys

Hiệp một: 0-2
T5, 23:45 02/10/2025
Vòng bảng - Europa League
Arena Nationala
TV360, VTV Prime, ON+
Joel Monteiro (Kiến tạo: Saidy Janko)
11
Florin Tanase (Thay: Malcom Edjouma)
13
Joel Monteiro
34
Joel Monteiro (Kiến tạo: Edimilson Fernandes)
36
Daniel Birligea (Thay: Denis Alibec)
46
Juri Cisotti (Thay: David Miculescu)
46
Darius Olaru (Thay: Mamadou Thiam)
46
Rayan Raveloson
59
Dennis Politic (Thay: Octavian Popescu)
59
Sergio Cordova (Thay: Chris Bedia)
62
Christian Fassnacht (Thay: Darian Males)
69
Dennis Politic
69
Dominik Pech (Thay: Rayan Raveloson)
70
Jaouen Hadjam
82
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Joel Monteiro)
87
Tanguy Zoukrou (Thay: Sandro Lauper)
87

Thống kê trận đấu FCSB vs Young Boys

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
Young Boys
Young Boys
51 Kiểm soát bóng 49
11 Phạm lỗi 18
19 Ném biên 18
1 Việt vị 0
6 Chuyền dài 3
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 9
12 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs Young Boys

Tất cả (23)
90+6'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Sandro Lauper rời sân và được thay thế bởi Tanguy Zoukrou.

87'

Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.

82' Thẻ vàng cho Jaouen Hadjam.

Thẻ vàng cho Jaouen Hadjam.

70'

Rayan Raveloson rời sân và được thay thế bởi Dominik Pech.

69' Thẻ vàng cho Dennis Politic.

Thẻ vàng cho Dennis Politic.

69'

Darian Males rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

62'

Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Sergio Cordova.

59'

Octavian Popescu rời sân và được thay thế bởi Dennis Politic.

59' Thẻ vàng cho Rayan Raveloson.

Thẻ vàng cho Rayan Raveloson.

46'

Mamadou Thiam rời sân và được thay thế bởi Darius Olaru.

46'

David Miculescu rời sân và được thay thế bởi Juri Cisotti.

46'

Denis Alibec rời sân và được thay thế bởi Daniel Birligea.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36'

Edimilson Fernandes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A A O O O - Joel Monteiro đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Joel Monteiro đã ghi bàn!

34' Thẻ vàng cho Joel Monteiro.

Thẻ vàng cho Joel Monteiro.

13'

Malcom Edjouma rời sân và được thay thế bởi Florin Tanase.

11'

Saidy Janko đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A O O O - Joel Monteiro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Monteiro đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát FCSB vs Young Boys

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Popescu (17), Alexandru Pantea (28), Baba Alhassan (42), Malcom Edjouma (18), David Miculescu (11), Octavian Popescu (37), Mamadou Thiam (93), Denis Alibec (7)

Young Boys (4-4-2): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Sandro Lauper (30), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Darian Males (39), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Joël Monteiro (77), Chris Bedia (29), Armin Gigović (37)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
32
Ştefan Târnovanu
2
Valentin Crețu
30
Siyabonga Ngezana
17
Mihai Popescu
28
Alexandru Pantea
42
Baba Alhassan
18
Malcom Edjouma
11
David Miculescu
37
Octavian Popescu
93
Mamadou Thiam
7
Denis Alibec
37
Armin Gigović
29
Chris Bedia
77
Joël Monteiro
6
Edimilson Fernandes
45
Rayan Raveloson
39
Darian Males
3
Jaouen Hadjam
23
Loris Benito
30
Sandro Lauper
17
Saidy Janko
1
Marvin Keller
Young Boys
Young Boys
4-4-2
Thay người
13’
Malcom Edjouma
Florin Tănase
62’
Chris Bedia
Sergio Cordova
46’
Mamadou Thiam
Darius Olaru
69’
Darian Males
Christian Fassnacht
46’
David Miculescu
Juri Cisotti
70’
Rayan Raveloson
Dominik Pech
46’
Denis Alibec
Daniel Bîrligea
87’
Joel Monteiro
Felix Emmanuel Tsimba
59’
Octavian Popescu
Dennis Politic
87’
Sandro Lauper
Tanguy Banhie Zoukrou
Cầu thủ dự bị
Darius Olaru
Heinz Lindner
Risto Radunović
Dario Marzino
David Kiki
Olivier Mambwa
Adrian Șut
Dominik Pech
Mihai Udrea
Alan Virginius
Lukas Zima
Ebrima Colley
Florin Tănase
Felix Emmanuel Tsimba
Juri Cisotti
Rhodri Smith
Daniel Bîrligea
Sergio Cordova
Dennis Politic
Ryan Andrews
Tanguy Banhie Zoukrou
Christian Fassnacht
Tình hình lực lượng

Joyskim Dawa

Chấn thương dây chằng chéo

Gregory Wüthrich

Chấn thương cơ

Mihai Lixandru

Không xác định

Alvyn Sanches

Chấn thương dây chằng chéo

Facinet Conte

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
02/10 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Romania
26/01 - 2026
H1: 1-2
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Romania
17/01 - 2026
22/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
H1: 1-2
VĐQG Romania
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Romania
01/12 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 0-0
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
18/01 - 2026
Giao hữu
07/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
18/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
07/12 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow