Chủ Nhật, 15/03/2026
(Pen) Soufiane Benjdida
8
Nathan Rodes
16
Guillaume Dietsch (Thay: Michael Verrips)
41
Desmond Acquah (Thay: Malcolm Viltard)
62
Ridwane M'barki (Thay: David Hrncar)
62
Andi Zeqiri (Kiến tạo: Soufiane Benjdida)
64
Mohamed Badamosi (Thay: Andi Zeqiri)
67
Lennard Hens (Thay: Fabio Ferraro)
72
Jordy Soladio (Thay: Mohamed Berte)
72
Marko Bulat
75
Isaac Price (Thay: Leandre Kuavita)
78
Bosko Sutalo
86
Bruny Nsimba
86
Sotiris Alexandropoulos (Thay: Marko Bulat)
87
Alexandro Calut (Thay: Ilay Camara)
87

Thống kê trận đấu FCV Dender EH vs Standard Liege

số liệu thống kê
FCV Dender EH
FCV Dender EH
Standard Liege
Standard Liege
67 Kiểm soát bóng 33
3 Sút trúng đích 4
12 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 0
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
37 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCV Dender EH vs Standard Liege

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Ilay Camara rời sân và được thay thế bởi Alexandro Calut.

87'

Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Sotiris Alexandropoulos.

86' Thẻ vàng cho Bosko Sutalo.

Thẻ vàng cho Bosko Sutalo.

86' Thẻ vàng cho Bruny Nsimba.

Thẻ vàng cho Bruny Nsimba.

78'

Leandre Kuavita rời sân và được thay thế bởi Isaac Price.

75' Thẻ vàng cho Marko Bulat.

Thẻ vàng cho Marko Bulat.

72'

Mohamed Berte rời sân và được thay thế bởi Jordy Soladio.

72'

Fabio Ferraro rời sân và được thay thế bởi Lennard Hens.

67'

Andi Zeqiri rời sân và được thay thế bởi Mohamed Badamosi.

64'

Soufiane Benjdida đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Andi Zeqiri ghi bàn!

V À A A O O O - Andi Zeqiri ghi bàn!

62'

David Hrncar rời sân và được thay thế bởi Ridwane M'barki.

62'

Malcolm Viltard rời sân và được thay thế bởi Desmond Acquah.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Michael Verrips rời sân và được thay thế bởi Guillaume Dietsch.

16' Thẻ vàng cho Nathan Rodes.

Thẻ vàng cho Nathan Rodes.

8' V À A A O O O - Soufiane Benjdida từ Standard Liege thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Soufiane Benjdida từ Standard Liege thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FCV Dender EH vs Standard Liege

FCV Dender EH (5-3-2): Michael Verrips (34), David Hrncar (20), Gilles Ruyssen (22), Kobe Cools (21), Joedrick Pupe (3), Fabio Ferraro (88), Malcolm Viltard (24), Roman Kvet (16), Nathan Rodes (18), Mohamed Berte (90), Bruny Nsimba (77)

Standard Liege (3-5-2): Matthieu Epolo (40), Bosko Sutalo (4), David Bates (44), Nathan Ngoy (3), Ilay Camara (17), Aiden O'Neill (24), Marko Bulat (7), Leandre Kuavita (14), Henry Lawrence (88), Andi Zeqiri (9), Soufiane Benjdida (21)

FCV Dender EH
FCV Dender EH
5-3-2
34
Michael Verrips
20
David Hrncar
22
Gilles Ruyssen
21
Kobe Cools
3
Joedrick Pupe
88
Fabio Ferraro
24
Malcolm Viltard
16
Roman Kvet
18
Nathan Rodes
90
Mohamed Berte
77
Bruny Nsimba
21
Soufiane Benjdida
9
Andi Zeqiri
88
Henry Lawrence
14
Leandre Kuavita
7
Marko Bulat
24
Aiden O'Neill
17
Ilay Camara
3
Nathan Ngoy
44
David Bates
4
Bosko Sutalo
40
Matthieu Epolo
Standard Liege
Standard Liege
3-5-2
Thay người
41’
Michael Verrips
Guillaume Dietsch
67’
Andi Zeqiri
Mohamed Badamosi
62’
Malcolm Viltard
Desmond Acquah
78’
Leandre Kuavita
Isaac Price
62’
David Hrncar
Ridwane M'Barki
87’
Ilay Camara
Alexandro Calut
72’
Fabio Ferraro
Lennard Hens
87’
Marko Bulat
Sotiris Alexandropoulos
72’
Mohamed Berte
Jordy Kandolo Soladio
Cầu thủ dự bị
Dembo Sylla
Alexandro Calut
Lennard Hens
Isaac Price
Desmond Acquah
Sotiris Alexandropoulos
Jordy Kandolo Soladio
Mohamed Badamosi
Ridwane M'Barki
Viktor Djukanovic
Ali Akman
Brahim Ghalidi
Karol Fila
Tom Poitoux
Bryan Goncalves
Lucas Noubi Ngnokam
Guillaume Dietsch
Ibe Hautekiet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Bỉ
09/11 - 2022
VĐQG Bỉ
14/09 - 2024
26/01 - 2025
02/08 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
03/12 - 2025
VĐQG Bỉ
20/12 - 2025

Thành tích gần đây FCV Dender EH

VĐQG Bỉ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
15/01 - 2026

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
09/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2918923163H T H T T
2Club BruggeClub Brugge2919372060T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden2818371557T T T B T
4AnderlechtAnderlecht281288644B H T T H
5GentGent2912611442T B B T T
6KV MechelenKV Mechelen281198442T B T T B
7Standard LiegeStandard Liege2811512-838B H T H T
8GenkGenk2810810-238T T B T B
9WesterloWesterlo2910811-438T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp289712034B B B T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi299713-334B B B H B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven298714-1231T B B B T
13Zulte WaregemZulte Waregem297814-1029B B B B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2861012-728T B T H B
15Raal La LouviereRaal La Louviere2851211-927B H B H H
16FCV Dender EHFCV Dender EH2931016-2519B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow