Thứ Bảy, 17/10/2026

Trực tiếp kết quả FCV Farul Constanta vs Botosani hôm nay 30-08-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 30/8

Kết thúc

FCV Farul Constanta

FCV Farul Constanta

0 : 0

Botosani

Botosani

Hiệp một: 0-0
CN, 20:00 30/08/2026
Vòng 7 - VĐQG Romania
Stadionul Viitorul
 
Narcis Ilas
21
Victor Dican
28
Valentin Ticu
31
Stefan Bodisteanu
39
Denis Alibec
41
(Pen) Denis Alibec
41
E. Sylvestre (Thay: D. Sîrbu)
46
Lucas De Vega
58
Razvan Marincean (Thay: Denis Alibec)
59
Roland Idowu (Thay: Sebastian Mailat)
59
Zoran Mitrov (Thay: Stefan Bodisteanu)
63
Mamadou Diarra
70
Razvan Tanasa (Thay: Cristian Sima)
75
Cristian Ganea (Thay: Valentin Ticu)
75
Jakub Vojtus (Thay: Matteo Ahlinvi)
75
Mykola Kovtalyuk (Thay: Andrei Dumiter)
90
Jovan Markovic (Thay: Lucas De Vega)
90
Roland Idowu
90+4'

Thống kê trận đấu FCV Farul Constanta vs Botosani

số liệu thống kê
FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
Botosani
Botosani
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 9
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến FCV Farul Constanta vs Botosani

Tất cả (23)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+4' Thẻ vàng cho Roland Idowu.

Thẻ vàng cho Roland Idowu.

90'

Lucas De Vega rời sân và được thay thế bởi Jovan Markovic.

90'

Andrei Dumiter rời sân và được thay thế bởi Mykola Kovtalyuk.

75'

Matteo Ahlinvi rời sân và được thay thế bởi Jakub Vojtus.

75'

Valentin Ticu rời sân và được thay thế bởi Cristian Ganea.

75'

Cristian Sima rời sân và được thay thế bởi Razvan Tanasa.

70' Thẻ vàng cho Mamadou Diarra.

Thẻ vàng cho Mamadou Diarra.

63'

Stefan Bodisteanu rời sân và được thay thế bởi Zoran Mitrov.

59'

Sebastian Mailat rời sân và được thay thế bởi Roland Idowu.

59'

Denis Alibec rời sân và được thay thế bởi Razvan Marincean.

58' Thẻ vàng cho Lucas De Vega.

Thẻ vàng cho Lucas De Vega.

46'

Dan Sirbu rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' ANH ẤY BỎ LỠ - Denis Alibec thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Denis Alibec thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

41' V À A A O O O - Denis Alibec đã ghi bàn!

V À A A O O O - Denis Alibec đã ghi bàn!

39' Thẻ vàng cho Stefan Bodisteanu.

Thẻ vàng cho Stefan Bodisteanu.

31' Thẻ vàng cho Valentin Ticu.

Thẻ vàng cho Valentin Ticu.

28' Thẻ vàng cho Victor Dican.

Thẻ vàng cho Victor Dican.

21' Thẻ vàng cho Narcis Ilas.

Thẻ vàng cho Narcis Ilas.

Đội hình xuất phát FCV Farul Constanta vs Botosani

FCV Farul Constanta (3-4-3): Rafael Munteanu (12), Sofyane Bouzamoucha (24), Victor Dican (6), Gustavo Henrique Marins Silva (4), Dan Sîrbu (22), Tony Njiké (23), Matteo Ahlinvi (70), Valentin Ticu (3), Cristian Sima (28), Denis Alibec (7), Eduard Radaslavescu (20)

Botosani (4-3-3): Ioannis Anestis (99), Brian Bayeye (2), George Miron (4), Mamadou Diarra (94), Narcis Ilas (73), Enriko Papa (67), Charles Petro (3), Lucas de Vega Lima (21), Stefan Bodisteanu (10), Ioan Andrei Dumiter (41), Sebastian Mailat (7)

FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
3-4-3
12
Rafael Munteanu
24
Sofyane Bouzamoucha
6
Victor Dican
4
Gustavo Henrique Marins Silva
22
Dan Sîrbu
23
Tony Njiké
70
Matteo Ahlinvi
3
Valentin Ticu
28
Cristian Sima
7
Denis Alibec
20
Eduard Radaslavescu
7
Sebastian Mailat
41
Ioan Andrei Dumiter
10
Stefan Bodisteanu
21
Lucas de Vega Lima
3
Charles Petro
67
Enriko Papa
73
Narcis Ilas
94
Mamadou Diarra
4
George Miron
2
Brian Bayeye
99
Ioannis Anestis
Botosani
Botosani
4-3-3
Thay người
46’
Dan Sirbu
Eddy Sylvestre
59’
Sebastian Mailat
Roland Idowu
63’
Stefan Bodisteanu
Zoran Mitrov
90’
Andrei Dumiter
Mykola Kovtalyuk
90’
Lucas De Vega
Jovan Markovic
Cầu thủ dự bị
Luca Banu
Mihai Bordeianu
Alexandru Buzbuchi
Elhadji Pape Diaw
Ionut Cercel
Gabriel Gama da Silva
Cristian Ganea
Ion Gurau
Alexandru Goncear
Roland Idowu
João Vítor Kaminski Borba Ferreira
Mykola Kovtalyuk
Ionut Larie
Jovan Markovic
Razvan Marincean
Zoran Mitrov
Nicolas Popescu
Razvan Cret
Eddy Sylvestre
Rijad Sadiku
Razvan Tanasa
George Sorodoc
Jakub Vojtus
Alexandru Suchianu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
30/10 - 2021
03/03 - 2022
09/08 - 2022
04/12 - 2022
05/11 - 2023
09/03 - 2024
28/07 - 2024
14/07 - 2025
Cúp quốc gia Romania
31/10 - 2025
VĐQG Romania
08/11 - 2025
02/05 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây FCV Farul Constanta

VĐQG Romania
11/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
04/08 - 2026

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
30/08 - 2026
24/08 - 2026
18/08 - 2026
H1: 1-1
10/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti129212029
2FC Rapid 1923FC Rapid 192311731924
3CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova117221623
4Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti11614-119
5Universitatea ClujUniversitatea Cluj11605218
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta11452217H H
7Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara11443316
8CFR ClujCFR Cluj11515016
9FCSBFCSB11434-315
10BotosaniBotosani12354214
11Sepsi OSKSepsi OSK11344-513
12UTA AradUTA Arad11335-312
13Otelul GalatiOtelul Galati12255-511
14ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges11326-511
15FC VoluntariFC Voluntari11227-148B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc120210-182
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow