Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả FCV Farul Constanta vs CFR Cluj hôm nay 01-03-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 01/3

Kết thúc

FCV Farul Constanta

FCV Farul Constanta

1 : 2

CFR Cluj

CFR Cluj

Hiệp một: 0-2
CN, 01:00 01/03/2026
Vòng 29 - VĐQG Romania
Stadionul Viitorul
 
Alibek Aliev (Kiến tạo: Andrei Cordea)
16
Daniel Pancu
24
Karlo Muhar (Kiến tạo: Andrei Cordea)
27
Razvan Tanasa (Thay: Denis Alibec)
41
David Maftei (Thay: Dan Sirbu)
46
Alexandru Goncear (Thay: Lucas Pellegrini)
46
Iustin Doicaru (Thay: Narek Grigoryan)
62
Alexandru Isfan
65
Aly Abeid (Thay: Andrei Cordea)
66
Alin Razvan Fica (Thay: Adrian Paun)
66
Lorenzo Biliboc (Thay: Viktor Kun)
66
Eduard Radaslavescu (Thay: Victor Dican)
70
Luka Zahovic (Thay: Alibek Aliev)
70
Marian Huja (Thay: Meriton Korenica)
89

Thống kê trận đấu FCV Farul Constanta vs CFR Cluj

số liệu thống kê
FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
CFR Cluj
CFR Cluj
64 Kiểm soát bóng 36
1 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
24 Ném biên 15
6 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 3
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCV Farul Constanta vs CFR Cluj

Tất cả (235)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 64%, CFR Cluj: 36%.

90+5'

Phát bóng lên cho CFR Cluj.

90+5'

Razvan Tanasa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Phát bóng lên cho CFR Cluj.

90+3'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và hủy bỏ quả phạt đền cho FCV Farul Constanta!

90+2'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho FCV Farul Constanta.

90+2'

Tidiane Keita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Sheriff Sinyan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 64%, CFR Cluj: 36%.

90'

FCV Farul Constanta thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Ramalho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Sheriff Sinyan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Meriton Korenica của CFR Cluj bị thổi phạt việt vị.

89'

Meriton Korenica rời sân và được thay thế bởi Marian Huja trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

CFR Cluj bắt đầu một pha phản công.

89'

Tidiane Keita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Sheriff Sinyan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

88'

Gustavo Marins giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

88'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát FCV Farul Constanta vs CFR Cluj

FCV Farul Constanta (4-4-2): Rafael Munteanu (12), Dan Sirbu (22), Ionut Larie (17), Gustavo Marins (4), Lucas Pellegrini (21), Ramalho (77), Victor Dican (6), Narek Grigoryan (30), Cristian Ganea (11), Denis Alibec (7), Alexandru Isfan (31)

CFR Cluj (4-3-3): Mihai Popa (71), Kun (86), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Karlo Muhar (73), Tidiane Keita (23), Alexandru Paun (11), Andrei Cordea (24), Alibek Aliev Aliyevich (9), Meriton Korenica (17)

FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
4-4-2
12
Rafael Munteanu
22
Dan Sirbu
17
Ionut Larie
4
Gustavo Marins
21
Lucas Pellegrini
77
Ramalho
6
Victor Dican
30
Narek Grigoryan
11
Cristian Ganea
7
Denis Alibec
31
Alexandru Isfan
17
Meriton Korenica
9
Alibek Aliev Aliyevich
24
Andrei Cordea
11
Alexandru Paun
23
Tidiane Keita
73
Karlo Muhar
45
Camora
27
Matei Cristian Ilie
6
Sheriff Sinyan
86
Kun
71
Mihai Popa
CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
Thay người
41’
Denis Alibec
Răzvan Tănasă
66’
Viktor Kun
Lorenzo Biliboc
46’
Lucas Pellegrini
Alexandru Goncear
66’
Andrei Cordea
Aly Abeid
46’
Dan Sirbu
David Maftei
66’
Adrian Paun
Alin Razvan Fica
62’
Narek Grigoryan
Iustin Doicaru
70’
Alibek Aliev
Luka Zahovic
70’
Victor Dican
Eduard Radaslavescu
89’
Meriton Korenica
Marian Huja
Cầu thủ dự bị
Răzvan Tănasă
Lorenzo Biliboc
Bogdan Tiru
Octavian Valceanu
Alexandru Buzbuchi
Rares Gal
Rares Fotin
Aly Abeid
Stefan Dutu
Christopher Braun
Jakub Vojtus
Marian Huja
Luca Banu
Ovidiu Perianu
Iustin Doicaru
Alin Razvan Fica
Eduard Radaslavescu
Ciprian Deac
Alexandru Goncear
Luka Zahovic
Cristian Sima
Islam Slimani
David Maftei
Zvan Gligor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
28/08 - 2022
24/01 - 2023
31/10 - 2023
03/03 - 2024
01/09 - 2024
28/01 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
26/10 - 2025
01/03 - 2026

Thành tích gần đây FCV Farul Constanta

VĐQG Romania
01/03 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
10/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
05/03 - 2026
VĐQG Romania
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
04/02 - 2026
26/01 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB1010024B T T B H
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow