Số lượng khán giả hôm nay là 2684 người.
Andrei Dragu 22 | |
Esteban Orozco (Thay: Rafael Garutti) 31 | |
Alexandru Albu (Thay: Vlad Pop) 46 | |
Andrei Dorobantu (Thay: Patrick Dulcea) 46 | |
Ramalho (Thay: Victor Dican) 46 | |
Renato Espinoza 54 | |
Eduard Radaslavescu (Thay: Steve Furtado) 59 | |
Cristian Barbut (Thay: Denys Yanakov) 60 | |
Narek Grigoryan (Thay: David Maftei) 65 | |
Dan Sirbu (Thay: Ionut Vina) 65 | |
Cristian Ponde (Thay: Florinel Ibrian) 69 | |
Jovan Markovic (Thay: Razvan Tanasa) 78 | |
Marius Antoche 85 | |
Claudiu Niculescu 90 | |
Alexandru Albu 90+2' | |
Andrei Dorobantu 90+3' |
Thống kê trận đấu FCV Farul Constanta vs FC Unirea 2004 Slobozia


Diễn biến FCV Farul Constanta vs FC Unirea 2004 Slobozia
Alexandru Albu phạm lỗi với Eduard Radaslavescu.
Alexandru Isfan thực hiện cú xe đạp chổng ngược trúng đích, nhưng Robert Dimitrie Popa từ chối một bàn thắng đẹp!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cú tạt bóng của Denis Alibec từ FCV Farul Constanta thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Cú sút của Cristian Ponde bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: FCV Farul Constanta: 66%, FC Unirea Slobozia: 34%.
FCV Farul Constanta thực hiện quả ném biên ở phần sân của mình.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.
Marius Antoche từ FC Unirea Slobozia chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Thẻ vàng cho Andrei Dorobantu.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Andrei Dorobantu từ FC Unirea Slobozia phạm lỗi với Cristian Ganea.
FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexandru Albu từ FC Unirea Slobozia nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Alexandru Albu từ FC Unirea Slobozia. Ramalho là người bị phạm lỗi.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Cơ hội đến với Jovan Markovic từ FCV Farul Constanta nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.
Dan Sirbu từ FCV Farul Constanta thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đội hình xuất phát FCV Farul Constanta vs FC Unirea 2004 Slobozia
FCV Farul Constanta (4-1-2-1-2): Rafael Munteanu (12), David Maftei (98), Ionut Larie (17), Gustavo Marins (4), Steve Furtado (93), Victor Dican (6), Ionut Vina (8), Cristian Ganea (11), Răzvan Tănasă (71), Alexandru Isfan (31), Denis Alibec (7)
FC Unirea 2004 Slobozia (5-2-3): Robert Popa (1), Florinel Ibrian (21), Rafael Gomes Garutti (17), Rafael Gomes Garutti (17), Marius Antoche (6), Oleksandr Safronov (3), Andrei Dragu (11), Vlad Pop (24), Teodor Lungu (30), Denys Yanakov (77), Patrick Dulcea (18), Renato Espinoza (26)


| Thay người | |||
| 46’ | Victor Dican Ramalho | 31’ | Rafael Garutti Esteban Orozco |
| 59’ | Steve Furtado Eduard Radaslavescu | 46’ | Vlad Pop Alexandru Albu |
| 65’ | Ionut Vina Dan Sirbu | 46’ | Patrick Dulcea Andrei Dorobantu |
| 65’ | David Maftei Narek Grigoryan | 60’ | Denys Yanakov Cristian Barbut |
| 78’ | Razvan Tanasa Jovan Markovic | 69’ | Florinel Ibrian Cristian Ponde |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Buzbuchi | Guy Dahan | ||
Stefan Dutu | Denis Rusu | ||
Jakub Vojtus | Alexandru Dinu | ||
Bogdan Tiru | Esteban Orozco | ||
Nicolas Constantinescu | Alexandru Albu | ||
Luca Banu | Mihaita Lemnaru | ||
Eduard Radaslavescu | Laurentiu Vlasceanu | ||
Dan Sirbu | Nicolae Carnat | ||
Jovan Markovic | Cristian Barbut | ||
Narek Grigoryan | Cristian Ponde | ||
Ramalho | Daniel Marius Serbanica | ||
Andrei Dorobantu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 28 | B H T B T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 27 | T B H T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 27 | B B T B T | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 24 | B B B B T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 23 | B B T H B | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 20 | T H T T H | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 19 | B H B T T | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 16 | B H T B B | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 15 | T T B T B | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 10 | B H H T B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 36 | T T T T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 33 | T T H B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 31 | T T H T B | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 30 | T T T B T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 29 | T H T B H | |
| 6 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 27 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch