Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Matteo Ahlinvi (Kiến tạo: Ionut Vina) 8 | |
Viorel Balanica 13 | |
Matteo Ahlinvi (Kiến tạo: Cristian Ganea) 28 | |
Victor Dican 30 | |
Razvan Marincean 40 | |
Denis Bordun 46 | |
Matei Frunza (Thay: Teodor Lungu) 46 | |
Dominick Zator (Kiến tạo: Pedro Nuno) 55 | |
Alexandru Goncear (Thay: Razvan Marincean) 59 | |
Razvan Tanasa (Thay: Narek Grigoryan) 59 | |
Cristian Ganea 63 | |
Alexandru Goncear (Kiến tạo: Rafael Munteanu) 71 | |
Denis Bordun 74 | |
Yann Kitala 77 | |
Denis Bordun 78 | |
Dragos Aftene (Thay: Rafael Brito) 79 | |
Ze Turbo (Thay: Pedro Nuno) 79 | |
Nicolas Popescu 83 |
Thống kê trận đấu FCV Farul Constanta vs Otelul Galati


Diễn biến FCV Farul Constanta vs Otelul Galati
Matteo Ahlinvi rời sân và được thay thế bởi Nicolas Popescu.
Pedro Nuno rời sân và được thay thế bởi Ze Turbo.
Rafael Brito rời sân và được thay thế bởi Dragos Aftene.
V À A A O O O - Denis Bordun đã ghi bàn!
Eduard Radaslavescu rời sân và được thay thế bởi Yann Kitala.
V À A A O O O - Denis Bordun đã ghi bàn!
Rafael Munteanu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexandru Goncear đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Cristian Ganea.
Narek Grigoryan rời sân và được thay thế bởi Razvan Tanasa.
Razvan Marincean rời sân và được thay thế bởi Alexandru Goncear.
Pedro Nuno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dominick Zator đã ghi bàn!
Viorel Balanica rời sân và được thay thế bởi Denis Bordun.
Teodor Lungu rời sân và được thay thế bởi Matei Frunza.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Razvan Marincean đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Victor Dican.
Cristian Ganea đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát FCV Farul Constanta vs Otelul Galati
FCV Farul Constanta (3-4-3): Rafael Munteanu (12), Sofyane Bouzamoucha (24), Ionut Larie (17), Victor Dican (6), Ionut Vîna (8), Tony Njiké (23), Matteo Ahlinvi (70), Cristian Ganea (11), Narek Grigoryan (30), Razvan Marincean (99), Eduard Radaslavescu (20)
Otelul Galati (4-3-3): Cosmin Dur Bozoanca (1), Dominick Zator (44), Ioannis Christopoulos (3), Paul Iacob (6), Miguel Silva (28), Andrei Ciobanu (17), Rafael Brito (8), Teodor Lungu (39), Alexandru Bălănică (77), Patrick Fernandes (9), Pedro Nuno (27)


| Thay người | |||
| 77’ | Eduard Radaslavescu Yann Kitala | 46’ | Viorel Balanica Denis Bordun |
| 46’ | Teodor Lungu Matei Frunza | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Buzbuchi | Cojoc Adrian | ||
Alexandru Goncear | Dragos Aftene | ||
João Vítor Kaminski Borba Ferreira | Denis Bordun | ||
David Maftei | Mario Contra | ||
Gustavo Henrique Marins Silva | Júnior José Correia | ||
Lucas Pellegrini | Matei Frunza | ||
Nicolas Popescu | Dan Neicu | ||
Hassane Traoré | Dan-Cristian Neicu | ||
Yann Kitala | |||
Razvan Tanasa | |||
Valentin Ticu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Thành tích gần đây Otelul Galati
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 22 | 33 | ||
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 24 | 32 | ||
| 3 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | ||
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 1 | 24 | ||
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | ||
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | ||
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 1 | 20 | H H | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | ||
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -1 | 18 | ||
| 10 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | ||
| 11 | 14 | 3 | 6 | 5 | -10 | 15 | ||
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -1 | 14 | ||
| 13 | 14 | 2 | 6 | 6 | -6 | 12 | ||
| 14 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | ||
| 15 | 13 | 2 | 2 | 9 | -16 | 8 | B T | |
| 16 | 14 | 1 | 2 | 11 | -19 | 5 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch