Thứ Tư, 25/03/2026

Trực tiếp kết quả Fehervar FC vs Debrecen hôm nay 18-02-2024

Giải VĐQG Hungary - CN, 18/2

Kết thúc
1 : 0

Debrecen

Debrecen

Hiệp một: 1-0
CN, 21:00 18/02/2024
Vòng 21 - VĐQG Hungary
Sostoi Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Nimrod Baranyai
25
Srdjan Blagojevic
28
(Pen) Tobias Christensen
30
Nikola Serafimov
41
Dominik Kocsis (Thay: Mark Szecsi)
58
Nejc Gradisar (Thay: Marcell Berki)
58
David Siger (Thay: Matyas Katona)
58
Hamzat Ojediran
67
Christian Manrique (Thay: Hamzat Ojediran)
69
Mate Tuboly (Thay: Nimrod Baranyai)
69
Milan Peto (Thay: Nicolas Stefanelli)
74
Adam Bodi (Thay: Brandon Domingues)
81
Soma Szuhodovszki (Thay: Stefan Loncar)
81
Mario Simut (Thay: Tobias Christensen)
86
Mario Simut
90+6'

Thống kê trận đấu Fehervar FC vs Debrecen

số liệu thống kê
Fehervar FC
Fehervar FC
Debrecen
Debrecen
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 10
0 Phạt góc 9
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Fehervar FC vs Debrecen

Fehervar FC (3-5-2): Balazs Toth (22), Nikola Serafimov (31), Csaba Spandler (4), Bence Gergenyi (44), Barnabas Bese (33), Tobias Christensen (20), Aron Csongvai (14), Matyas Katona (77), Szabolcs Schon (7), Nicolas Stefanelli (15), Marcell Tibor Berki (9)

Debrecen (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Nimrod Baranyai (25), Dusan Lagator (94), Jorgo Pellumbi (4), Janos Ferenczi (11), Stefan Loncar (20), Hamzat Ojediran (18), Mark Szecsi (77), Balazs Dzsudzsak (10), Brandon Domingues (99), Donat Barany (17)

Fehervar FC
Fehervar FC
3-5-2
22
Balazs Toth
31
Nikola Serafimov
4
Csaba Spandler
44
Bence Gergenyi
33
Barnabas Bese
20
Tobias Christensen
14
Aron Csongvai
77
Matyas Katona
7
Szabolcs Schon
15
Nicolas Stefanelli
9
Marcell Tibor Berki
17
Donat Barany
99
Brandon Domingues
10
Balazs Dzsudzsak
77
Mark Szecsi
18
Hamzat Ojediran
20
Stefan Loncar
11
Janos Ferenczi
4
Jorgo Pellumbi
94
Dusan Lagator
25
Nimrod Baranyai
16
Balazs Megyeri
Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
Thay người
58’
Marcell Berki
Nejc Gradisar
58’
Mark Szecsi
Dominik Kocsis
58’
Matyas Katona
David Siger
69’
Nimrod Baranyai
Mate Tuboly
74’
Nicolas Stefanelli
Milan Peto
69’
Hamzat Ojediran
Christian Manrique Diaz
86’
Tobias Christensen
Mario Simut
81’
Stefan Loncar
Soma Szuhodovszki
81’
Brandon Domingues
Adam Bodi
Cầu thủ dự bị
Daniel Veszelinov
Mate Tuboly
Emil Rockov
Dominik Kocsis
Milan Peto
Csaba Hornyak
Patrick Kovacs
Meldin Dreskovic
Nejc Gradisar
Christian Manrique Diaz
David Siger
Soma Szuhodovszki
Ruben Pinto
Botond Vajda
Mario Simut
Adam Bodi
Kasper Larsen
Tamas Batai
Oleksandr Romanchuk
Benedek Miklos Erdelyi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
03/10 - 2021
06/02 - 2022
01/05 - 2022
03/09 - 2022
05/02 - 2023
30/04 - 2023
22/10 - 2023
18/02 - 2024
13/05 - 2024
26/10 - 2024
02/03 - 2025
24/05 - 2025

Thành tích gần đây Fehervar FC

Hạng 2 Hungary
22/03 - 2026
08/03 - 2026
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2715842553T T B H T
2FerencvarosFerencvaros2615562250B T T T H
3DebrecenDebrecen271296945H H T H H
4ZalaegerszegZalaegerszeg271197942H H T H T
5Paksi SEPaksi SE2711881141B B H H T
6Kisvarda FCKisvarda FC2711610-739H T T B H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2610610036H T B B H
8UjpestUjpest279612-933T B H T B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC278811-732H T B H T
10MTK BudapestMTK Budapest277713-1128B H H H B
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2751012-1325B H H B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC275220-2917B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow