Thứ Hai, 26/10/2026
Bryan Cristante (Kiến tạo: Donyell Malen)
39
Devyne Rensch
47
Archie Brown (Kiến tạo: Mason Greenwood)
48
Archie Brown
51
Niccolo Pisilli (Thay: Manu Kone)
53
Levent Mercan (Thay: Bartug Elmaz)
62
Kerem Akturkoglu
69
Mert Muldur
71
Romelu Lukaku (Thay: Vedat Muriqi)
72
Oguz Aydin (Thay: Kerem Akturkoglu)
72
Nahuel Molina (Thay: Wesley)
74
Leonardo Balerdi (Thay: Gianluca Mancini)
74
Rodrigo Mora (Thay: Matias Soule)
74
Ismail Yuksek
84
Bryan Cristante
86
Marten de Roon (Thay: Donyell Malen)
87

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs AS Roma

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
AS Roma
AS Roma
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 19
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
12 Ném biên 13
1 Chuyền dài 1
2 Cú sút bị chặn 2
12 Phát bóng 5

Diễn biến Fenerbahçe vs AS Roma

Tất cả (290)
90+5'

Số khán giả hôm nay là 40577.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Fenerbahce: 41%, Roma: 59%.

90+4'

Fenerbahce đang kiểm soát bóng.

90+4'

Romelu Lukaku từ Fenerbahce cắt bóng một đường chuyền nhắm vào khu vực cấm địa.

90+4'

Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Niccolo Pisilli giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Cản người khi Archie Brown cắt đứt đường chạy của Paulo Dybala. Một quả đá phạt được trao.

90+2'

Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Ismail Yuksek của Fenerbahce cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Oguz Aydin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Romelu Lukaku của Fenerbahce cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Rodrigo Mora thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.

90+2'

Milan Skriniar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Một cầu thủ từ Roma thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa.

90'

Paulo Dybala thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Fenerbahce: 41%, Roma: 59%.

90'

Milan Skriniar từ Fenerbahce cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khung thành.

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs AS Roma

Fenerbahçe (4-3-3): Ederson (31), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Nathan Aké (15), Archie Brown (3), N'Golo Kanté (91), İsmail Yüksek (5), Bartug Elmaz (28), Mason Greenwood (11), Vedat Muriqi (19), Kerem Aktürkoğlu (7)

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Devyne Rensch (2), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Wesley Franca (43), Paulo Dybala (21), Matías Soulé (18), Donyell Malen (14)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-3-3
31
Ederson
18
Mert Müldür
37
Milan Škriniar
15
Nathan Aké
3
Archie Brown
91
N'Golo Kanté
5
İsmail Yüksek
28
Bartug Elmaz
11
Mason Greenwood
19
Vedat Muriqi
7
Kerem Aktürkoğlu
14
Donyell Malen
18
Matías Soulé
21
Paulo Dybala
43
Wesley Franca
17
Manu Koné
4
Bryan Cristante
2
Devyne Rensch
22
Mario Hermoso
5
Evan Ndicka
23
Gianluca Mancini
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
Thay người
72’
Vedat Muriqi
Romelu Lukaku
53’
Manu Kone
Niccolò Pisilli
72’
Kerem Akturkoglu
Oguz Aydin
74’
Gianluca Mancini
Leonardo Balerdi
74’
Matias Soule
Rodrigo Mora
74’
Devyne Rensch
Nahuel Molina
87’
Donyell Malen
Marten De Roon
Cầu thủ dự bị
Tarık Çetin
Giorgio De Marzi
Mert Günok
Pierluigi Gollini
Yigit Efe Demir
Konstantinos Koulierakis
Kojo Peprah Oppong
Leonardo Balerdi
Levent Mercan
Emanuele Lulli
Nélson Semedo
Daniele Ghilardi
Ognjen Mimovic
Marten De Roon
İrfan Kahveci
Niccolò Pisilli
Romelu Lukaku
Rodrigo Mora
Nene Dorgeles
Santiago Castro
Oguz Aydin
Nahuel Molina
Tình hình lực lượng

Jayden Oosterwolde

Chấn thương gân kheo

Lorenzo Pellegrini

Chấn thương đùi

Matteo Guendouzi

Kỷ luật

Marco Asensio

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Jose Mourinho

Gian Piero Gasperini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Champions League
20/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/09 - 2026
15/09 - 2026
Champions League
10/09 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
06/09 - 2026
31/08 - 2026

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
24/10 - 2026
H1: 1-0
Champions League
21/10 - 2026
Serie A
18/10 - 2026
H1: 0-0
Champions League
15/10 - 2026
Serie A
11/10 - 2026
19/09 - 2026
14/09 - 2026
H1: 0-1
Champions League
10/09 - 2026
Serie A
06/09 - 2026
31/08 - 2026
H1: 0-3

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow