Thứ Bảy, 31/01/2026
Jadon Sancho
25
Dorgeles Nene
44
Jayden Oosterwolde
45
Lucas Digne
53
Yigit Efe Demir (Thay: Nelson Semedo)
56
Anderson Talisca (Thay: Dorgeles Nene)
56
Edson Alvarez (Thay: Ismail Yuksek)
73
Kerem Akturkoglu
75
Amadou Onana (Thay: Emiliano Buendia)
75
Ian Maatsen (Thay: Matty Cash)
75
Evann Guessand (Thay: Morgan Rogers)
75
Andres Garcia (Thay: Jadon Sancho)
75
Victor Lindelof
78
Mert Muldur
79
Milan Skriniar
88
George Hemmings (Thay: Youri Tielemans)
90
Lamare Bogarde
90+5'
Evann Guessand
90+8'

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Aston Villa

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Aston Villa
Aston Villa
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 15
14 Ném biên 13
7 Việt vị 2
2 Chuyền dài 4
5 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 8
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Aston Villa

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Evann Guessand.

Thẻ vàng cho Evann Guessand.

90+5' Thẻ vàng cho Lamare Bogarde.

Thẻ vàng cho Lamare Bogarde.

90+2'

Youri Tielemans rời sân và được thay thế bởi George Hemmings.

89' Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

88' Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

79' Thẻ vàng cho Mert Muldur.

Thẻ vàng cho Mert Muldur.

78' Thẻ vàng cho Victor Lindelof.

Thẻ vàng cho Victor Lindelof.

75'

Jadon Sancho rời sân và được thay thế bởi Andres Garcia.

75'

Morgan Rogers rời sân và được thay thế bởi Evann Guessand.

75' V À A A O O O - Kerem Akturkoglu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kerem Akturkoglu đã ghi bàn!

75'

Matty Cash rời sân và được thay thế bởi Ian Maatsen.

75'

Emiliano Buendia rời sân và được thay thế bởi Amadou Onana.

73'

Ismail Yuksek rời sân và được thay thế bởi Edson Alvarez.

65' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

56'

Dorgeles Nene rời sân và được thay thế bởi Anderson Talisca.

56'

Nelson Semedo rời sân và được thay thế bởi Yigit Efe Demir.

53' Thẻ vàng cho Lucas Digne.

Thẻ vàng cho Lucas Digne.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Aston Villa

Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Nélson Semedo (27), Fred (7), İsmail Yüksek (5), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9)

Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), Lamare Bogarde (26), Youri Tielemans (8), Jadon Sancho (19), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-2-3-1
31
Ederson
18
Mert Müldür
37
Milan Škriniar
24
Jayden Oosterwolde
27
Nélson Semedo
7
Fred
5
İsmail Yüksek
45
Nene Dorgeles
21
Marco Asensio
9
Kerem Aktürkoğlu
11
Ollie Watkins
10
Emiliano Buendía
27
Morgan Rogers
19
Jadon Sancho
8
Youri Tielemans
26
Lamare Bogarde
12
Lucas Digne
5
Tyrone Mings
3
Victor Lindelöf
2
Matty Cash
40
Marco Bizot
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
56’
Nelson Semedo
Yigit Efe Demir
75’
Emiliano Buendia
Amadou Onana
56’
Dorgeles Nene
Talisca
75’
Morgan Rogers
Evann Guessand
73’
Ismail Yuksek
Edson Álvarez
75’
Jadon Sancho
Andres Garcia
75’
Matty Cash
Ian Maatsen
Cầu thủ dự bị
Yigit Efe Demir
Amadou Onana
Tarık Çetin
Evann Guessand
Engin Can Biterge
Ezri Konsa
Çağlar Söyüncü
Sam Proctor
Edson Álvarez
James Wright
Talisca
Pau Torres
Haydar Karatas
Andres Garcia
Oguz Aydin
Ian Maatsen
Jamaldeen Jimoh
George Hemmings
Kadan Young
Tình hình lực lượng

Jhon Durán

Thẻ đỏ trực tiếp

Emiliano Martínez

Không xác định

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Ross Barkley

Chấn thương đầu gối

John McGinn

Chấn thương đầu gối

Leon Bailey

Không xác định

Huấn luyện viên

Jose Mourinho

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
15/01 - 2026
Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ
10/01 - 2026
07/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
24/12 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
30/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Premier League
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow