Thứ Hai, 14/09/2026
Milan Skriniar
26
Ridvan Yilmaz (Kiến tạo: Leandro Trossard)
38
Emirhan Topcu
45
Mason Greenwood
45+1'
Kerem Akturkoglu (Thay: Irfan Kahveci)
46
Kassoum Ouattara (Thay: Ridvan Yilmaz)
46
Milan Skriniar
52
Ederson
52
Dusan Vlahovic
53
Vaclav Cerny
59
Ilhan Fakili (Thay: Vaclav Cerny)
64
Dorgeles Nene (Thay: Oguz Aydin)
68
Romelu Lukaku (Thay: Vedat Muriqi)
68
Dusan Vlahovic (Kiến tạo: Orkun Kokcu)
73
Matteo Guendouzi
76
Wilfred Ndidi (Thay: Junior Olaitan)
77
Tiago Djalo (Thay: Emirhan Topcu)
77
Ismail Yuksek (Thay: Matteo Guendouzi)
84
Hyeon-Gyu Oh (Thay: Dusan Vlahovic)
85

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Beşiktaş

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Beşiktaş
Beşiktaş
50 Kiểm soát bóng 50
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 7
2 Việt vị 4
18 Phạm lỗi 21
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Beşiktaş

Tất cả (25)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Dusan Vlahovic rời sân và được thay thế bởi Hyeon-Gyu Oh.

84'

Matteo Guendouzi rời sân và được thay thế bởi Ismail Yuksek.

77'

Emirhan Topcu rời sân và được thay thế bởi Tiago Djalo.

77'

Junior Olaitan rời sân và được thay thế bởi Wilfred Ndidi.

76' Thẻ vàng cho Matteo Guendouzi.

Thẻ vàng cho Matteo Guendouzi.

73'

Orkun Kokcu đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A A O O O - Dusan Vlahovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Dusan Vlahovic đã ghi bàn!

68'

Vedat Muriqi rời sân và được thay thế bởi Romelu Lukaku.

68'

Oguz Aydin rời sân và được thay thế bởi Dorgeles Nene.

64'

Vaclav Cerny rời sân và được thay thế bởi Ilhan Fakili.

59' Thẻ vàng cho Vaclav Cerny.

Thẻ vàng cho Vaclav Cerny.

53' Thẻ vàng cho Dusan Vlahovic.

Thẻ vàng cho Dusan Vlahovic.

52' Thẻ vàng cho Ederson.

Thẻ vàng cho Ederson.

52' Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

46'

Ridvan Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Kassoum Ouattara.

46'

Irfan Kahveci rời sân và được thay thế bởi Kerem Akturkoglu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Mason Greenwood.

Thẻ vàng cho Mason Greenwood.

45' Thẻ vàng cho Emirhan Topcu.

Thẻ vàng cho Emirhan Topcu.

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Beşiktaş

Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Nathan Aké (15), Archie Brown (3), Matteo Guendouzi (6), N'Golo Kanté (91), Mason Greenwood (11), İrfan Kahveci (17), Oguz Aydin (70), Vedat Muriqi (19)

Beşiktaş (4-1-4-1): Alexander Nübel (1), Amir Murillo (62), Emmanuel Agbadou (12), Emirhan Topçu (53), Ridvan Yilmaz (33), Salih Özcan (6), Václav Černý (18), Junior Olaitan (15), Orkun Kökçü (10), Leandro Trossard (19), Dušan Vlahović (28)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-2-3-1
31
Ederson
27
Nélson Semedo
37
Milan Škriniar
15
Nathan Aké
3
Archie Brown
6
Matteo Guendouzi
91
N'Golo Kanté
11
Mason Greenwood
17
İrfan Kahveci
70
Oguz Aydin
19
Vedat Muriqi
28
Dušan Vlahović
19
Leandro Trossard
10
Orkun Kökçü
15
Junior Olaitan
18
Václav Černý
6
Salih Özcan
33
Ridvan Yilmaz
53
Emirhan Topçu
12
Emmanuel Agbadou
62
Amir Murillo
1
Alexander Nübel
Beşiktaş
Beşiktaş
4-1-4-1
Thay người
46’
Irfan Kahveci
Kerem Aktürkoğlu
46’
Ridvan Yilmaz
Kassoum Ouattara
68’
Vedat Muriqi
Romelu Lukaku
64’
Vaclav Cerny
Ilhan Fakili
68’
Oguz Aydin
Nene Dorgeles
77’
Emirhan Topcu
Tiago Djalo
84’
Matteo Guendouzi
İsmail Yüksek
77’
Junior Olaitan
Wilfred Ndidi
85’
Dusan Vlahovic
Oh Hyeon-gyu
Cầu thủ dự bị
Kerem Aktürkoğlu
Dogan Alemdar
Yigit Efe Demir
Taylan Bulut
Bartug Elmaz
Tiago Djalo
Mert Günok
Ilhan Fakili
Romelu Lukaku
Semih Kılıçsoy
Levent Mercan
Wilfred Ndidi
Mert Müldür
Oh Hyeon-gyu
Nene Dorgeles
Kassoum Ouattara
Kojo Peprah Oppong
Ernest Poku
İsmail Yüksek
Kartal Yilmaz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
04/03 - 2013
01/12 - 2013
20/04 - 2014
03/11 - 2014
22/03 - 2015
27/09 - 2015
19/12 - 2021
08/05 - 2022
03/10 - 2022
03/04 - 2023
07/12 - 2024
04/05 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
24/12 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
06/04 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Champions League
10/09 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
06/09 - 2026
31/08 - 2026
Champions League
27/08 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
23/08 - 2026
Champions League
19/08 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/08 - 2026
Champions League
12/08 - 2026
06/08 - 2026
30/07 - 2026

Thành tích gần đây Beşiktaş

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
12/09 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/08 - 2026
Europa League
21/08 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
17/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
07/08 - 2026
31/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray5410713H T T T T
2BeşiktaşBeşiktaş5401812T B T T T
3Amed SportifAmed Sportif5311710T B T H T
4KasımpaşaKasımpaşa523029H T H H T
5KocaelisporKocaelispor530219B T T T B
6RizesporRizespor530219T B T B T
7AlanyasporAlanyaspor522118H T B T H
8TrabzonsporTrabzonspor521247H T B T B
9Corum FKCorum FK521227H B B T T
10Gaziantep FKGaziantep FK421127H T B T
11GençlerbirliğiGençlerbirliği5212-47T T H B B
12FenerbahçeFenerbahçe420226B T T B
13İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir5113-54T B H B B
14SamsunsporSamsunspor5113-54H T B B B
15Erzurum FKErzurum FK5113-94B B H T B
16KonyasporKonyaspor5104-43B B B B T
17EyupsporEyupspor5104-63B B T B B
18GoztepeGoztepe5023-42H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow