Thứ Năm, 29/01/2026
Allan Godoi
3
Yigit Efe Demir
5
Dorgeles Nene (Kiến tạo: Anthony Musaba)
17
Janderson
24
Fred (Thay: Ismail Yuksek)
38
Mert Muldur (Thay: Yigit Efe Demir)
46
Jhon Duran (Thay: Dorgeles Nene)
57
Jeh (Thay: Janderson)
62
Juan (Thay: Guilherme Luiz)
62
Efkan Bekiroglu
64
Rhaldney Norberto (Thay: Junior Olaitan)
68
Milan Skriniar
72
Rhaldney Norberto
74
Nelson Semedo
80
Ugur Yildiz (Thay: Arda Kurtulan)
81
Kerem Akturkoglu (Thay: Anthony Musaba)
81
Ismail Koybasi (Thay: Efkan Bekiroglu)
81
Mateusz Lis
84

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Goztepe

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Goztepe
Goztepe
82 Kiểm soát bóng 18
2 Phạm lỗi 4
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
1 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Goztepe

Tất cả (24)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84' Thẻ vàng cho Mateusz Lis.

Thẻ vàng cho Mateusz Lis.

81'

Efkan Bekiroglu rời sân và được thay thế bởi Ismail Koybasi.

81'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Kerem Akturkoglu.

81'

Arda Kurtulan rời sân và được thay thế bởi Ugur Yildiz.

80' Thẻ vàng cho Nelson Semedo.

Thẻ vàng cho Nelson Semedo.

74' Thẻ vàng cho Rhaldney Norberto.

Thẻ vàng cho Rhaldney Norberto.

72' Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

68'

Junior Olaitan rời sân và được thay thế bởi Rhaldney Norberto.

64' Thẻ vàng cho Efkan Bekiroglu.

Thẻ vàng cho Efkan Bekiroglu.

62'

Guilherme Luiz rời sân và được thay thế bởi Juan.

62'

Janderson rời sân và được thay thế bởi Jeh.

57'

Dorgeles Nene rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

46'

Yigit Efe Demir rời sân và được thay thế bởi Mert Muldur.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Ismail Yuksek rời sân và được thay thế bởi Fred.

24'

Arda Kurtulan đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Janderson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janderson đã ghi bàn!

17'

Anthony Musaba đã kiến tạo cho bàn thắng này.

17' V À A A O O O - Dorgeles Nene đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dorgeles Nene đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Goztepe

Fenerbahçe (4-1-4-1): Ederson (31), Yigit Efe Demir (14), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Nélson Semedo (27), İsmail Yüksek (5), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Matteo Guendouzi (6), Anthony Musaba (20), Talisca (94)

Goztepe (3-4-1-2): Mateusz Lis (1), Taha Altikardes (4), Allan Godoi (3), Ogun Bayrak (77), Arda Kurtulan (2), Efkan Bekiroğlu (11), Novatus Miroshi (20), Amine Cherni (15), Junior Olaitan (10), Guilherme Luiz (14), Janderson (39)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-1-4-1
31
Ederson
14
Yigit Efe Demir
37
Milan Škriniar
24
Jayden Oosterwolde
27
Nélson Semedo
5
İsmail Yüksek
45
Nene Dorgeles
21
Marco Asensio
6
Matteo Guendouzi
20
Anthony Musaba
94
Talisca
39
Janderson
14
Guilherme Luiz
10
Junior Olaitan
15
Amine Cherni
20
Novatus Miroshi
11
Efkan Bekiroğlu
2
Arda Kurtulan
77
Ogun Bayrak
3
Allan Godoi
4
Taha Altikardes
1
Mateusz Lis
Goztepe
Goztepe
3-4-1-2
Thay người
38’
Ismail Yuksek
Fred
62’
Janderson
Jeh
46’
Yigit Efe Demir
Mert Müldür
62’
Guilherme Luiz
Juan
57’
Dorgeles Nene
Jhon Durán
68’
Junior Olaitan
Rhaldney Norberto
81’
Anthony Musaba
Kerem Aktürkoğlu
81’
Efkan Bekiroglu
Ismail Koybasi
81’
Arda Kurtulan
Ugur Kaan Yildiz
Cầu thủ dự bị
Mert Günok
Ekrem Kilicarslan
Çağlar Söyüncü
Samil Öztürk
Mert Müldür
Jeh
Fred
Juan
Oguz Aydin
Ismail Koybasi
Kerem Aktürkoğlu
Rhaldney Norberto
Jhon Durán
Ibrahim Sabra
Youssef En-Nesyri
Ugur Kaan Yildiz
Kamil Uregen
Alaettin Ekici

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
30/11 - 2021
17/04 - 2022
18/08 - 2024
26/01 - 2025
17/08 - 2025
26/01 - 2026

Thành tích gần đây Fenerbahçe

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
15/01 - 2026
Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ
10/01 - 2026
07/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
24/12 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Goztepe

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/01 - 2026
20/01 - 2026
22/12 - 2025
14/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray1914412946T T T H T
2FenerbahçeFenerbahçe1912702643H T T T H
3TrabzonsporTrabzonspor1912521541T H B T T
4GoztepeGoztepe1910631436B T T T H
5BeşiktaşBeşiktaş19964933H H T T H
6İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir198561329H T T T T
7SamsunsporSamsunspor19694227B B B H H
8Gaziantep FKGaziantep FK19676-625H B B H H
9KocaelisporKocaelispor19667-324H H T B H
10AlanyasporAlanyaspor194105022H H T B H
11GençlerbirliğiGençlerbirliği195410-419T H T H B
12RizesporRizespor19478-619H T B B H
13KonyasporKonyaspor19478-819H B H H H
14AntalyasporAntalyaspor195410-1419H B B H T
15KasımpaşaKasımpaşa19379-1116H H B H B
16EyupsporEyupspor193610-1415H B B H H
17KayserisporKayserispor19298-2115H H H B B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk192314-219B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow