Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội khách ở Istanbul.
Jo Jin-ho 8 | |
(Pen) Talisca 28 | |
Mert Muldur 30 | |
Fred 34 | |
Talisca (Kiến tạo: Marco Asensio) 37 | |
Kerem Akturkoglu 42 | |
Pedrinho (Thay: Jo Jin-ho) 46 | |
Ugurcan Yazgili 48 | |
Levent Mercan (Thay: Archie Brown) 55 | |
Ismail Yuksek (Thay: Fred) 67 | |
Sebastian Szymanski (Thay: Jhon Duran) 68 | |
Oguz Aydin (Thay: Kerem Akturkoglu) 78 | |
Bartug Elmaz (Thay: Edson Alvarez) 78 | |
Yasir Subasi (Thay: Guilherme) 84 | |
Melih Bostan (Thay: Umut Nayir) 85 | |
Marco Asensio 87 | |
Marko Jevtovic (Thay: Melih Ibrahimoglu) 90 | |
Kaan Akyazi (Thay: Enis Bardhi) 90 |
Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Konyaspor


Diễn biến Fenerbahçe vs Konyaspor
Fenerbahce được hưởng một quả phạt góc từ Ozan Ergun.
Fenerbahce có một quả phạt góc.
Marko Jevtovic vào sân thay Melih Ibrahimoglu cho Konyaspor tại sân vận động Sukru Saracoglu.
Kaan Akyazi vào sân thay Enis Bardhi cho đội khách.
Liệu Fenerbahce có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Konyaspor?
Ném biên cho Fenerbahce ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Fenerbahce tại sân vận động Sukru Saracoglu.
VÀ A A A O O O! Marco Asensio gia tăng cách biệt cho Fenerbahce lên 4-0.
Tại Istanbul, một quả phạt đền đã được trao cho đội nhà.
Melih Bostan thay Umut Nayir cho đội khách.
Yasir Subasi thay Guilherme cho Konyaspor tại sân Sukru Saracoglu.
Ozan Ergun ra hiệu phạt đền cho Fenerbahce ở nửa sân của họ.
Konyaspor được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Phạt góc được trao cho Konyaspor.
Quả đá phạt cho Fenerbahce ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Fenerbahce được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Fenerbahce.
Ozan Ergun trao cho đội khách một quả ném biên.
Domenico Tedesco thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại sân Sukru Saracoglu với Oguz Aydin thay thế Kerem Akturkoglu.
Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Konyaspor
Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Archie Brown (3), Edson Álvarez (11), Fred (7), Talisca (94), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9), Jhon Durán (10)
Konyaspor (4-1-4-1): Bahadir Han Gungordu (13), Josip Calusic (15), Guilherme (12), Uğurcan Yazğılı (5), Jo Jin-ho (21), Melih Ibrahimoğlu (77), Morten Bjorlo (42), Enis Bardhi (10), Yhoan Andzouana (23), Jackson Muleka (40), Umut Nayir (22)


| Thay người | |||
| 55’ | Archie Brown Levent Mercan | 46’ | Jo Jin-ho Pedrinho |
| 67’ | Fred İsmail Yüksek | 84’ | Guilherme Yasir Subasi |
| 68’ | Jhon Duran Sebastian Szymański | 85’ | Umut Nayir Melih Bostan |
| 78’ | Kerem Akturkoglu Oguz Aydin | 90’ | Enis Bardhi Kaan Akyazi |
| 78’ | Edson Alvarez Bartug Elmaz | 90’ | Melih Ibrahimoglu Marko Jevtovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
İrfan Can Eğribayat | Pedrinho | ||
Oguz Aydin | Deniz Ertaş | ||
Bartug Elmaz | Marius Stefanescu | ||
Kamil Uregen | Yasir Subasi | ||
Haydar Karatas | Tunahan Taşçı | ||
Sebastian Szymański | Melih Bostan | ||
Levent Mercan | Muzaffer Utku Eris | ||
Yigit Efe Demir | Kaan Akyazi | ||
Tarık Çetin | Ismail Esat Buga | ||
İsmail Yüksek | Marko Jevtovic | ||
Nhận định Fenerbahçe vs Konyaspor
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Thành tích gần đây Konyaspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | H T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 12 | T B T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H T H H T | |
| 5 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | B T T T B | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T B T H | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 4 | 7 | H T B T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B B T T | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | H T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -4 | 7 | T T H B B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | B T T B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | T B H B B | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | H T B B B | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -9 | 4 | B B H T B | |
| 16 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | B B B B T | |
| 17 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
| 18 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
