Thứ Tư, 28/01/2026
Bilal El Khannouss
21
Edson Alvarez
27
Angelo Stiller
32
(Pen) Kerem Akturkoglu
34
Domenico Tedesco
36
Nelson Semedo
45+4'
Sebastian Hoeness
47
Luca Jaquez
61
Deniz Undav (Thay: Badredine Bouanani)
63
Jamie Leweling (Thay: Ramon Hendriks)
77
Nikolas Nartey (Thay: Atakan Karazor)
77
Oguz Aydin (Thay: Dorgeles Nene)
80
Jayden Oosterwolde
82
Sebastian Szymanski (Thay: Marco Asensio)
82
Milan Skriniar
85
Chris Fuehrich (Thay: Tiago Tomas)
86
Finn Jeltsch (Thay: Luca Jaquez)
86
Jhon Duran (Thay: Youssef En-Nesyri)
87
Anderson Talisca (Thay: Kerem Akturkoglu)
87
Jhon Duran
89
Ismail Yuksek
90+8'
Deniz Undav
90+8'
Jeff Chabot
90+8'
Oguz Aydin
90+9'

Thống kê trận đấu Fenerbahçe vs Stuttgart

số liệu thống kê
Fenerbahçe
Fenerbahçe
Stuttgart
Stuttgart
35 Kiểm soát bóng 65
11 Phạm lỗi 15
20 Ném biên 22
2 Việt vị 0
5 Chuyền dài 4
4 Phạt góc 7
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 7
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fenerbahçe vs Stuttgart

Tất cả (31)
90+9' Thẻ vàng cho Oguz Aydin.

Thẻ vàng cho Oguz Aydin.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Jeff Chabot.

Thẻ vàng cho Jeff Chabot.

90+8' Thẻ vàng cho Deniz Undav.

Thẻ vàng cho Deniz Undav.

90+8' Thẻ vàng cho Ismail Yuksek.

Thẻ vàng cho Ismail Yuksek.

89' Thẻ vàng cho Jhon Duran.

Thẻ vàng cho Jhon Duran.

87'

Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Anderson Talisca.

87'

Youssef En-Nesyri rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

86'

Luca Jaquez rời sân và được thay thế bởi Finn Jeltsch.

86'

Tiago Tomas rời sân và được thay thế bởi Chris Fuehrich.

85' Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

Thẻ vàng cho Milan Skriniar.

82'

Marco Asensio rời sân và được thay thế bởi Sebastian Szymanski.

82' Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

80'

Dorgeles Nene rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.

77'

Atakan Karazor rời sân và được thay thế bởi Nikolas Nartey.

77'

Ramon Hendriks rời sân và được thay thế bởi Jamie Leweling.

63'

Badredine Bouanani rời sân và được thay thế bởi Deniz Undav.

61' Thẻ vàng cho Luca Jaquez.

Thẻ vàng cho Luca Jaquez.

47' Thẻ vàng cho Sebastian Hoeness.

Thẻ vàng cho Sebastian Hoeness.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Fenerbahçe vs Stuttgart

Fenerbahçe (4-3-3): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Archie Brown (3), Marco Asensio (21), Edson Álvarez (11), İsmail Yüksek (5), Dorgeles Nene (45), Youssef En-Nesyri (19), Kerem Aktürkoğlu (9)

Stuttgart (3-4-2-1): Alexander Nübel (33), Luca Jaquez (14), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Lorenz Assignon (22), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Maximilian Mittelstädt (7), Badredine Bouanani (27), Tiago Tomas (8), Bilal El Khannous (11)

Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-3-3
31
Ederson
27
Nélson Semedo
37
Milan Škriniar
24
Jayden Oosterwolde
3
Archie Brown
21
Marco Asensio
11
Edson Álvarez
5
İsmail Yüksek
45
Dorgeles Nene
19
Youssef En-Nesyri
9
Kerem Aktürkoğlu
11
Bilal El Khannous
8
Tiago Tomas
27
Badredine Bouanani
7
Maximilian Mittelstädt
6
Angelo Stiller
16
Atakan Karazor
22
Lorenz Assignon
3
Ramon Hendriks
24
Julian Chabot
14
Luca Jaquez
33
Alexander Nübel
Stuttgart
Stuttgart
3-4-2-1
Thay người
80’
Dorgeles Nene
Oguz Aydin
63’
Badredine Bouanani
Deniz Undav
82’
Marco Asensio
Sebastian Szymański
77’
Ramon Hendriks
Jamie Leweling
87’
Kerem Akturkoglu
Talisca
77’
Atakan Karazor
Nikolas Nartey
87’
Youssef En-Nesyri
Jhon Durán
86’
Luca Jaquez
Finn Jeltsch
86’
Tiago Tomas
Chris Führich
Cầu thủ dự bị
Sebastian Szymański
Deniz Undav
Çağlar Söyüncü
Jamie Leweling
Fred
Nikolas Nartey
İrfan Can Eğribayat
Dan Zagadou
Yigit Efe Demir
Chema Andres
Mert Müldür
Fabian Bredlow
Talisca
Florian Hellstern
Oguz Aydin
Josha Vagnoman
Tarık Çetin
Finn Jeltsch
Jhon Durán
Chris Führich
Lazar Jovanovic
Tình hình lực lượng

Rodrigo Becão

Chấn thương đầu gối

Stefan Drljaca

Chấn thương cơ

İrfan Kahveci

Không xác định

Leonidas Stergiou

Chấn thương bàn chân

Cenk Tosun

Không xác định

Silas

Chấn thương mắt cá

Ermedin Demirović

Chấn thương bàn chân

Huấn luyện viên

Jose Mourinho

Sebastian Hoeness

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
15/01 - 2026
Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ
10/01 - 2026
07/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
24/12 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
14/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow