Antonio Rapuano ra hiệu cho Feralpisalo thực hiện quả ném biên bên phần sân của Reggiana.
Janis Antiste (Kiến tạo: Manolo Portanova) 7 | |
Luca Ceppitelli 23 | |
Cedric Gondo 25 | |
Mattia Felici 35 | |
(Pen) Luca Cigarini 43 | |
Lorenzo Libutti (Thay: Przemyslaw Szyminski) 46 | |
Edoardo Pieragnolo 55 | |
Mattia Zennaro (Thay: Christos Kourfalidis) 58 | |
Karlo Butic (Thay: Mattia Compagnon) 58 | |
Filippo Nardi (Thay: Luca Cigarini) 70 | |
Domen Crnigoj (Thay: Janis Antiste) 70 | |
Bruno Martella (Thay: Vittorio Parigini) 70 | |
Federico Carraro (Thay: Luca Antonio Fiordilino) 70 | |
Riccardo Fiamozzi (Thay: Edoardo Pieragnolo) 74 | |
Federico Bergonzi (Thay: Luca Ceppitelli) 82 | |
Filippo Melegoni (Thay: Natan Girma) 89 |
Thống kê trận đấu FeralpiSalo vs AC Reggiana


Diễn biến FeralpiSalo vs AC Reggiana
Feralpisalo ném biên.
Đá phạt cho Reggiana bên phần sân của Feralpisalo.
Antonio Rapuano ra hiệu cho Reggiana được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Antonio Rapuano trao quả ném biên cho đội khách.
Feralpisalo được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phạt góc được trao cho Reggiana.
Bóng an toàn khi Feralpisalo được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Quả phạt góc được trao cho Reggiana.
Reggiana thực hiện sự thay người thứ năm, Filippo Melegoni thay thế Natan Girma.
Natan Girma của đội Reggiana thực hiện cú sút vào khung thành tại Stadio Lino Turina. Nhưng nỗ lực không thành công.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Reggiana.
Karlo Butic thay cho Feralpisalo thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.
Antonio Rapuano ra hiệu cho Feralpisalo đá phạt trực tiếp.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Salo.
Manolo Portanova của đội Reggiana đã việt vị.
Feralpisalo thực hiện quả ném biên bên phần sân Reggiana.
Federico Bergonzi vào sân thay cho Luca Ceppitelli thay cho Feralpisalo.
Reggiana chuyền bóng lên phía trước nhưng Natan Girma đã bị việt vị.
Feralpisalo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Reggiana không?
Ném biên cho Reggiana bên phần sân của Feralpisalo.
Đội hình xuất phát FeralpiSalo vs AC Reggiana
FeralpiSalo (3-5-2): Semuel Pizzignacco (1), Alessandro Pilati (19), Luca Ceppitelli (23), Loris Bacchetti (6), Vittorio Parigini (70), Christos Kourfalidis (39), Luca Fiordilino (16), Davide Balestrero (8), Mattia Felici (97), Andrea La Mantia (91), Mattia Compagnon (14)
AC Reggiana (4-3-3): Francesco Bardi (22), Przemyslaw Szyminski (25), Paolo Rozzio (4), Alessandro Marcandalli (27), Edoardo Pieragnolo (3), Manolo Portanova (90), Luca Cigarini (8), Alessandro Bianco (42), Janis Antiste (28), Cedric Gondo (11), Natan Girma (80)


| Thay người | |||
| 58’ | Mattia Compagnon Karlo Butic | 46’ | Przemyslaw Szyminski Lorenzo Libutti |
| 58’ | Christos Kourfalidis Mattia Zennaro | 70’ | Luca Cigarini Filippo Nardi |
| 70’ | Vittorio Parigini Bruno Martella | 70’ | Janis Antiste Domen Crnigoj |
| 70’ | Luca Antonio Fiordilino Federico Carraro | 74’ | Edoardo Pieragnolo Riccardo Fiamozzi |
| 82’ | Luca Ceppitelli Federico Bergonzi | 89’ | Natan Girma Filippo Melegoni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Brayan Gjyla | Elvis Kabashi | ||
Bruno Martella | Filippo Nardi | ||
Giacomo Volpe | Jacopo Da Riva | ||
Stefano Minelli | Lorenzo Libutti | ||
Denis Hergheligiu | Riccardo Fiamozzi | ||
Federico Bergonzi | Shaibu Nuhu | ||
Karlo Butic | Eric Lanini | ||
Mauro Verzeletti | Muhamed Varela Djamanca | ||
Marco Sau | Giacomo Satalino | ||
Federico Carraro | Alex Sposito | ||
Mattia Zennaro | Domen Crnigoj | ||
Alessandro Pietrelli | Filippo Melegoni | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FeralpiSalo
Thành tích gần đây AC Reggiana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | B H T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch