Mohammad Abu Fani đã kiến tạo cho bàn thắng.
(VAR check) 19 | |
Bence Babos (Kiến tạo: Elton Acolatse) 32 | |
Elton Acolatse (Kiến tạo: Mate Sajban) 45+3' | |
Zsombor Gruber (Thay: Barnabas Nagy) 46 | |
Mohammad Abu Fani (Thay: Gabi Kanichowsky) 46 | |
Cebrails Makreckis (Thay: Naby Keita) 46 | |
Aleksandar Pesic (Thay: Yusuf Bamidele) 65 | |
Mate Sajban 65 | |
Zsombor Gruber (Kiến tạo: Stefan Gartenmann) 68 | |
Ivan Saponjic (Thay: Mate Sajban) 69 | |
Gabor Jurek (Thay: Bence Babos) 74 | |
Ivan Saponjic 75 | |
Zsombor Gruber 78 | |
Yohan Croizet-Kollar (Thay: Elton Acolatse) 83 | |
Gergo Holdampf (Thay: Aboubakar Keita) 83 | |
Bence Otvos 88 | |
Zsombor Gruber (Kiến tạo: Mohammad Abu Fani) 90+1' |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Diosgyori VTK


Diễn biến Ferencvaros vs Diosgyori VTK
V À A A O O O - Zsombor Gruber đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bence Otvos.
Aboubakar Keita rời sân và được thay thế bởi Gergo Holdampf.
Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Yohan Croizet-Kollar.
Thẻ vàng cho Zsombor Gruber.
Thẻ vàng cho Ivan Saponjic.
Bence Babos rời sân và được thay thế bởi Gabor Jurek.
Mate Sajban rời sân và được thay thế bởi Ivan Saponjic.
Stefan Gartenmann đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zsombor Gruber đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mate Sajban.
Yusuf Bamidele rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Pesic.
Naby Keita rời sân và được thay thế bởi Cebrails Makreckis.
Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Mohammad Abu Fani.
Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mate Sajban đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Diosgyori VTK
Ferencvaros (3-4-1-2): Dénes Dibusz (90), Stefan Gartenmann (3), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Cadu (20), Gavriel Kanichowsky (36), Naby Keita (5), Barnabas Nagy (77), Alex Toth (64), Barnabás Varga (19), Dele (11)
Diosgyori VTK (4-2-3-1): Karlo Sentic (30), Daniel Gera (11), Mark Tamas (93), Akos Kecskes (5), Milan Demeter (70), Alex Vallejo (50), Anderson Esiti (44), Bence Babos (74), Aboubakar Keita (19), Mate Sajban (9), Elton Acolatse (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Barnabas Nagy Zsombor Gruber | 69’ | Mate Sajban Ivan Saponjic |
| 46’ | Naby Keita Cebrail Makreckis | 74’ | Bence Babos Gabor Jurek |
| 46’ | Gabi Kanichowsky Mohammad Abu Fani | 83’ | Elton Acolatse Yohan Croizet |
| 65’ | Yusuf Bamidele Aleksandar Pesic | 83’ | Aboubakar Keita Gergo Holdampf |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Madarasz | Yohan Croizet | ||
Júlio Romão | Yohan Croizet | ||
Zsombor Gruber | Gabor Jurek | ||
Ibrahim Cisse | Ivan Saponjic | ||
Cebrail Makreckis | Bogdán Bánhegyi | ||
Bence Otvos | Bence Komlosi | ||
Kristoffer Zachariassen | Agoston Benyei | ||
Mohammad Abu Fani | Levente Babos | ||
Jonathan Levi | Szilard Bokros | ||
Aleksandar Pesic | Ante Roguljic | ||
Daniel Arzani | Gergo Holdampf | ||
Dávid Gróf | Márk Mucsányi | ||
Bence Szakos | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 11 | 5 | 3 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 15 | 34 | T T B T B | |
| 4 | 19 | 10 | 4 | 5 | 6 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 4 | 7 | 0 | 28 | B T T B B | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | -8 | 27 | B B H T B | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T T H H T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -3 | 24 | B B B H T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | B B T T H | |
| 10 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T B B B | |
| 11 | 19 | 3 | 6 | 10 | -15 | 15 | B B B B H | |
| 12 | 19 | 3 | 2 | 14 | -22 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch