Thẻ vàng cho Mark Tamas.
Lenny Joseph (Thay: Yusuf Bamidele) 19 | |
Milan Peto 23 | |
Milan Peto 33 | |
Zsombor Gruber (Thay: Mohammad Abu Fani) 46 | |
Elton Acolatse (Thay: Barnabas Nagy) 46 | |
Gabor Szalai 50 | |
Elton Acolatse (Kiến tạo: Gabor Szalai) 51 | |
Lenny Joseph 60 | |
Kristoffer Zachariassen (Thay: Franko Kovacevic) 73 | |
Lirim Kastrati 75 | |
Mariano Gomez (Kiến tạo: Zsombor Gruber) 76 | |
Bence Szakos (Thay: Lirim Kastrati) 77 | |
Peter Ambrose (Thay: Lamin Colley) 78 | |
Callum O'Dowda (Thay: Elton Acolatse) 80 | |
Ivan Saponjic (Thay: Mate Masco) 81 | |
Mark Tamas 86 |
Đang cập nhậtDiễn biến Ferencvaros vs Diosgyori VTK
Mate Masco rời sân và được thay thế bởi Ivan Saponjic.
Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Callum O'Dowda.
Lamin Colley rời sân và anh được thay thế bởi Peter Ambrose.
Lirim Kastrati rời sân và anh được thay thế bởi Bence Szakos.
Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mariano Gomez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lirim Kastrati.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.
V À A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!
V À A A O O O - Lenny Joseph ghi bàn!
Gabor Szalai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elton Acolatse đã ghi bàn!
Gabor Szalai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elton Acolatse đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Elton Acolatse.
Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Milan Peto.
V À A A O O O - Milan Peto ghi bàn!
V À A A A O O O O Diosgyori VTK ghi bàn.
Yusuf Bamidele rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Diosgyori VTK


Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Diosgyori VTK
Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Attila Osvath (14), Marius Corbu (17), Gavriel Kanichowsky (36), Mohammad Abu Fani (15), Barnabas Nagy (77), Dele (11), Franko Kovacevic (19)
Diosgyori VTK (4-4-2): Gabor Megyeri (31), Lirim Kastrati (62), Csaba Szatmari (3), Mark Tamas (93), Szilard Bokros (22), Agoston Benyei (20), Gergo Holdampf (25), Alex Vallejo (50), Mate Masco (17), Lamin Colley (11), Milan Peto (23)


| Thay người | |||
| 19’ | Yusuf Bamidele Lenny Joseph | 77’ | Lirim Kastrati Bence Szakos |
| 46’ | Callum O'Dowda Elton Acolatse | 78’ | Lamin Colley Peter Ambrose |
| 46’ | Mohammad Abu Fani Zsombor Gruber | 81’ | Mate Masco Ivan Saponjic |
| 73’ | Franko Kovacevic Kristoffer Zachariassen | ||
| 80’ | Elton Acolatse Callum O'Dowda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ádám Varga | Karlo Sentic | ||
Elton Acolatse | Bence Bardos | ||
Jonathan Levi | Ivan Saponjic | ||
Kristoffer Zachariassen | Mate Sajban | ||
Cadu | Bence Komlosi | ||
Cebrail Makreckis | Aboubakar Keita | ||
Zsombor Gruber | Peter Ambrose | ||
Callum O'Dowda | Zeteny Varga | ||
Júlio Romão | Milan Demeter | ||
Csongor Lakatos | Bence Babos | ||
Lenny Joseph | Bence Szakos | ||
Philippe Rommens | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 29 | 59 | B H T T T | |
| 2 | 28 | 17 | 5 | 6 | 25 | 56 | T T T H T | |
| 3 | 28 | 12 | 9 | 7 | 11 | 45 | H T H T T | |
| 4 | 28 | 12 | 9 | 7 | 7 | 45 | H T H H B | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 15 | 44 | B H H T T | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B B H T B | |
| 7 | 28 | 11 | 6 | 11 | -9 | 39 | T T B H B | |
| 8 | 28 | 9 | 7 | 12 | -9 | 34 | B H T B H | |
| 9 | 28 | 8 | 8 | 12 | -8 | 32 | T B H T B | |
| 10 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | H H H B H | |
| 11 | 29 | 5 | 10 | 14 | -15 | 25 | H H B B B | |
| 12 | 28 | 5 | 2 | 21 | -33 | 17 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch