Thứ Năm, 29/01/2026
(VAR check)
8
Barnabas Varga (Kiến tạo: Bence Otvos)
38
Edvin Kurtulus
45
Filip Kaloc
61
Mounir Chouiar (Thay: Erick Marcus)
64
Petar Stanic (Thay: Filip Kaloc)
64
Mounir Chouiar
70
Zsombor Gruber (Thay: Lenny Joseph)
75
Barnabas Varga (Kiến tạo: Zsombor Gruber)
79
Habib Maiga (Thay: Barnabas Varga)
80
Stanislav Ivanov (Thay: Son)
82
Bernard Tekpetey (Thay: Eric Bille)
82
Gabor Szalai (Kiến tạo: Alex Toth)
86
Kristoffer Zachariassen (Thay: Gabi Kanichowsky)
88
Jonathan Levi (Thay: Bence Otvos)
88
Alex Toth
90
Habib Maiga
90+4'

Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Ludogorets

số liệu thống kê
Ferencvaros
Ferencvaros
Ludogorets
Ludogorets
41 Kiểm soát bóng 59
15 Phạm lỗi 14
13 Ném biên 11
0 Việt vị 1
5 Chuyền dài 8
5 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ferencvaros vs Ludogorets

Tất cả (24)
90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Habib Maiga.

Thẻ vàng cho Habib Maiga.

90' Thẻ vàng cho Alex Toth.

Thẻ vàng cho Alex Toth.

88'

Bence Otvos rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.

88'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.

86'

Alex Toth đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O O - Gabor Szalai đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Gabor Szalai đã ghi bàn!

82'

Eric Bille rời sân và được thay thế bởi Bernard Tekpetey.

82'

Son rời sân và được thay thế bởi Stanislav Ivanov.

80'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.

79'

Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng này.

79' V À A A O O O - Barnabas Varga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Barnabas Varga đã ghi bàn!

75'

Lenny Joseph rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

70' Thẻ vàng cho Mounir Chouiar.

Thẻ vàng cho Mounir Chouiar.

64'

Filip Kaloc rời sân và được thay thế bởi Petar Stanic.

64'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Mounir Chouiar.

61' Thẻ vàng cho Filip Kaloc.

Thẻ vàng cho Filip Kaloc.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Edvin Kurtulus.

Thẻ vàng cho Edvin Kurtulus.

38'

Bence Otvos đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Ludogorets

Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Stefan Gartenmann (3), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Cebrail Makreckis (25), Alex Laszlo Toth (64), Bence Otvos (23), Gavriel Kanichowsky (36), Callum O'Dowda (47), Lenny Joseph (75), Barnabás Varga (19)

Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Olivier Verdon (24), Edvin Kurtulus (15), Anton Nedyalkov (3), Filip Kaloc (26), Deroy Duarte (23), Ivaylo Chochev (18), Marcus Erick (77), Eric Bille (29), Caio Vidal (11)

Ferencvaros
Ferencvaros
3-5-2
90
Dénes Dibusz
3
Stefan Gartenmann
28
Toon Raemaekers
22
Gabor Szalai
25
Cebrail Makreckis
64
Alex Laszlo Toth
23
Bence Otvos
36
Gavriel Kanichowsky
47
Callum O'Dowda
75
Lenny Joseph
19
Barnabás Varga
11
Caio Vidal
29
Eric Bille
77
Marcus Erick
18
Ivaylo Chochev
23
Deroy Duarte
26
Filip Kaloc
3
Anton Nedyalkov
15
Edvin Kurtulus
24
Olivier Verdon
17
Son
39
Hendrik Bonmann
Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
Thay người
75’
Lenny Joseph
Zsombor Gruber
64’
Erick Marcus
Mounir Chouiar
80’
Barnabas Varga
Habib Maiga
64’
Filip Kaloc
Petar Stanic
88’
Gabi Kanichowsky
Kristoffer Zachariassen
82’
Eric Bille
Bernard Tekpetey
88’
Bence Otvos
Jonathan Levi
82’
Son
Stanislav Ivanov
Cầu thủ dự bị
Dávid Gróf
Sergio Padt
Endre Botka
Damyan Hristov
Norbert Kajan
Joel Andersson
Barnabas Nagy
Dinis Almeida
Naby Keita
Simeon Shishkov
Kristoffer Zachariassen
Idan Nachmias
Cadu
Mounir Chouiar
Habib Maiga
Petar Stanic
Aleksandar Pesic
Pedro Naressi
Jonathan Levi
Bernard Tekpetey
Zsombor Gruber
Ivan Yordanov
Szilard Szabo
Stanislav Ivanov
Tình hình lực lượng

Krisztian Lisztes

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
03/10 - 2019
13/12 - 2019
Giao hữu
23/06 - 2021
25/06 - 2022
25/06 - 2022
Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025
Europa League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hungary
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Hungary
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hungary

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bulgaria
19/12 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Bulgaria
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow