Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Callum O'Dowda (Thay: Franko Kovacevic) 14 | |
Callum O'Dowda 30 | |
Balint Vecsei 35 | |
Lenny Joseph 42 | |
Martin Adam 46 | |
Martin Adam (Thay: Janos Hahn) 46 | |
Marius Corbu 57 | |
Daniel Bode (Thay: Akos Szendrei) 64 | |
Csaba Mate (Thay: Jozsef Windecker) 64 | |
Lenny Joseph (Kiến tạo: Gabi Kanichowsky) 66 | |
Erik Silye (Thay: Kristof Hinora) 77 | |
Krisztian Lisztes (Thay: Zsombor Gruber) 77 | |
Daniel Bode 78 | |
Daniel Bode 80 | |
Gergo Gyurkits 83 | |
Marius Corbu 86 | |
Kristoffer Zachariassen (Thay: Lenny Joseph) 90 |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Paksi SE


Diễn biến Ferencvaros vs Paksi SE
Lenny Joseph rời sân và anh được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marius Corbu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Gergo Gyurkits.
Thẻ vàng cho Daniel Bode.
Thẻ vàng cho Daniel Bode.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Krisztian Lisztes.
Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Erik Silye.
Gabi Kanichowsky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jozsef Windecker rời sân và được thay thế bởi Csaba Mate.
Akos Szendrei rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.
Thẻ vàng cho Marius Corbu.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Martin Adam.
Janos Hahn rời sân và anh được thay thế bởi Martin Adam.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!
V À A A O O O O Ferencvaros ghi bàn.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Paksi SE
Ferencvaros (3-4-3): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Attila Osvath (14), Marius Corbu (17), Gavriel Kanichowsky (36), Philippe Rommens (88), Zsombor Gruber (30), Lenny Joseph (75), Franko Kovacevic (19)
Paksi SE (5-3-2): Mark Gyetvan (28), Aron Alaxai (3), Gabor Vas (12), Balint Vecsei (5), Kevin Horvath (19), Mario Zeke (20), Jozsef Windecker (22), Gergo Gyurkits (18), Kristof Hinora (17), Akos Szendrei (15), Janos Hahn (9)


| Thay người | |||
| 14’ | Franko Kovacevic Callum O'Dowda | 46’ | Janos Hahn Martin Ádám |
| 77’ | Zsombor Gruber Krisztian Lisztes | 64’ | Akos Szendrei Daniel Bode |
| 90’ | Lenny Joseph Kristoffer Zachariassen | 64’ | Jozsef Windecker Csaba Mate |
| 77’ | Kristof Hinora Erik Silye | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dávid Gróf | Barnabas Simon | ||
Cadu | Martin Ádám | ||
Naby Keita | Adam Kovacsik | ||
Csongor Lakatos | Daniel Bode | ||
Jonathan Levi | Csaba Mate | ||
Krisztian Lisztes | Erik Silye | ||
Habib Maiga | Milan Szekszardi | ||
Cebrail Makreckis | Barna Toth | ||
Barnabas Nagy | |||
Callum O'Dowda | |||
Júlio Romão | |||
Kristoffer Zachariassen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Paksi SE
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 19 | 9 | 4 | 34 | 66 | T T T H T | |
| 2 | 31 | 19 | 5 | 7 | 28 | 62 | T T T B T | |
| 3 | 31 | 13 | 11 | 7 | 12 | 50 | H B H T H | |
| 4 | 32 | 13 | 9 | 10 | 9 | 48 | T B T B B | |
| 5 | 31 | 13 | 8 | 10 | 12 | 47 | T T B T B | |
| 6 | 32 | 13 | 6 | 13 | 0 | 45 | B B B T T | |
| 7 | 31 | 11 | 7 | 13 | -3 | 40 | B H T T B | |
| 8 | 32 | 11 | 7 | 14 | -12 | 40 | B H B B B | |
| 9 | 32 | 10 | 9 | 13 | -10 | 39 | B T B T H | |
| 10 | 32 | 9 | 10 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 11 | 32 | 6 | 10 | 16 | -24 | 28 | B B B T B | |
| 12 | 32 | 6 | 3 | 23 | -39 | 21 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch