Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anastasios Bakasetas 40 | |
(Pen) Yusuf Bamidele 62 | |
B. Ötvös (Thay: J. Levi) 73 | |
Bence Otvos (Thay: Jonathan Levi) 73 | |
Anass Zaroury (Thay: Renato Sanches) 73 | |
Giannis Kotsiras (Thay: Erik Palmer-Brown) 73 | |
Toon Raemaekers 79 | |
Lenny Joseph (Thay: Yusuf Bamidele) 80 | |
Milos Pantovic (Thay: Giorgos Kyriakopoulos) 85 | |
Anass Zaroury (Kiến tạo: Davide Calabria) 86 | |
Adam Madarasz (Thay: Gabor Szalai) 87 | |
Karol Swiderski 90 | |
Vicente Taborda (Thay: Karol Swiderski) 90 | |
Julio Romao 90+5' |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Panathinaikos


Diễn biến Ferencvaros vs Panathinaikos
Thẻ vàng cho Julio Romao.
Karol Swiderski rời sân và được thay thế bởi Vicente Taborda.
Thẻ vàng cho Karol Swiderski.
Gabor Szalai rời sân và được thay bởi Adam Madarasz.
Davide Calabria đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Anass Zaroury đã ghi bàn!
Giorgos Kyriakopoulos rời sân và được thay thế bởi Milos Pantovic.
Yusuf Bamidele rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
Thẻ vàng cho Toon Raemaekers.
Erik Palmer-Brown rời sân và được thay thế bởi Giannis Kotsiras.
Renato Sanches rời sân và được thay thế bởi Anass Zaroury.
Jonathan Levi rời sân và được thay thế bởi Bence Otvos.
V À A A O O O - Yusuf Bamidele từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Anastasios Bakasetas.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Groupama Arena, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Panathinaikos
Ferencvaros (3-5-2): Dávid Gróf (99), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Cebrail Makreckis (25), Jonathan Levi (10), Jonathan Levi (10), Júlio Romão (66), Gavriel Kanichowsky (36), Cadu (20), Dele (11), Kristoffer Zachariassen (16)
Panathinaikos (4-2-3-1): Alban Lafont (40), Davide Calabria (2), Erik Palmer-Brown (14), Sverrir Ingason (15), Ahmed Touba (5), Renato Sanches (8), Giorgos Kyriakopoulos (77), Pedro Chirivella (4), Anastasios Bakasetas (11), Facundo Pellistri (28), Karol Świderski (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Jonathan Levi Bence Otvos | 73’ | Renato Sanches Anass Zaroury |
| 80’ | Yusuf Bamidele Lenny Joseph | 73’ | Erik Palmer-Brown Giannis Kotsiras |
| 87’ | Gabor Szalai Adam Madarasz | 85’ | Giorgos Kyriakopoulos Milos Pantovic |
| 90’ | Karol Swiderski Vicente Taborda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gergo Szecsi | Anass Zaroury | ||
Zalan Toth | Manolis Siopis | ||
Barnabas Nagy | Adam Gnezda Čerin | ||
Csongor Lakatos | Konstantinos Kotsaris | ||
Adam Madarasz | Christos Geitonas | ||
Zsombor Gruber | Georgios Katris | ||
Benjamin Janos Golik | Giannis Kotsiras | ||
Lenny Joseph | Milos Pantovic | ||
Krisztian Lisztes | Vicente Taborda | ||
Bence Otvos | |||
Bence Otvos | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Habib Maiga Va chạm | Giannis Bokos Va chạm | ||
Nhận định Ferencvaros vs Panathinaikos
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Panathinaikos
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
