Ferencvaros giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Kristoffer Zachariassen 25 | |
Gabi Kanichowsky (Kiến tạo: Lenny Joseph) 32 | |
Bright Arrey-Mbi 61 | |
Gabri Martinez (Thay: Mario Dorgeles) 62 | |
Gabriel Moscardo (Thay: Sikou Niakate) 62 | |
Lenny Joseph (Kiến tạo: Cebrails Makreckis) 69 | |
Gabriel Moscardo 74 | |
Jean-Baptiste Gorby (Thay: Joao Moutinho) 74 | |
Fran Navarro (Thay: Pau Victor) 74 | |
Julio Romao (Thay: Lenny Joseph) 84 | |
Diego Rodrigues (Thay: Leonardo Lelo) 90 | |
Adam Madarasz (Thay: Mohammad Abu Fani) 90 | |
Franko Kovacevic (Thay: Yusuf Bamidele) 90 |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs SC Braga


Diễn biến Ferencvaros vs SC Braga
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Ferencvaros: 30%, Braga: 70%.
Braga thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Braga thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yusuf Bamidele rời sân để nhường chỗ cho Franko Kovacevic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Braga thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Yusuf Bamidele rời sân để được thay thế bởi Franko Kovacevic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Braga thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Julio Romao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adam Madarasz từ Ferencvaros cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Diego Rodrigues thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Callum O'Dowda thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Rodrigo Zalazar từ Braga đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
Diego Rodrigues của Braga thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Callum O'Dowda của Ferencvaros cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs SC Braga
Ferencvaros (3-5-2): Dávid Gróf (99), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Mariano Gomez (4), Cebrail Makreckis (25), Gavriel Kanichowsky (36), Kristoffer Zachariassen (16), Mohammad Abu Fani (15), Callum O'Dowda (47), Dele (11), Lenny Joseph (75)
SC Braga (3-4-2-1): Lukas Hornicek (1), Gustaf Lagerbielke (14), Sikou Niakaté (4), Bright Arrey-Mbi (26), Mario Dorgeles (20), Florian Grillitsch (27), João Moutinho (8), Leonardo Lelo (5), Ricardo Horta (21), Rodrigo Zalazar (10), Pau Víctor (18)


| Thay người | |||
| 84’ | Lenny Joseph Júlio Romão | 62’ | Sikou Niakate Gabriel Moscardo |
| 90’ | Mohammad Abu Fani Adam Madarasz | 62’ | Mario Dorgeles Gabri Martínez |
| 90’ | Yusuf Bamidele Franko Kovacevic | 74’ | Joao Moutinho Jean-Baptiste Gorby |
| 74’ | Pau Victor Fran Navarro | ||
| 90’ | Leonardo Lelo Diego Rodrigues | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ádám Varga | Tiago Sá | ||
Zalan Toth | Joao Carvalho | ||
Gabor Szalai | Gabriel Moscardo | ||
Barnabas Nagy | Jean-Baptiste Gorby | ||
Naby Keita | Demir Tiknaz | ||
Cadu | Yanis da Rocha | ||
Júlio Romão | Diego Rodrigues | ||
Adam Madarasz | Amine El Ouazzani | ||
Jonathan Levi | Merheg Enciso | ||
Franko Kovacevic | Fran Navarro | ||
Zsombor Gruber | Gabri Martínez | ||
Paulo Oliveira | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Stefan Gartenmann Không xác định | Victor Gómez Kỷ luật | ||
Habib Maiga Va chạm | Adrian Leon Barisic Chấn thương cơ | ||
Bence Otvos Không xác định | |||
Nhận định Ferencvaros vs SC Braga
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây SC Braga
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
