Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
K. Zachariassen 9 | |
Alejandro Alfaro 17 | |
Jonathan Mutombo 19 | |
Bamidele Yusuf 20 | |
Manuel Pozo (Kiến tạo: Javi Vazquez) 23 | |
M. Corbu (Thay: Á. Madarász) 57 | |
Mariano Gomez (Kiến tạo: Veljko Birmancevic) 58 | |
D. Jean (Thay: Alejandro Alfaro) 63 | |
Nuha Jatta (Thay: Karem Zoabi) 63 | |
Bamidele Yusuf 68 | |
Malik Abubakari (Thay: Musa Drammeh) 74 | |
Luis Quintero (Thay: Manuel Pozo) 74 | |
Habib Maiga (Thay: Daniel Arzani) 75 | |
Lenny Joseph (Thay: Bamidele Yusuf) 75 | |
Marius Corbu 76 | |
(og) Mohamed Ali Diadie 80 | |
Andre Simoes (Thay: Joao Marques) 80 | |
Krisztian Lisztes (Thay: Veljko Birmancevic) 87 | |
Jonathan Levi (Thay: Kristoffer Zachariassen) 87 | |
Krisztian Lisztes (Kiến tạo: Lenny Joseph) 90 | |
Oliver Nagy 90+1' |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Torreense


Diễn biến Ferencvaros vs Torreense
Thẻ vàng cho Oliver Nagy.
Lenny Joseph đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Krisztian Lisztes đã ghi bàn!
Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.
Veljko Birmancevic rời sân và được thay thế bởi Krisztian Lisztes.
G O O O O A A A L - Mohamed Ali Diadie đã đưa bóng vào lưới nhà!
Joao Marques rời sân và được thay thế bởi Andre Simoes.
Callum O'Dowda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Habib Maiga đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marius Corbu.
Bamidele Yusuf rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
Daniel Arzani rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.
Manuel Pozo rời sân và được thay thế bởi Luis Quintero.
Musa Drammeh rời sân và được thay thế bởi Malik Abubakari.
Thẻ vàng cho Bamidele Yusuf.
Alejandro Alfaro rời sân và được thay thế bởi Dany Jean.
Karem Zoabi rời sân và được thay thế bởi Nuha Jatta.
Veljko Birmancevic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mariano Gomez đã ghi bàn!
Adam Madarasz rời sân và được thay thế bởi Marius Corbu.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Torreense
Ferencvaros (4-2-3-1): Daniel Radnoti (63), Oliver Nagy (54), Mariano Gomez (4), Nathan Zohore (5), Callum O'Dowda (47), Adam Madarasz (72), Ádám Nagy (6), Daniel Arzani (15), Kristoffer Zachariassen (16), Veljko Birmančević (7), Dele (11)
Torreense (4-2-3-1): Lucas Paes (1), Jonathan Mutombo (45), Mohamed Ali Diadi (5), Volnei Feltes (4), Javi Vazquez (23), Alejandro Alfaro (8), Amine Oudrhiri (6), Manuel Pozo (11), João Marques (33), Karem Zoabi (19), Musa Drammeh (17)


| Thay người | |||
| 57’ | Adam Madarasz Marius Corbu | 63’ | Karem Zoabi Nuha Jatta |
| 75’ | Bamidele Yusuf Lenny Joseph | 63’ | Alejandro Alfaro Dany Jean |
| 75’ | Daniel Arzani Habib Maiga | 74’ | Musa Drammeh Malik Abubakari |
| 87’ | Veljko Birmancevic Krisztian Lisztes | ||
| 87’ | Kristoffer Zachariassen Jonathan Levi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Krisztian Lisztes | Adriel | ||
Marius Corbu | Silas Bjerre | ||
Toon Raemaekers | Stopira | ||
Cadu | Juan Maria Alcedo Serrano | ||
Attila Osvath | David Bruno | ||
Ádám Varga | Nuha Jatta | ||
Dénes Dibusz | André Simões | ||
Jonathan Levi | Dany Jean | ||
Adam Bagi | Jorge Aguirre | ||
Lenny Joseph | Malik Abubakari | ||
Habib Maiga | Luis Quintero | ||
Philippe Rommens | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Bence Otvos Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Torreense
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
