Thứ Sáu, 11/09/2026

Trực tiếp kết quả Ferencvaros vs Zalaegerszeg hôm nay 09-12-2024

Giải VĐQG Hungary - Th 2, 09/12

Kết thúc

Ferencvaros

Ferencvaros

1 : 0

Zalaegerszeg

Zalaegerszeg

Hiệp một: 1-0
T2, 02:00 09/12/2024
Vòng 16 - VĐQG Hungary
Groupama Arena
 
Barnabas Varga
11
Mohamed Ali Ben Romdhane (Thay: Kady Malinowski)
34
Balazs Bakti (Thay: Vince Nyiri)
36
Jack Ipalibo (Thay: Daniel Csoka)
46
Aleksandar Pesic (Thay: Barnabas Varga)
57
Kristoffer Zachariassen (Thay: Adama Traore)
59
Aleksandar Pesic (Thay: Barnabas Varga)
59
Kristian Fucak (Thay: Yohan Croizet)
62
Zsombor Gruber (Thay: Tosin Kehinde)
79
Zsombor Gruber (Thay: Tosin Kehinde)
81
Mate Sajban (Thay: Bojan Sankovic)
90

Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Zalaegerszeg

số liệu thống kê
Ferencvaros
Ferencvaros
Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Ferencvaros vs Zalaegerszeg

Tất cả (13)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Bojan Sankovic rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.

81'

Tosin Kehinde rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

62'

Yohan Croizet rời sân và được thay thế bởi Kristian Fucak.

59'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Pesic.

59'

Adama Traore rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.

46'

Daniel Csoka rời sân và được thay thế bởi Jack Ipalibo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Vince Nyiri rời sân và được thay thế bởi Balazs Bakti.

34'

Kady Malinowski rời sân và được thay thế bởi Mohamed Ali Ben Romdhane.

11' V À A A O O O - Barnabas Varga ghi bàn!

V À A A O O O - Barnabas Varga ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Zalaegerszeg

Ferencvaros (4-2-3-1): Dénes Dibusz (90), Cebrail Makreckis (25), Ibrahim Cisse (27), Stefan Gartenmann (3), Lorand Paszka (23), Philippe Rommens (88), Habib Maiga (80), Adama Traoré (20), Kady (10), Tosin Kehinde (24), Barnabás Varga (19)

Zalaegerszeg (5-3-2): Bence Gundel-Takacs (1), Vince Tobias Nyiri (17), Oleksandr Safronov (3), Bence Varkonyi (5), Daniel Csoka (21), Sinan Medgyes (23), Bojan Sankovic (18), Gergely Mim (6), Andras Csonka (8), Csanad Denes (99), Yohan Croizet (10)

Ferencvaros
Ferencvaros
4-2-3-1
90
Dénes Dibusz
25
Cebrail Makreckis
27
Ibrahim Cisse
3
Stefan Gartenmann
23
Lorand Paszka
88
Philippe Rommens
80
Habib Maiga
20
Adama Traoré
10
Kady
24
Tosin Kehinde
19
Barnabás Varga
10
Yohan Croizet
99
Csanad Denes
8
Andras Csonka
6
Gergely Mim
18
Bojan Sankovic
23
Sinan Medgyes
21
Daniel Csoka
5
Bence Varkonyi
3
Oleksandr Safronov
17
Vince Tobias Nyiri
1
Bence Gundel-Takacs
Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
5-3-2
Thay người
34’
Kady Malinowski
Mohamed Ali Ben Romdhane
36’
Vince Nyiri
Balazs Bakti
59’
Adama Traore
Kristoffer Zachariassen
46’
Daniel Csoka
Jack Ipalibo
59’
Barnabas Varga
Aleksandar Pesic
62’
Yohan Croizet
Kristian Fucak
81’
Tosin Kehinde
Zsombor Gruber
90’
Bojan Sankovic
Mate Sajban
Cầu thủ dự bị
Cristian Ramirez
Ervin Nemeth
Vura
Mate Sajban
Isaac Pappoe
Norbert Szendrei
Alex Toth
Dominik Csontos
Norbert Kajan
Marko Cubrilo
Zsombor Gruber
Jack Ipalibo
Kristoffer Zachariassen
Abel Krajcsovics
Mohammad Abu Fani
Stefanos Evangelou
Saldanha
Balazs Bakti
Aleksandar Pesic
Balazs Vogyicska
Mohamed Ali Ben Romdhane
Daniel Nemeth
Ádám Varga
Kristian Fucak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
16/10 - 2021
13/02 - 2022
04/05 - 2022
30/10 - 2022
25/01 - 2023
20/03 - 2023
03/09 - 2023
17/12 - 2023
14/04 - 2024
09/12 - 2024
06/02 - 2025
13/04 - 2025
26/10 - 2025
14/02 - 2026
16/05 - 2026
17/08 - 2026

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
VĐQG Hungary
17/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
Giao hữu
09/08 - 2026
Europa League
06/08 - 2026
VĐQG Hungary
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Zalaegerszeg

VĐQG Hungary
06/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
03/08 - 2026
28/07 - 2026
16/05 - 2026
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy7403112T T T B B
2Gyori ETOGyori ETO7331512H T H B T
3Vasas BudapestVasas Budapest7322411T T B B T
4UjpestUjpest7322311T H B T H
5FerencvarosFerencvaros6321311H T T T H
6MTK BudapestMTK Budapest723229B H T H B
7Kisvarda FCKisvarda FC723209B B H H T
8DebrecenDebrecen7232-19T H H H T
9Paksi SEPaksi SE7223-28H B T H B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC7214-57B T B H B
11ZalaegerszegZalaegerszeg7205-96B B B B T
12Budapest HonvedBudapest Honved6132-16H H B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow