Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jordan Bos (Kiến tạo: Luciano Valente) 11 | |
Etienne Vaessen 21 | |
(Pen) Ayase Ueda 22 | |
Dies Janse 52 | |
Givairo Read (Thay: Gernot Trauner) 63 | |
Jerry St. Juste (Thay: Jordan Bos) 63 | |
Ayase Ueda (Kiến tạo: Oussama Targhalline) 67 | |
Ryan Metu (Thay: Younes Taha) 68 | |
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: David van der Werff) 69 | |
Jordan Lotomba (Thay: Tobias van den Elshout) 74 | |
Raheem Sterling (Thay: Tsuyoshi Watanabe) 74 | |
Travis Hernes (Thay: Tika de Jonge) 80 | |
Ilai Grootfaam (Thay: Thijs Kraaijeveld) 83 | |
Thom van Bergen (Kiến tạo: Dies Janse) 86 |
Thống kê trận đấu Feyenoord vs FC Groningen


Diễn biến Feyenoord vs FC Groningen
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 48%, FC Groningen: 52%.
FC Groningen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Feyenoord.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Etienne Vaessen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Travis Hernes thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Feyenoord.
Dies Janse không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 49%, FC Groningen: 51%.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Groningen.
Anis Hadj Moussa từ Feyenoord thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Dies Janse đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Raheem Sterling bị chặn lại.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho FC Groningen được công nhận.
Đội hình xuất phát Feyenoord vs FC Groningen
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Mats Deijl (20), Gernot Trauner (18), Tsuyoshi Watanabe (4), Jordan Bos (15), Oussama Targhalline (28), Thijs Kraaijeveld (24), Anis Hadj Moussa (23), Luciano Valente (10), Tobias Van Den Elshout (44), Ayase Ueda (9)
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Tika De Jonge (8), Tygo Land (18), Younes Taha (10), David Van der Werff (17), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26)


| Thay người | |||
| 63’ | Gernot Trauner Givairo Read | 69’ | David van der Werff Brynjolfur Andersen Willumsson |
| 63’ | Jordan Bos Jeremiah St. Juste | 80’ | Tika de Jonge Travis Hernes |
| 74’ | Tobias van den Elshout Jordan Lotomba | ||
| 74’ | Tsuyoshi Watanabe Raheem Sterling | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gonçalo Borges | Lovro Stubljar | ||
Jordan Lotomba | Hidde Jurjus | ||
Givairo Read | Wouter Prins | ||
Steven Benda | Elvis Van der Laan | ||
Liam Bossin | Tyrique Mercera | ||
Jeremiah St. Juste | Sven Bouland | ||
Ilai Grootfaam | Travis Hernes | ||
Casper Tengstedt | Mats Seuntjens | ||
Raheem Sterling | Jismerai Dillema | ||
Gaoussou Diarra | Brynjolfur Andersen Willumsson | ||
Aymen Sliti | Rui Mendes | ||
Ryan Metu | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thomas Beelen Không xác định | Stije Resink Chấn thương đầu gối | ||
Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | Oskar Zawada Chấn thương vai | ||
Gijs Smal Va chạm | |||
Bart Nieuwkoop Chấn thương đầu gối | |||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | |||
Sem Steijn Chấn thương đầu gối | |||
Hwang In-beom Chấn thương mắt cá | |||
Shaqueel van Persie Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Feyenoord
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 25 | 2 | 4 | 49 | 77 | B B T T T | |
| 2 | 31 | 17 | 7 | 7 | 23 | 58 | T H H H T | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 24 | 55 | T H T H H | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 22 | 54 | T H B T T | |
| 5 | 31 | 14 | 12 | 5 | 19 | 54 | B T T T H | |
| 6 | 31 | 14 | 7 | 10 | 7 | 49 | T B T T H | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 4 | 47 | T H T B T | |
| 8 | 31 | 12 | 8 | 11 | 8 | 44 | T T B T B | |
| 9 | 31 | 12 | 6 | 13 | 3 | 42 | H T T H B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -17 | 42 | B T H B B | |
| 11 | 31 | 8 | 13 | 10 | 5 | 37 | T B T H H | |
| 12 | 31 | 10 | 6 | 15 | -12 | 36 | T B B H B | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -25 | 34 | H T B H B | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | B H B H T | |
| 15 | 31 | 8 | 7 | 16 | -17 | 31 | B B H B T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B T B B T | |
| 17 | 31 | 5 | 10 | 16 | -23 | 25 | B B H H B | |
| 18 | 31 | 5 | 4 | 22 | -45 | 19 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch