Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Julian Baas 17 | |
Ayoni Santos 23 | |
Anis Hadj Moussa 38 | |
Joshua Kitolano (Kiến tạo: Tobias Lauritsen) 40 | |
Lushendry Martes 43 | |
Mitchell van Bergen 55 | |
Shaqueel van Persie (Thay: Casper Tengstedt) 63 | |
In-Beom Hwang (Kiến tạo: Luciano Valente) 64 | |
Pelle Clement (Thay: Mitchell van Bergen) 69 | |
Shunsuke Mito (Kiến tạo: Pelle Clement) 71 | |
Quinten Timber (Thay: In-Beom Hwang) 72 | |
Cyle Larin (Thay: Sem Steijn) 72 | |
Mike Kleijn (Thay: Shunsuke Mito) 80 | |
Shurandy Sambo (Thay: Ayoni Santos) 80 | |
Tobias van den Elshout (Thay: Jordan Lotomba) 82 | |
Shaqueel van Persie (Kiến tạo: Quinten Timber) 87 | |
Shaqueel van Persie (Kiến tạo: Luciano Valente) 88 | |
Said Bakari (Thay: Lushendry Martes) 89 | |
Joshua Kitolano (Kiến tạo: Pelle Clement) 90+3' |
Thống kê trận đấu Feyenoord vs Sparta Rotterdam


Diễn biến Feyenoord vs Sparta Rotterdam
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 56%, Sparta Rotterdam: 44%.
Feyenoord đang kiểm soát bóng.
V À A A A O O O O - Joshua Kitolano ghi bàn bằng chân trái!
Sparta Rotterdam bắt đầu một pha phản công.
Pelle Clement đã kiến tạo cho bàn thắng đó.
V À A A O O O - Joshua Kitolano ghi bàn bằng chân trái!
Sparta Rotterdam bắt đầu một pha phản công.
Teo Quintero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Shurandy Sambo từ Sparta Rotterdam phạm lỗi với Quinten Timber.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Timon Wellenreuther bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Tobias Lauritsen thắng trong pha không chiến với Tsuyoshi Watanabe.
Tobias van den Elshout bị phạt vì đẩy Mike Kleijn.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Feyenoord.
Joshua Kitolano không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Sparta Rotterdam đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 55%, Sparta Rotterdam: 45%.
Đội hình xuất phát Feyenoord vs Sparta Rotterdam
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Jordan Lotomba (30), Anel Ahmedhodžić (21), Tsuyoshi Watanabe (4), Jordan Bos (15), Hwang In-beom (6), Luciano Valente (40), Anis Hadj Moussa (23), Sem Steijn (14), Leo Sauer (16), Casper Tengstedt (17)
Sparta Rotterdam (4-3-3): Joël Drommel (1), Lushendry Martes (2), Marvin Young (3), Bruno Martins Indi (4), Teo Quintero Leon (5), Joshua Kitolano (8), Julian Baas (6), Ayoni Santos (10), Mitchell Van Bergen (7), Tobias Lauritsen (9), Shunsuke Mito (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Casper Tengstedt Shaqueel van Persie | 69’ | Mitchell van Bergen Pelle Clement |
| 72’ | Sem Steijn Cyle Larin | 80’ | Shunsuke Mito Mike Kleijn |
| 72’ | In-Beom Hwang Quinten Timber | 80’ | Ayoni Santos Shurandy Sambo |
| 89’ | Lushendry Martes Said Bakari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Justin Bijlow | Jens Toornstra | ||
Liam Bossin | Filip Bednarek | ||
Tobias Van Den Elshout | Pascal Kuiper | ||
Hakeem Agboluaje | Said Bakari | ||
Cyle Larin | Tijs Velthuis | ||
Aymen Sliti | Mike Kleijn | ||
Shaqueel van Persie | Patrick van Aanholt | ||
Jan Plug | Jonathan De Guzman | ||
Quinten Timber | Pelle Clement | ||
Gonçalo Borges | Nokkvi Thorisson | ||
Sayfallah Ltaief | |||
Shurandy Sambo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thomas Beelen Không xác định | Vito Van Crooij Không xác định | ||
Gernot Trauner Chấn thương gân Achilles | |||
Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | |||
Oussama Targhalline Không xác định | |||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | |||
Jakub Moder Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Feyenoord
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch