Feyenoord đã kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Sem van Duijn 9 | |
Jochem Ritmeester van de Kamp (Kiến tạo: Neville Ogidi Nwankwo) 14 | |
Gerald Alders 23 | |
Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Jordan Bos) 30 | |
Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Jordan Bos) 39 | |
Bart Nieuwkoop (Thay: Jordan Bos) 46 | |
Jerry St. Juste (Thay: Anel Ahmedhodzic) 46 | |
Raheem Sterling (Thay: Gijs Smal) 61 | |
Casper Tengstedt (Thay: Ayase Ueda) 62 | |
Patrick Brouwer (Thay: Sem van Duijn) 67 | |
Jelani Seedorf (Thay: Noekkvi Thorisson) 67 | |
Soufiane Hetli (Thay: Cedric Hatenboer) 67 | |
Tyrese Noslin (Thay: Gerald Alders) 72 | |
Jordan Lotomba (Thay: Jerry St. Juste) 76 | |
Luciano Valente 88 | |
Tobias van den Elshout (Thay: In-Beom Hwang) 90 |
Thống kê trận đấu Feyenoord vs Telstar


Diễn biến Feyenoord vs Telstar
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 52%, Telstar: 48%.
Feyenoord thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tyrese Noslin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Feyenoord thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Feyenoord bắt đầu một pha phản công.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Patrick Brouwer từ Telstar phạm lỗi với Mats Deijl.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại.
In-Beom Hwang rời sân để được thay thế bởi Tobias van den Elshout trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Jordan Lotomba đã chặn thành công cú sút.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Tyrese Noslin của Telstar làm ngã Timon Wellenreuther.
Nỗ lực tốt của Jelani Seedorf khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Cú sút của Jelani Seedorf bị chặn lại.
Tyrese Noslin đánh đầu về phía khung thành, nhưng Timon Wellenreuther đã dễ dàng cản phá.
Cú tạt bóng của Danny Bakker từ Telstar đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Feyenoord vs Telstar
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Mats Deijl (20), Tsuyoshi Watanabe (4), Anel Ahmedhodžić (21), Gijs Smal (5), Hwang In-beom (6), Luciano Valente (10), Anis Hadj Moussa (23), Jakub Moder (7), Jordan Bos (15), Ayase Ueda (9)
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Guus Offerhaus (4), Danny Bakker (6), Gerald Alders (3), Cedric Hatenboer (23), Nils Rossen (17), Jeff Hardeveld (2), Jochem Ritmeester Van De Kamp (39), Sem Van Duijn (37), Nokkvi Thorisson (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Jordan Bos Bart Nieuwkoop | 67’ | Cedric Hatenboer Soufiane Hetli |
| 46’ | Jordan Lotomba Jeremiah St. Juste | 67’ | Sem van Duijn Patrick Brouwer |
| 61’ | Gijs Smal Raheem Sterling | 72’ | Gerald Alders Tyrese Noslin |
| 62’ | Ayase Ueda Casper Tengstedt | ||
| 76’ | Jerry St. Juste Jordan Lotomba | ||
| 90’ | In-Beom Hwang Tobias Van Den Elshout | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Steven Benda | Tyrick Bodak | ||
Aymen Sliti | Daan Reiziger | ||
Liam Bossin | Tyrese Noslin | ||
Bart Nieuwkoop | Amin Bouchouari | ||
Jeremiah St. Juste | Dion Malone | ||
Jordan Lotomba | Dylan Mertens | ||
Tobias Van Den Elshout | Soufiane Hetli | ||
Arman Nahany | Jelani Seedorf | ||
Gonçalo Borges | Patrick Brouwer | ||
Casper Tengstedt | |||
Raheem Sterling | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thomas Beelen Không xác định | |||
Gernot Trauner Chấn thương gân Achilles | |||
Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | |||
Givairo Read Chấn thương gân kheo | |||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | |||
Shaqueel van Persie Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Feyenoord
Thành tích gần đây Telstar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 20 | 2 | 2 | 41 | 62 | H T T B T | |
| 2 | 24 | 15 | 3 | 6 | 22 | 48 | T B T T T | |
| 3 | 24 | 12 | 7 | 5 | 19 | 43 | T T B H H | |
| 4 | 24 | 11 | 10 | 3 | 16 | 43 | T H H T H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 4 | 39 | T B H T T | |
| 6 | 24 | 9 | 11 | 4 | 13 | 38 | H H T H T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | -9 | 37 | T T H H B | |
| 8 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B T T H | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -1 | 31 | B B B B B | |
| 10 | 24 | 8 | 7 | 9 | -2 | 31 | H B T T B | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -7 | 29 | T B H B T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B T B B H | |
| 13 | 24 | 5 | 11 | 8 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 14 | 24 | 7 | 5 | 12 | -15 | 26 | H H T B B | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B H T T B | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -11 | 22 | H H B T T | |
| 17 | 24 | 3 | 9 | 12 | -13 | 18 | B B H H B | |
| 18 | 24 | 5 | 2 | 17 | -31 | 17 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch