Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antti-Ville Raeisaenen 6 | |
Simon Lindholm (Kiến tạo: Lassana Mane) 12 | |
Simon Lindholm (Kiến tạo: Jayden Turfkruier) 16 | |
Emmanuel Okereke 33 | |
Oliver Kass Kawo (Kiến tạo: Herman Sjoegrell) 34 | |
Henri Salomaa (Thay: Emmanuel Okereke) 46 | |
Oluwaseyi Ogunniyi 47 | |
Yassin Daoussi (Thay: Jonathan Muzinga) 66 | |
Joas Vikstroem (Thay: Adam Vidjeskog) 66 | |
Fabian Oestigaard Ness 70 | |
Yassin Daoussi (Kiến tạo: Henri Salomaa) 71 | |
Abdi Sabriye (Thay: Kaius Harden) 75 | |
Aron Bjonbaeck (Thay: Jim Myrevik) 75 | |
Razak Simpson (Thay: Antti-Ville Raeisaenen) 83 | |
Valde Loefs (Thay: Oliver Kass Kawo) 85 | |
Casper Holmelund (Thay: Kevin Kouassivi-Benissan) 90 | |
Joonas Vahtera (Thay: Oluwaseyi Ogunniyi) 90 |
Thống kê trận đấu FF Jaro vs VPS


Diễn biến FF Jaro vs VPS
Oluwaseyi Ogunniyi rời sân và được thay thế bởi Joonas Vahtera.
Kevin Kouassivi-Benissan rời sân và được thay thế bởi Casper Holmelund.
Johan Brunell rời sân và được thay thế bởi Valde Loefs.
Oliver Kass Kawo rời sân và được thay thế bởi Valde Loefs.
Antti-Ville Raeisaenen rời sân và được thay thế bởi Razak Simpson.
Jim Myrevik rời sân và được thay thế bởi Aron Bjonbaeck.
Kaius Harden rời sân và được thay thế bởi Abdi Sabriye.
Henri Salomaa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yassin Daoussi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabian Oestigaard Ness.
Adam Vidjeskog rời sân và được thay thế bởi Joas Vikstroem.
Jonathan Muzinga rời sân và được thay thế bởi Yassin Daoussi.
Thẻ vàng cho Oluwaseyi Ogunniyi.
Emmanuel Okereke rời sân và được thay thế bởi Henri Salomaa.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Herman Sjoegrell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oliver Kass Kawo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Emmanuel Okereke.
Jayden Turfkruier đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát FF Jaro vs VPS
FF Jaro (4-2-3-1): Senne Vits (1), Jim Myrevik (21), Michael Ogungbaro (4), Johan Brunell (6), Fabian Østigård Ness (19), Adam Vidjeskog (16), Jesper Svenungsen Skau (7), Rudi Vikstrom (15), Oliver Isak Ferial Kass Kawo (8), Kaius Hardén (22), Herman Sjögrell (11)
VPS (3-1-4-2): Mamadou Jalloh (41), Miika Niemi (23), Emmanuel Okereke (6), Martti Haukioja (19), Lassana Mané (2), Oluwaseyi Ogunniyi (13), Kevin Kouassivi-Benissan (27), Antti-Ville Raisanen (34), Jayden Turfkruier (7), Simon Lindholm (14), Jonathan Muzinga (11)


| Thay người | |||
| 75’ | Jim Myrevik Aron Bjonback | 66’ | Jonathan Muzinga Yassin Daoussi |
| 75’ | Kaius Harden Abdi Mohamed Sabriye | 90’ | Oluwaseyi Ogunniyi Joonas Vahtera |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joas Snellman | Casper Holmelund | ||
Felix Kass | Akoon Kuek | ||
Aron Bjonback | Henri Salomaa | ||
Ted Soderstrom | Razak Simpson | ||
Valde Löfs | Lucas Vyrynen | ||
Ville Vuorinen | Joonas Vahtera | ||
Morteza Najafi | Yassin Daoussi | ||
Abdi Mohamed Sabriye | |||
Joas Vikström | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FF Jaro
Thành tích gần đây VPS
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 7 | 1 | 18 | 43 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 10 | 8 | 2 | 12 | 38 | H B T H T | |
| 3 | 20 | 10 | 4 | 6 | 9 | 34 | T T B T T | |
| 4 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | B B B T B | |
| 5 | 20 | 9 | 3 | 8 | -1 | 30 | B H T B B | |
| 6 | 19 | 8 | 5 | 6 | 5 | 29 | T T T B H | |
| 7 | 20 | 8 | 5 | 7 | 5 | 29 | B B T H T | |
| 8 | 20 | 7 | 5 | 8 | 5 | 26 | T B T H B | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | 0 | 25 | B T T B T | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -7 | 18 | B B T H B | |
| 11 | 20 | 3 | 6 | 11 | -23 | 15 | H T B B B | |
| 12 | 20 | 1 | 5 | 14 | -30 | 8 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch