Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Giacomo Bonaventura (Kiến tạo: M'Bala Nzola) 17 | |
(Pen) Joshua Zirkzee 33 | |
Alexis Saelemaekers 36 | |
Thiago Motta 40 | |
Michel Aebischer 45+2' | |
Giacomo Bonaventura 45+2' | |
Riccardo Orsolini (VAR check) 45+4' | |
Jonathan Ikone (Thay: M'bala Nzola) 46 | |
Luca Ranieri (Thay: Fabiano Parisi) 46 | |
(Pen) Nicolas Gonzalez 48 | |
Nikola Moro (Thay: Remo Freuler) 70 | |
Dan Ndoye (Thay: Riccardo Orsolini) 70 | |
Charalambos Lykogiannis (Thay: Victor Kristiansen) 76 | |
Jhon Lucumi (Thay: Stefan Posch) 76 | |
Maxime Lopez (Thay: Arthur) 78 | |
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Zirkzee) 83 | |
Pietro Comuzzo (Thay: Cristiano Biraghi) 88 | |
Yerry Mina (Thay: Giacomo Bonaventura) 90 | |
Luca Ranieri 90+5' |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Bologna


Diễn biến Fiorentina vs Bologna
Quả phát bóng lên cho Fiorentina.
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 40%, Bologna: 60%.
Charalambos Lykogiannis thực hiện quả đá phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 40%, Bologna: 60%.
Thẻ vàng dành cho Luca Ranieri.
Sự cản trở khi Luca Ranieri cắt đứt đường chạy của Dan Ndoye. Một quả đá phạt được trao.
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 40%, Bologna: 60%.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Riccardo Calafiori giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Christian Kouame
Pha thách thức nguy hiểm của Sydney van Hooijdonk từ Bologna. Pietro Terracciano là người nhận được điều đó.
Pietro Terracciano của Fiorentina chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Bologna đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Luca Ranieri của Fiorentina vấp ngã Dan Ndoye
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Dan Ndoye của Bologna cản phá Luca Ranieri
Riccardo Calafiori thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Pha phạm lỗi nguy hiểm của Luca Ranieri từ Fiorentina. Sydney van Hooijdonk đã nhận được điều đó.
Pha phạm lỗi nguy hiểm của Luca Ranieri từ Fiorentina. Dan Ndoye là người nhận được điều đó.
Quả phát bóng lên cho Fiorentina.
Fiorentina với sự thay người phòng ngự rõ ràng.
Giacomo Bonaventura rời sân để nhường chỗ cho Yerry Mina thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Bologna
Fiorentina (4-2-3-1): Pietro Terracciano (1), Fabiano Parisi (65), Nikola Milenkovic (4), Lucas Martinez (28), Cristiano Biraghi (3), Arthur Melo (6), Alfred Duncan (32), Nicolas Gonzalez (10), Giacomo Bonaventura (5), Christian Kouame (99), M'bala Nzola (18)
Bologna (4-2-3-1): Lukasz Skorupski (28), Stefan Posch (3), Sam Beukema (31), Riccardo Calafiori (33), Victor Kristiansen (15), Remo Freuler (8), Michel Aebischer (20), Riccardo Orsolini (7), Lewis Ferguson (19), Alexis Saelemaekers (56), Joshua Zirkzee (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Fabiano Parisi Luca Ranieri | 70’ | Riccardo Orsolini Dan Ndoye |
| 46’ | M'Bala Nzola Jonathan Ikone | 70’ | Remo Freuler Nikola Moro |
| 78’ | Arthur Maxime Lopez | 76’ | Stefan Posch Jhon Lucumi |
| 88’ | Cristiano Biraghi Pietro Comuzzo | 76’ | Victor Kristiansen Babis Lykogiannis |
| 90’ | Giacomo Bonaventura Yerry Mina | 83’ | Joshua Zirkzee Sydney Van Hooijdonk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tommaso Martinelli | Sydney Van Hooijdonk | ||
Josip Brekalo | Dan Ndoye | ||
Luca Ranieri | Kacper Urbanski | ||
Yerry Mina | Giovanni Fabbian | ||
Pietro Comuzzo | Nikola Moro | ||
Maxime Lopez | Lorenzo De Silvestri | ||
Jonathan Ikone | Jhon Lucumi | ||
Gino Infantino | Babis Lykogiannis | ||
Niccolo Pierozzi | Tommaso Corazza | ||
Antonin Barak | Kevin Bonifazi | ||
Riccardo Sottil | Federico Ravaglia | ||
Rolando Mandragora | Nicola Bagnolini | ||
Oliver Christensen | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
