Số người tham dự hôm nay là 27309.
Nicolas Gonzalez (Kiến tạo: Lucas Beltran) 3 | |
(og) Alberto Dossena 21 | |
Matteo Prati (Thay: Alessandro Deiola) 46 | |
Gaetano Oristanio (Thay: Eldor Shomurodov) 46 | |
Christian Kouame (Thay: Josip Brekalo) 64 | |
Gino Infantino (Thay: Giacomo Bonaventura) 64 | |
Jonathan Ikone (Thay: Nicolas Gonzalez) 65 | |
Leonardo Pavoletti (Thay: Andrea Petagna) 74 | |
Alessandro Di Pardo (Thay: Gabriele Zappa) 75 | |
Adam Obert (Thay: Pantelis Hatzidiakos) 75 | |
M'Bala Nzola (Thay: Lucas Beltran) 75 | |
Gino Infantino 86 | |
Rolando Mandragora (Thay: Alfred Duncan) 90 | |
Leonardo Pavoletti 90+2' | |
M'Bala Nzola (Kiến tạo: Rolando Mandragora) 90+4' |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Cagliari


Diễn biến Fiorentina vs Cagliari
Fiorentina với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 60%, Cagliari: 40%.
Fiorentina đã ghi được bàn thắng quyết định vào những phút hấp dẫn của trận đấu!
M'Bala Nzola đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Rolando Mandragora là người kiến tạo bàn thắng.
G O O O A A A L - M'Bala Nzola ghi bàn bằng chân trái!
G O O O O O A A L - M'Bala Nzola ghi bàn bằng chân trái!
Rolando Mandragora tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
M'Bala Nzola bị phạt vì đẩy Alberto Dossena.
Alfred Duncan rời sân để vào thay Rolando Mandragora thay người chiến thuật.
Alfred Duncan rời sân để vào thay Rolando Mandragora thay người chiến thuật.
Thẻ vàng dành cho Leonardo Pavoletti.
Thử thách liều lĩnh đấy. Leonardo Pavoletti phạm lỗi thô bạo với Fabiano Parisi
Lucas Martinez Quarta thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Bàn tay an toàn từ Boris Radunovic khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Fiorentina với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Cagliari
Fiorentina (4-2-3-1): Pietro Terracciano (1), Michael Olabode Kayode (33), Nikola Milenkovic (4), Lucas Martinez (28), Fabiano Parisi (65), Arthur Melo (6), Alfred Duncan (32), Nicolas Gonzalez (10), Giacomo Bonaventura (5), Josip Brekalo (77), Lucas Beltran (9)
Cagliari (4-4-2): Boris Radunovic (1), Pantelis Hatzidiakos (17), Mateusz Wieteska (23), Alberto Dossena (4), Tommaso Augello (27), Gabriele Zappa (28), Antoine Makoumbou (29), Alessandro Deiola (14), Nahitan Nandez (8), Eldor Shomurodov (61), Andrea Petagna (32)


| Thay người | |||
| 64’ | Josip Brekalo Christian Kouame | 46’ | Eldor Shomurodov Gaetano Oristanio |
| 64’ | Giacomo Bonaventura Gino Infantino | 74’ | Andrea Petagna Leonardo Pavoletti |
| 65’ | Nicolas Gonzalez Jonathan Ikone | 75’ | Pantelis Hatzidiakos Adam Obert |
| 75’ | Lucas Beltran M'bala Nzola | 75’ | Gabriele Zappa Alessandro Di Pardo |
| 90’ | Alfred Duncan Rolando Mandragora | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rolando Mandragora | Edoardo Goldaniga | ||
M'bala Nzola | Simone Scuffet | ||
Luca Ranieri | Simone Aresti | ||
Riccardo Sottil | Adam Obert | ||
Christian Kouame | Alessandro Di Pardo | ||
Lorenzo Amatucci | Nicolas Viola | ||
Antonin Barak | Matteo Prati | ||
Gino Infantino | Gaetano Oristanio | ||
Jonathan Ikone | Paulo Azzi | ||
Maxime Lopez | Leonardo Pavoletti | ||
Pietro Comuzzo | Zito Luvumbo | ||
Cristiano Biraghi | Sulemana | ||
Oliver Christensen | |||
Tommaso Martinelli | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
