Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Ordoñez (Thay: H. Nicolussi) 54 | |
Christian Ordonez (Thay: Hans Nicolussi Caviglia) 54 | |
Rolando Mandragora 61 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Rolando Mandragora) 64 | |
Nesta Elphege (Thay: Mateo Pellegrino) 72 | |
Gaetano Oristanio (Thay: Gabriel Strefezza) 72 | |
Jacopo Fazzini (Thay: Jack Harrison) 81 | |
Nahuel Estevez (Thay: Oliver Soerensen) 82 | |
Marco Brescianini (Thay: Cher Ndour) 86 | |
Pietro Comuzzo (Thay: Marin Pongracic) 86 | |
Dodo 90 |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Parma


Diễn biến Fiorentina vs Parma
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 56%, Parma Calcio 1913: 44%.
Roberto Piccoli của Fiorentina bị bắt việt vị.
Gaetano Oristanio để bóng chạm tay.
Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jacopo Fazzini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dodo từ Fiorentina cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Benjamin Cremaschi không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Benjamin Cremaschi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Fiorentina.
Christian Ordonez không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Luca Ranieri của Fiorentina cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Benjamin Cremaschi tạt bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Luca Ranieri thành công chặn cú sút.
Cú sút của Christian Ordonez bị chặn lại.
Pha tạt bóng của Emanuele Valeri từ Parma Calcio 1913 thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 57%, Parma Calcio 1913: 43%.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Parma
Fiorentina (4-1-4-1): David de Gea (43), Dodô (2), Marin Pongračić (5), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Nicolò Fagioli (44), Jack Harrison (17), Cher Ndour (27), Rolando Mandragora (8), Albert Gudmundsson (10), Roberto Piccoli (91)
Parma (3-1-4-2): Edoardo Corvi (40), Enrico Del Prato (15), Mariano Troilo (37), Alessandro Circati (39), Mandela Keita (16), Benjamin Cremaschi (25), Hans Nicolussi Caviglia (41), Oliver Sorensen (22), Emanuele Valeri (14), Mateo Pellegrino (9), Gabriel Strefezza (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Rolando Mandragora Giovanni Fabbian | 54’ | Hans Nicolussi Caviglia Christian Nahuel Ordonez |
| 81’ | Jack Harrison Jacopo Fazzini | 82’ | Oliver Soerensen Nahuel Estevez |
| 86’ | Cher Ndour Marco Brescianini | ||
| 86’ | Marin Pongracic Pietro Comuzzo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Brescianini | Christian Nahuel Ordonez | ||
Pietro Leonardelli | Nahuel Estevez | ||
Oliver Christensen | Franco Carboni | ||
Daniele Rugani | Zion Suzuki | ||
Pietro Comuzzo | Filippo Rinaldi | ||
Niccolo Fortini | Marlon Mena | ||
Eddy Kouadio | Bernardo Conde | ||
Luís Balbo | Jacob Ondrejka | ||
Jacopo Fazzini | Nesta Elphege | ||
Giovanni Fabbian | Abdoulaye Ndiaye | ||
Riccardo Braschi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Luca Lezzerini Chấn thương đùi | Lautaro Valenti Kỷ luật | ||
Fabiano Parisi Kỷ luật | Sascha Britschgi Chấn thương đùi | ||
Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | Adrian Bernabe Chấn thương cơ | ||
Manor Solomon Chấn thương đùi | Pontus Almqvist Chấn thương đùi | ||
Moise Kean Không xác định | Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 6 | 10 | 13 | -9 | 28 | T T B H T | |
| 17 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 18 | 29 | 5 | 9 | 15 | -21 | 24 | H B B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
