Thứ Sáu, 13/03/2026
Karol Struski
32
Luca Ranieri
48
Albert Gudmundsson (Thay: Jacopo Fazzini)
58
Jack Harrison (Thay: Robin Gosens)
58
Zoran Arsenic (Thay: Tomasz Pienko)
59
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Ivi Lopez)
59
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Patryk Makuch)
60
Cher Ndour (Kiến tạo: Rolando Mandragora)
62
Dodo (Thay: Niccolo Fortini)
68
Marko Bulat (Thay: Karol Struski)
70
Lukasz Tomczyk
74
Leonardo Rocha (Thay: Jonatan Braut Brunes)
79
Fran Tudor
81
Riccardo Braschi (Thay: Roberto Piccoli)
82
Nicolo Fagioli (Thay: Rolando Mandragora)
82
Fabiano Parisi
85
(Pen) Albert Gudmundsson
90+3'
Nicolo Fagioli
90+6'
Oliwier Zych
90+6'

Thống kê trận đấu Fiorentina vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Fiorentina
Fiorentina
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
58 Kiểm soát bóng 42
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
14 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fiorentina vs Rakow Czestochowa

Tất cả (377)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 7852 người.

90+7'

Stratos Svarnas từ Rakow Czestochowa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Oskar Repka quay trở lại sân.

90+7'

Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Oskar Repka bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.

90+7'

Jacopo Fazzini từ Fiorentina là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ Xuất sắc Nhất Trận Đấu sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+7'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Fiorentina đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Fiorentina: 58%, Rakow Czestochowa: 42%.

90+6' Thẻ vàng cho Oliwier Zych.

Thẻ vàng cho Oliwier Zych.

90+6' Thẻ vàng cho Nicolo Fagioli.

Thẻ vàng cho Nicolo Fagioli.

90+6'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Nicolo Fagioli phạm lỗi thô bạo với Oskar Repka.

90+5'

Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Fiorentina: 58%, Rakow Czestochowa: 42%.

90+5'

Trận đấu được tiếp tục.

90+4'

Cản trở khi Patryk Makuch chặn đường chạy của Oliver Christensen. Một quả đá phạt được trao.

90+4'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+4'

Oliver Christensen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3' V À A A O O O - Albert Gudmundsson từ Fiorentina thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Oliwier Zych đã chọn sai hướng.

V À A A O O O - Albert Gudmundsson từ Fiorentina thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Oliwier Zych đã chọn sai hướng.

90+1'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Fiorentina!

90+1'

VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là một quả phạt đền cho Fiorentina.

Đội hình xuất phát Fiorentina vs Rakow Czestochowa

Fiorentina (4-1-2-3): Oliver Christensen (53), Niccolo Fortini (29), Pietro Comuzzo (15), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Rolando Mandragora (8), Giovanni Fabbian (80), Cher Ndour (27), Fabiano Parisi (65), Roberto Piccoli (91), Jacopo Fazzini (22)

Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Oliwier Zych (48), Fran Tudor (7), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Michael Ameyaw (19), Karol Struski (23), Oskar Repka (6), Tomasz Pienko (8), Patryk Makuch (9), Ivi (10), Jonatan Braut Brunes (18)

Fiorentina
Fiorentina
4-1-2-3
53
Oliver Christensen
29
Niccolo Fortini
15
Pietro Comuzzo
6
Luca Ranieri
21
Robin Gosens
8
Rolando Mandragora
80
Giovanni Fabbian
27
Cher Ndour
65
Fabiano Parisi
91
Roberto Piccoli
22
Jacopo Fazzini
18
Jonatan Braut Brunes
10
Ivi
9
Patryk Makuch
8
Tomasz Pienko
6
Oskar Repka
23
Karol Struski
19
Michael Ameyaw
4
Efstratios Svarnas
25
Bogdan Racoviţan
7
Fran Tudor
48
Oliwier Zych
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-2-1
Thay người
58’
Robin Gosens
Jack Harrison
59’
Ivi Lopez
Mohamed Lamine Diaby
58’
Jacopo Fazzini
Albert Gudmundsson
59’
Tomasz Pienko
Zoran Arsenic
68’
Niccolo Fortini
Dodô
70’
Karol Struski
Marko Bulat
82’
Rolando Mandragora
Nicolò Fagioli
79’
Jonatan Braut Brunes
Leonardo Rocha
82’
Roberto Piccoli
Riccardo Braschi
Cầu thủ dự bị
David de Gea
Mohamed Lamine Diaby
Jack Harrison
Kacper Trelowski
Dodô
Dominik Czeremski
Albert Gudmundsson
Ariel Mosor
Nicolò Fagioli
Marko Bulat
Eddy Kouadio
Adriano Luis Amorim Santos
Riccardo Braschi
Leonardo Rocha
Luis Balbo
Jerzy Napieraj
Piergiorgio Bonanno
Zoran Arsenic
Edoardo Sadotti
Mitja Ilenic
Pietro Leonardelli
Bogdan Mircetic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Fiorentina

Europa Conference League
13/03 - 2026
Serie A
08/03 - 2026
03/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
Serie A
24/02 - 2026
H1: 1-0
Europa Conference League
20/02 - 2026
Serie A
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Coppa Italia
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1StrasbourgStrasbourg6510616
2Rakow CzestochowaRakow Czestochowa6420714
3AthensAthens6411713
4Sparta PragueSparta Prague6411713
5VallecanoVallecano6411613
6Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk6411513
7Mainz 05Mainz 056411413
8LarnacaLarnaca6330612
9LausanneLausanne6321311
10Crystal PalaceCrystal Palace6312510
11Lech PoznanLech Poznan6312410
12SamsunsporSamsunspor6312410
13NK CeljeNK Celje6312110
14AZ AlkmaarAZ Alkmaar6312010
15FiorentinaFiorentina630339
16RijekaRijeka623139
17Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok623119
18Omonia NicosiaOmonia Nicosia622218
19FC NoahFC Noah6222-18
20DritaDrita6222-48
21KuPSKuPS614117
22KF ShkendijaKF Shkendija6213-17
23Zrinjski MostarZrinjski Mostar6213-27
24SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc6213-27
25CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova6213-27
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC6213-87
27Dynamo KyivDynamo Kyiv620406
28Legia WarszawaLegia Warszawa620406
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava6204-46
30BreidablikBreidablik6123-55
31Shamrock RoversShamrock Rovers6114-64
32BK HaeckenBK Haecken6033-33
33Hamrun SpartansHamrun Spartans6105-73
34ShelbourneShelbourne6024-72
35AberdeenAberdeen6024-112
36Rapid WienRapid Wien6015-111
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow