Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luca Ranieri 30 | |
Rolando Mandragora 57 | |
Luca Lipani (Thay: Cristian Volpato) 65 | |
Jacopo Fazzini (Thay: Jack Harrison) 67 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Rolando Mandragora) 67 | |
Alieu Fadera (Thay: Ismael Kone) 74 | |
M'Bala Nzola (Thay: Andrea Pinamonti) 74 | |
Pietro Comuzzo (Thay: Luis Balbo) 75 | |
Armand Lauriente 81 | |
Luca Moro (Thay: Armand Lauriente) 88 | |
Aster Vranckx (Thay: Nemanja Matic) 88 |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Sassuolo


Diễn biến Fiorentina vs Sassuolo
Fiorentina thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Aster Vranckx giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Cher Ndour sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Stefano Turati đã kiểm soát được bóng.
Sebastian Walukiewicz từ Sassuolo cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Ulisses Garcia của Sassuolo cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Luca Ranieri thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Aster Vranckx thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Dodo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sassuolo bắt đầu một pha phản công.
M'Bala Nzola thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Jay Idzes của Sassuolo cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ulisses Garcia từ Sassuolo làm ngã Dodo
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jacopo Fazzini từ Fiorentina làm ngã M'Bala Nzola
M'Bala Nzola bị phạt vì đẩy Cher Ndour.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Sassuolo
Fiorentina (4-3-3): David de Gea (43), Dodô (2), Daniele Rugani (3), Luca Ranieri (6), Luís Balbo (62), Rolando Mandragora (8), Nicolò Fagioli (44), Cher Ndour (27), Jack Harrison (17), Albert Gudmundsson (10), Manor Solomon (19)
Sassuolo (4-3-3): Stefano Turati (13), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Ulisses Garcia (23), Ismaël Koné (90), Nemanja Matic (18), Kristian Thorstvedt (42), Cristian Volpato (7), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)


| Thay người | |||
| 67’ | Jack Harrison Jacopo Fazzini | 65’ | Cristian Volpato Luca Lipani |
| 67’ | Rolando Mandragora Giovanni Fabbian | 74’ | Andrea Pinamonti M'Bala Nzola |
| 75’ | Luis Balbo Pietro Comuzzo | 74’ | Ismael Kone Alieu Fadera |
| 88’ | Nemanja Matic Aster Vranckx | ||
| 88’ | Armand Lauriente Luca Moro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Lezzerini | Filippo Romagna | ||
Oliver Christensen | Giacomo Satalino | ||
Pietro Comuzzo | Gioele Zacchi | ||
Eman Kospo | Arijanet Muric | ||
Eddy Kouadio | Josh Doig | ||
Marco Brescianini | Woyo Coulibaly | ||
Jacopo Fazzini | Pedro Felipe | ||
Giovanni Fabbian | Christian Frangella | ||
Riccardo Braschi | Luca Lipani | ||
Giorgio Puzzoli | Aster Vranckx | ||
Edoardo Iannoni | |||
M'Bala Nzola | |||
Alieu Fadera | |||
Luca Moro | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marin Pongračić Kỷ luật | Fali Cande Chấn thương đầu gối | ||
Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | ||
Niccolo Fortini Đau lưng | Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | ||
Robin Gosens Chấn thương đùi | Domenico Berardi Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Fabiano Parisi Chấn thương bàn chân | |||
Roberto Piccoli Chấn thương đùi | |||
Moise Kean Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
